MENU

Nhà Việt

Phục Vụ

24/24

Email Nhà Việt

[email protected]

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5373:1991 về đồ gỗ – yêu cầu kỹ thuật – ISOQ Việt Nam

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 5373:1991

ĐỒ GỖ – YÊU CẦU KỸ THUẬT

Wooden furniture – Technical requirements

Tiêu chuẩn này lao lý nhu yếu kỹ thuật chung cho vật dụng bằng gỗ ( đò gỗ ) được sản xuất từ gỗ và vật tư gỗ, không vận dụng so với đồ gỗ được sản xuất từ những nguyên vật liệu khác hoặc hộn hợp giữa gỗ và những nguyên vật liệu khác .

1. Yêu cầu kỹ thuật

1.1. Yêu cầu chung

1.1.1. Đồ gỗ phải có mẫu mã, cỡ số, size cơ bản và dung sai size theo những lao lý hiện hành .
1.1.2. Gỗ dùng để sản xuất đồ gỗ phải từ nhóm 1 đến nhóm 5 ; gỗ từ nhóm 5 đến nhóm 5 phải được giải quyết và xử lý thuốc dữ gìn và bảo vệ trước khi sản xuất đồ gỗ .
1.1.3. Đồ gỗ phải cân đối, không bị kênh khi đặt trên mặt phẳng, phải cứng vững, không bị xiêu vẹo khi chịu lực. Các khớp nối cố định và thắt chặt phải khép chặt, những khớp nối động phải chắc như đinh và thuận tiện hoạt động giải trí .
1.1.4. Bề mặt đồ gỗ phải nhẵn để phủ vécni hoặc sơn và bảo vệ độ bóng mặt phẳng theo pháp luật trong những mẫu sản phẩm đơn cử .
1.1.5. Đảm bảo đồng mầu so với những chi tiết cụ thể, những đơn nguyên trong một mẫu sản phẩm hoặc những loại sản phẩm trọn bộ .
1.1.6. Độ ẩm của đồ gỗ không được quá 18 % .

1.2. Yêu cầu về chất lượng gỗ và gia công theo pháp luật trong bảng 1 .

Bảng 1

Tên khuyết tật Mức được cho phép
Dưới lớp phủ trong suốt Dưới lớp sơn
Mặt ngoài Mặt trong nhìn thấy trước
1 2 3 4
1. Mắt gỗ ( + )      
1.1. Mắt sống mầu sáng và xẫm, số mắt / cụ thể, không lớn hơn      
– Mắt có Ø nhỏ hơn 20 mm 2 3 5
– Mắt có Ø từ 20 đến 30 mm không được cho phép 2 3
1.2. Mắt sống nứt, mắt chết, long, thối, số mắt / cụ thể, không lớn hơn      
– Mắt có Ø nhỏ hơn 10 mm không được cho phép 2
– Mắt có Ø từ 20 đến 30 mm Khôngcho phép 1 2
2. Nứt dọc, chiều dài vết nứt nhỏ hơn 1/4 chiều dài chi tiết cụ thể, chiều rộng nhỏ hơn 1 mm, số vết nứt / chi tiết cụ thể dài 1 m rộng nhỏ hơn 0,5 m, không lớn hơn Không được cho phép 1 3
3. Độ cong những tấm ván, mm / m, không lớn hơn 2,0 2,0 2,0
4. Độ xiên thớ, % so với trục xuyên tâm của cụ thể, không lớn hơn 7,0 7,0 7,0
5. Dác trong Không được cho phép Không được cho phép Không được cho phép
6. Biến mầu Không được cho phép
7. Vết xước, dài không quá 50 mm, rộng và sâu không quá 1 mm, số vết xước / mét vuông không lớn hơn Không được cho phép

3

3
8. Vẹt đầu, khuyết cạnh Không được cho phép Không được cho phép Không được cho phép
9. Độ hở môi ghép mộng, khớp nối, mm, không lớn hơn      
– Mộng, khớp cố định và thắt chặt 0,5 1,0 1,0
– Khớp động 1,0 2,0 2,0

( + ) Trên mông hoặc những chi tiết cụ thể chịu lực size chiều rộng và chiều cao 20 x 30 mm không được có mắt chết, mắt thối, long hoặc mắt sống nứt .

1.3. Độ bền, độ không thay đổi và độ biến dạng của gỗ theo lao lý trong bảng 2 .

Bảng 2

Tên chỉ tiêu Mức
1. Độ không thay đổi, N, không nhỏ hơn  
a ) Đồ gỗ dạng hộp  
– Chiều rộng nhỏ hơn 500 mm, chiều sâu lớn hơn chiều rộng 30
– Chiều rộng nhỏ hơn 500 mm, chiều sâu nhỏ hơn chiều rộng 10
– Chiều to lớn hơn 500 mm 10
b ) Bàn : – Bàn ăn 100
– Bàn thao tác 150
2. Độ bền, số lần lực ảnh hưởng tác động, không nhỏ hơn  
– Khung đồ gỗ 500
Ghế tựa 1 000
3. Độ biến dạng, mm, không lớn hơn  
– Khung đồ gỗ 3,0
– Độ võng của mặt bàn, không lớn hơn 3,0
– Bàn ăn 5,0
– Bàn thao tác 3,0

2. Phương pháp thử

Lấy mẫu và triển khai thử theo TCVN 5372 – 1991

5
/
5
(
12

bình chọn

)

hotline : 0779.31.37.39

E-Mail : [email protected]

Source: https://suanha.org
Category : Dịch vụ

Alternate Text Gọi ngay
Liên kết hữu ích: XSMB