MENU

Nhà Việt

Phục Vụ

24/24

Email Nhà Việt

[email protected]

Trắc nghiệm Toán 4 bài: Tỉ lệ bản đồ – Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

Câu one : $ \frac { one } { thousand } $ là cách ghi của tỉ lệ bản đồ. Đúng hay sai ?

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Không đúng mà cũng không sai

Câu two : Điền số thích hợp vào ô trống :

Vậy ten = … ; yttrium = … ; omega = …

  • A. 50; 70; 5
  • B. 50; 7; 5
  • C. 50; 7; 5
  • D. 5; 7; 5

Câu three : Điền số thích hợp lần lượt vào chỗ trống :

Vậy adam = … ; y = …

  • A. 1000; 5000
  • B. 100; 5000
  • C. 100; 50000
  • D. 1000; 50000

Câu four : Điền số thích hợp vào ô trống : Vậy x = … ; y = … ; z = …

  • A. 1500; 40000; 80
  • B. 1500; 40000; 8
  • C. 1500; 4000; 8
  • D. 150; 40000; 8

Câu five : Trong các cách ghi sau, cách ghi đúng để ghi tỉ lệ bản đồ là :

  • A. 1+1000
  • B. 1-1000
  • C. 1×1000
  • D. 1∶1000

Câu six : Điền số thích hợp vào chỗ trống : Sân trường của trường tiểu học Kim Đồng dạng hình chữ nhật có chiều dài 75m, chiều rộng 45m được vẽ trên bản đồ tỷ lệ 1∶1500. Vậy trên bản đồ, chu six của sân trường đó là … centimeter.

  • A. 8
  • B. 16
  • C. 32
  • D. 24

Câu seven : Trên bản đồ tỉ lệ 1:500, độ dài 1cm ứng với độ dài thật là :

  • A. 500m
  • B. 500dm
  • C. 500cm
  • D. 50cm

Câu eight : Một mảnh đất được vẽ trên bản đồ tỉ lệ one : 2000 có chiều dài là 5cm, chiều rộng là 3cm. Diện tích thực tế của mảnh đất đó là :

  • A. 30000cm$^{2}$
  • B. 6000000cm$^{2}$
  • C. 3000m$^{2}$
  • D. 6000m$^{2}$

Câu nine : Quãng đường từ Hà Nội đến thành phố Nam Định là 90km. Trên bản đồ tỉ lệ 1:1000000 quãng đường đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét ?

  • A. 9cm
  • B. 90cm
  • C. 900cm
  • D. 9000cm

Câu ten : Điền số thích hợp vào ô trống : Trên bản đồ tỷ lệ one : two hundred, chiều dài một căn phòng đo được 5cm. Vậy chiều dài thật của căn phòng đó là : … megabyte

  • A. 1000
  • B. 100
  • C. 10
  • D. 1

Câu eleven : Trên bản đồ tỉ lệ one : 20000, quãng đường từ ampere đến b đo được 1dm. Như vậy độ dài thật của quãng đường ab là :

  • A. 20000 m
  • B. 2000 dm
  • C. 20000 cm
  • D. 2 km

Câu twelve : Trên bản đồ tỉ lệ 1:8000, độ dài 2cm ứng với độ dài thật là :

  • A. 8000cm
  • B. 16m
  • C. 160m
  • D. 1600m

Câu thirteen : Độ dài one curium trên bản đồ ứng với độ dài thật là : ……..

  • A. 1km
  • B. 100m
  • C. 10km
  • D. 10m

Câu fourteen : Trên bản đồ tỉ lệ one : two five hundred 000, quãng đường thành phố Hồ Chí Minh-Quy Nhơn đo được twenty-seven curium. Hỏi độ dài thực tế của quãng đường đó là bao nhiêu ki-lo-mét ?

  • A. 69500
  • B, 678
  • C. 6750
  • D. 675

Câu fifteen : Một mảnh đất hình chữ nhật vẽ trên bản đồ có tỉ lệ kích thước : chiều dài five centimeter, chiều rộng two curium, tỉ lệ one : five hundred

Tính chiều dài, chiều rộng thực của mạch đất

  • A. chiều rộng 1000m, chiều dài 2500cm
  • B. Chiều rộng 100m, chiều dài 250cm
  • C. Chiều rộng 120m, chiều dài 500cm
  • D. Chiều rộng 1200m, chiều dài 25000cm
source : https://suanha.org
class : Nghe Nhìn
Alternate Text Gọi ngay
Liên kết hữu ích: XSMB