Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.94 MB, 170 trang )
2
du
ay
NGo.com
ax
gi
w.
w
D@yaho
-w
Y
ng
omdu
.c
ay
X
ng
iax
du-g
ay
i
ax
NHn,HN
gi
I
w.w
Hõ
ễ
w
c
NG6LờNgbộ xây dựng
—–o0o—–
n
.v
ngđịnh mức dự toán
xây dựng công trình
phần khảo sát xây dựng
Công bố kèm theo văn bản số 1779/BXD-VP
ngày 16-8-2007 của Bộ Xây dựngH Nội – 2007
Thuyết minh v hớng dẫn áp dụng định mức
Định mức dự toán xây dựng công trình – Phần khảo sát xây dựng (sau
đây gọi tắt là định mức dự toán khảo sát xây dựng) là định mức kinh tế kỹ
thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, nhân công, máy thi công để hoàn
thành một đơn vị khối lợng công tác khảo sát xây dựng (nh 1 m khoan, 1
ha đo vẽ bản đồ địa hình, 1 mẫu thí nghiệm… ) từ khi chuẩn bị đến khi kết
thúc công tác khảo sát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, quy trình, quy phạm quy
định.
Định mức dự toán khảo sát xây dựng đợc lập trên cơ sở các quy
chuẩn, tiêu chuẩn khảo sát xây dựng; quy phạm về thiết kế – thi công nghiệm thu và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong khảo sát xây dựng.
1. Nội dung định mức dự toán khảo sát xây dựng:
Định mức dự toán khảo sát xây dựng bao gồm:
– Mức hao phí vật liệu trực tiếp: Là số lợng vật liệu chính, vật liệu phụ để
hoàn thành một đơn vị khối lợng công tác khảo sát xây dựng.
– Mức hao phí lao động trực tiếp: Là số lợng ngày công lao động của kỹ s,
công nhân trực tiếp để hoàn thành một đơn vị khối lợng công tác khảo sát
xây dựng.
– Mức hao phí máy thi công trực tiếp: Là số lợng ca sử dụng máy thi công
trực tiếp để hoàn thành một đơn vị khối lợng công tác khảo sát xây dựng.
2. Kết cấu định mức dự toán khảo sát xây dựng:
– Tập Định mức dự toán khảo sát xây dựng đợc trình bày theo nhóm, loại
công tác và đợc mã hóa thống nhất bao gồm 17 chơng
Chơng 1: Công tác đào đất, đá bằng thủ công
Chơng 2: Công tác khoan tay
Chơng 3: Công tác khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu trên cạn
Chơng 4: Công tác khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu dới nớc
Chơng 5: Công tác khoan guồng xoắn có lấy mẫu trên cạn
Chơng 6: Công tác khoan guồng xoắn có lấy mẫu dới nớc
Chơng 7: Công tác khoan đờng kính lớn
Chơng 8: Công tác đặt ống quan trắc mức nớc ngầm trong lỗ khoan
Chơng 9: Công tác đo lới khống chế mặt bằng
3Chơng 10: Công tác đo khống chế độ cao
Chơng 11: Công tác đo vẽ chi tiết bản đồ trên cạn
Chơng 12: Công tác đo vẽ chi tiết bản đồ dới nớc
Chơng 13: Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình
Chơng 14: Công tác thí nghiệm trong phòng
Chơng 15: Công tác thí nghiệm ngoài trời
Chơng 16: Công tác thăm dò địa vật lý
Chơng 17: Công tác đo vẽ lập bản đồ địa chất công trình
– Mỗi loại định mức đợc trình bày gồm: Thành phần công việc, điều kiện kỹ
thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và đợc xác định theo đơn vị
tính phù hợp để thực hiện công tác khảo sát xây dựng.
– Các thành phần hao phí trong Định mức dự toán khảo sát xây dựng đợc
xác định theo nguyên tắc sau:
+ Mức hao phí vật liệu chính đợc tính bằng số lợng phù hợp với đơn
vị tính của vật liệu
+ Mức hao phí vật liệu phụ khác đợc tính bằng tỷ lệ % so với chi phí
vật liệu chính
+ Mức hao phí lao động đợc tính bằng số ngày công theo cấp bậc
bình quân của công nhân, kỹ s trực tiếp thực hiện công tác khảo sát.
+ Mức hao phí máy thi công chính đợc tính bằng số lợng ca máy sử
dụng.
+ Mức hao phí máy thi công khác đợc tính bằng tỷ lệ % so với chi
phí sử dụng máy chính.
3. Hớng dẫn áp dụng định mức
Định mức dự toán khảo sát xây dựng đợc áp dụng để xác định đơn
giá khảo sát xây dựng công trình, làm cơ sở lập dự toán chi phí khảo sát xâydựng, tổng mức đầu t và quản lý chi phí đầu t xây dựng công trình.
4
Chơng 1
công tác đo đất đá bằng thủ công
1. Thành phần công việc
– Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, khảo sát thực địa, xác định vị trí hố đào.
– Đào, xúc, vận chuyển đất đá lên miệng hố rãnh, lấy mẫu thí nghiệm trong hố, rãnh đào.
– Lập hình trụ – hình trụ triển khai hố đào, rãnh đào.
– Lấp hố, rãnh đào, đánh dấu.
– Kiểm tra chất lợng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ.
– Nghiệm thu, bàn giao.
2. Điều kiện áp dụng
– Cấp đất đá: theo phụ lục số 8.
– Địa hình hố, rãnh đào khô ráo.
3. Khi thực hiện công tác đào khác với điều kiện áp dụng trên thì định mức nhân công đợc điều
chỉnh với các hệ số sau:
– Trờng hợp địa hình hố đào, rãnh đào lầy lội, khó khăn trong việc thi công:
K = 1,2.
– Đào mỏ thăm dò vật liệu, lấy mẫu công nghệ đổ thành từng đống cách xa miệng hố trên 2m:
K = 1,15
Đo không chống độ sâu từ 0m đến 2m
ĐVT: 1m3
Mã hiệu
CA.01100Tên công
việc
Đào
không
chống độ
sâu từ
0m – 2mThành phần hao phí
Vật liệu
– Paraphin
– Ximăng
– Hộp tôn 200 x 200 x 1
– Hộp gỗ đựng mẫu 400 x 400
x 400
– Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu lu
– Vật liệu khác
Nhân công
– Cấp bậc thợ bình quân 4/7Cấp đất đá
ĐV
TI – III
IV – V
kg
kg
cái
cái0,1
1,0
0,4
0,10,1
1,0
0,4
0,1cái
%0,2
100,2
10côn
g2,4
3,6
1
2
5
Đo không chống độ sâu từ 0m đến 4m
ĐVT: 1m3
Mã hiệu
CA.01200Tên công
việc
Đào
không
chống độ
sâu từ
0m
– 4mCấp đất đá
Đơn vị
tínhI – III
IV – V
– Paraphin
– Ximăngkg
kg0,1
1,00,1
1,0– Hộp tôn 200 x 200 x 1
– Hộp gỗ đựng mẫu 400
x 400 x 400
– Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu
lu
– Vật liệu khác
Nhân công
– Cấp bậc thợ bình quân
4/7cái
–0,4
0,10,4
0,1
–
0,2
0,2
%
10
10
công
2,6
3,8
1
2
Thành phần hao phí
Vật liệuĐo có chống độ sâu từ 0m đến 2m
ĐVT: 1m3
Mã hiệuCA.02100
Tên công
việc
Đào có
chống
độ sâu từ
0m 2mThành phần hao phí
Vật liệu
– Paraphin
– Ximăng
– Hộp tôn 200 x 200 x 1
– Hộp gỗ đựng mẫu 400 x
400 x 400
– Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu
lu
– Gỗ nhóm V
– Đinh
– Vật liệu khác
Nhân công
– Cấp bậc thợ bình quân
4/7Đơn vị
tínhCấp đất đá
I – IIIIV – V
kg
kg
cái
–0,1
1,0
0,4
0,10,1
1,0
0,4
0,1–
0,2
0,2
m3
kg
%0,01
0,2
100,01
0,2
10công
3,2
4,4
1
2
6Đo có chống độ sâu từ 0m đến 4m
ĐVT: 1m3
Mã hiệu
CA.02200Tên công
việc
Đào có
chống
độ sâu từ
0m 4mThành phần hao phí
Vật liệu
– Paraphin
– Ximăng
– Hộp tôn 200 x 200 x 1
– Hộp gỗ đựng mẫu 400 x
400 x 400
– Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu
lu
– Gỗ nhóm V
– Đinh
– Vật liệu khác
Nhân công
– Cấp bậc thợ bình quân
4/7Đơn vị
tínhCấp đất đá
I – III
IV – Vkg
kg
cái
–0,1
1,0
0,4
0,10,1
1,0
0,4
0,1–
0,2
0,2
m3
kg
%0,01
0,2
100,01
0,2
10công
3,5
5,2
1
2
Đo có chống độ sâu từ 0m đến 6m
ĐVT: 1m3
Mã hiệu
CA.02300Tên công
việc
Đào có
chống
độ sâu từ
0m 6mThành phần hao phí
Vật liệu
– Paraphin
– Ximăng
– Hộp tôn 200 x 200 x 1
– Hộp gỗ đựng mẫu 400 x
400 x 400
– Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu
lu
– Gỗ nhóm V
– Đinh– Vật liệu khác
Nhân công
– Cấp bậc thợ bình quân
4/7Đơn vị
tínhCấp đất đá
I – III
IV – Vkg
kg
cái
–0,1
1,0
0,4
0,10,1
1,0
0,4
0,1–
0,2
0,2
m3
kg
%0,01
0,2
100,01
0,2
10công
4,1
6,2
1
2
7Đo giếng đứng
1. Thành phần công việc:– Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, khảo sát thực địa, xác định vị trí giếng đào.
– Lắp đặt thiết bị, tiến hành thi công.
– Khoan, nạp, nổ mìn vi sai, dùng năng lợng bằng máy nổ mìn chuyên dùng hoặc nguồn pin.
– Thông gió, phá đá quá cỡ, căn vách, thành.
– Xúc và vận chuyển. Rửa vách; thu thập mô tả, lập tài liệu gốc.
– Chống giếng : chống liền vì hoặc chống tha.
– Lắp sàn và thang đi lại. Sàn cách đáy giếng 6m, mỗi sàn cách nhau từ 4-5m.
– Lắp đờng ống dẫn hơi, nớc, thông gió, điện.
– Nghiệm thu, bàn giao.
2. Điều kiện áp dụng
– Phân cấp đất đá theo bảng phụ lục số 14
– Tiết diện giếng : 3,3m x 1,7m = 5,61m2.
– Đào trong đất đá không có nớc ngầm. Nếu có nớc ngầm thì định mức nhân công và máy đợc nhân
với hệ số sau: Q 0,5m3/h : K = 1,1. Nếu Q > 0,5 m3/h thì K = 1,2.
– Độ sâu đào chia theo khoảng cách: 0-10m, đến 20m, đến 30m … Định mức này tính cho 10m đầu,
10m sâu kế tiếp nhân với hệ số K = 1,2 của 10m liền trớc đó.
– Đất đá phân theo: Cấp IV-V; VI-VII, VIII-IX. Định mức tính cho cấp IV-V. Các cấp tiếp theo K =
1,2 cấp liền kề trớc đó.
– Đào giếng ở vùng rừng núi, khí hậu khắc nghiệt, đi lại khó khăn thì định mức nhân công đợc nhân
với hệ số K = 1,2.
3. Các công việc cha tính vào mức
– Lấy mẫu thí nghiệm.8
4. Bảng mức:
ĐVT: 1m3
Mã hiệuTên công
việcCA.03100
Đào giếng
đứngThành phần hao phí
Vật liệu
– Thuốc nổ anômít
– Kíp điện visai
– Dây điện nổ mìn
– Mũi khoan chữ thập
46mm
– Cần khoan 25 x 105 x
800mm
– Bóng điện chiếu sáng
– Gỗ nhóm V
– Ximăng
– Vật liệu khác
Nhân công: Bậc 4,5/7
Máy thi công
– Búa khoan tay P30
– Máy nén khí B10
– Máy bơm 48
– Máy bơm 100
– Cẩu tự hành
– Thùng trục 0,5m3– Búa căn MO-10
– Biến thế hàn 7,5kW
– Biến thế thắp sáng
– Quạt gió CB-5M
– Máy khácĐơn vị
tínhĐịnh mức
kg
cái
m
cái0,85
0,2
0,38
0,5–
0,03
m3
kg
%
công0,3
0,08
7
10
7,84ca
%0,12
0,5
0,08
0,08
0,52
0,08
0,7
0,68
0,675
0,68
2
19
Chơng 2
công tác khoan tay1. Thành phần công việc
– Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phơng tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa, lập phơng án, xác định vị
trí lỗ khoan, làm đờng và nền khoan (khối lợng đào đắp < 5m3).
– Lắp đặt, tháo dỡ, bảo dỡng trang thiết bị, vận chuyển nội bộ công trình.
– Khoan thuần tuý và lấy mẫu.
– Hạ, nhổ ống chống.
– Mô tả địa chất công trình và địa chất thuỷ văn trong quá trình khoan.
– Lập hình trụ lỗ khoan.
– Lấp và đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan.
– Kiểm tra chất lợng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu.
– Nghiệm thu bàn giao.
2. Điều kiện áp dụng
– Cấp đất đá: theo phụ lục số 9.
– Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang) địa hình nền khoan khô ráo.
– Hiệp khoan dài 0,5m.
– Chống ống 50% chiều sâu lỗ khoan.
– Khoan khô.
– Đờng kính lỗ khoan đến 150 mm.
3. Trờng hợp điều kiện khoan khác với điều kiện ở trên thì định mức nhân công và máy
đợc nhân với hệ số sau:
– Đờng kính lỗ khoan từ > 150 mm đến 230mm
K = 1,1
– Khoan không chống ống
K = 0,85
– Chống ống > 50% chiều sâu lỗ khoan
K = 1,1
– Hiệp khoan > 0,5m
K = 0,9
– Địa hình lầy lội (khoan trên cạn) khó khăn trong việc thi công K = 1,15
– Khi khoan trên sông nớc thì định mức nhân công và máy thi công đợc nhân với hệ số 1,3(không bao gồm hao phí cho phơng tiện nổi).
10
Khoan tay độ sâu hố khoan đến 10m
ĐVT: 1m khoan
Mã hiệuTên công việc
CB.01100 Khoan tay
trên
cạn độ sâu hố
khoan đến
10mThành phần hao phí
ĐVT
Cấp đất đá
I – III
IV – VVật liệu
– Mũi khoancái
0,0075
0,009
– Cần khoan
m
0,0375
0,04
– Bộ gia mốc cần khoan
– ống chống
– Đầu nối ống chống
– Cáp thép 6 – 8mm
– Hộp tôn 200 x 100mm
– Hộp gỗ đựng mẫu 400
x 400 x 400mm
– Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu
lu
– Bộ ống mẫu nguyên
dạng
– Gỗ nhóm V
– Vật liệu khác
Nhân công
– Cấp bậc thợ bình quân
4/7
Máy thi công– Bộ khoan tay
bộ
m
cái
m
cái0,0125
0,11
0,05
0,05
0,20,013
0,11
0,05
0,05
0,2–
0,1
0,1
–
0,12
0,12
bộ
0,001
0,001
m3
%0,001
100,001
10công
2,24
3,7
ca
0,22
10,33
2Khoan tay độ sâu hố khoan đến 20m
ĐVT: 1m khoan
Mã hiệuTên công
việcCB.01200 Khoan tay
trên cạn độ
sâu hố
khoan
đến 20mThành phần hao phí
ĐVT
Cấp đất đá
I – III
IV – VVật liệu
– Mũi khoancái
0,0075
0,009
– Cần khoan
m
0,039
0,042
– Bộ gia mốc cần khoan
– ống chống
– Đầu nối ống chống
– Cáp thép 6 – 8mm
– Hộp tôn 200 x 100mm
– Hộp gỗ đựng mẫu 400 x
400 x 400mmbộ
m
cái
m
cái0,013
0,11
0,05
0,07
0,20,0135
0,11
0,05
0,07
0,2–
0,1
0,1
11– Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu
lu
– Bộ ống mẫu nguyên dạng
– Gỗ nhóm V
– Vật liệu khác
Nhân công
– Cấp bậc thợ bình quân
4/7
Máy thi công
– Bộ khoan tay–
0,12
0,12
bộ
m3
%0,001
0,001
100,001
0,001
10công
2,28
3,82
ca
0,23
10,34
2Khoan tay độ sâu hố khoan > 20m
ĐVT: 1m khoan
Mã hiệuTên công
việcCB.01300 Khoan tay
trên
cạn độ sâu
hố
khoan đến
30mThành phần hao phí
ĐVT
Cấp đất đá
I – III
IV – VVật liệu
– Mũi khoancái
0,0075
0,009
– Cần khoan
– Bộ gia mốc cần khoan– ống chống
– Đầu nối ống chống
– Cáp thép 6 – 8mm
– Hộp tôn 200 x 100mm
– Hộp gỗ đựng mẫu 400 x
400 x 400mm
– Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu
lu
– Bộ ống mẫu nguyên
dạng
– Gỗ nhóm V
– Vật liệu khác
Nhân công
– Cấp bậc thợ bình quân
4/7
Máy thi công
– Bộ khoan taym
bộ
m
cái
m
cái0,042
0,0135
0,11
0,05
0,080,2
0,044
0,0143
0,11
0,05
0,08
0,2–
0,1
0,1
–
0,12
0,12
bộ
0,001
0,001
m3
%0,001
100,001
10công
2,64
4,3
ca
0,26
10,39
212
chơng 3
Công tác khoan xoay bơm rửa
bằng ống mẫu ở trên cạn1. Thành phần công việc :
– Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phơng tiện, khảo sát thực địa, lập phơng án khoan, xác định vị
trí lỗ khoan, làm nền khoan (khối lợng đào đắp 5m3).
– Lắp đặt, tháo dỡ, bảo hành, bảo dỡng máy, thiết bị, vận chuyển nội bộ công trình.
– Khoan thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lu.
– Hạ, nhổ ống chống, đo mực nớc lỗ khoan đầu và cuối ca.
– Mô tả trong qúa trình khoan.
– Lập hình trụ lỗ khoan.
– Lấp và đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan.
– Kiểm tra chất lợng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao.
2. Điều kiện áp dụng:
– Cấp đất đá theo Phụ lục số 10
– Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng nằm ngang)
– Đờng kính lỗ khoan đến 160 mm
– Chiều dài hiệp khoan 0,5m
– Địa hình nền khoan khô ráo
– Chống ống 50% chiều dài lỗ khoan
– Lỗ khoan rửa bằng nớc lã
– Bộ máy khoan tự hành.
– Vị trí lỗ khoan cách xa chỗ lấy nớc 50m hoặc cao hơn chỗ lấy nớc < 9m.
3. Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy đợc nhân với các
hệ số sau:
– Khoan ngang
– Khoan xiên
– Đờng kính lỗ khoan > 160mm đến 250mm
– Đờng kính lỗ khoan > 250mm
– Khoan không ống chống
– Chống ống > 50% chiều dài lỗ khoanK = 1,5
K = 1,2K = 1,1
K = 1,2
K = 0,85
K = 1,0513
– Khoan không lấy mẫu
– Địa hình khoan lầy lội khó khăn trong việc thi công
– Máy khoan cố định (không tự hành) có tính năng
tơng đơng
– Hiệp khoan > 0,5m
– Lỗ khoan rửa bằng dung dịch sét
– Khoan khô
– Khoan ở vùng rừng, núi, độ cao địa hình phức tạp
giao thông đi lại rất khó khăn (phải tháo rời thiết bị)
– Khoan bằng máy khoan XJ 100 hoặc loại tơng tự:K = 0,8
K = 1,05
K = 1,05
K = 0,9
K = 1,05
K = 1,15
K = 1,15
K = 0,7Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m
ĐVT: 1m khoan
Mã hiệuTên công việc
Thành phần hao phí
CC.01100
Khoan xoay
bơm rửa
bằng ống
mẫu ở trên cạnVật liệu
– Mũi khoan hợp kim
– Mũi khoan kim cơng
– Bộ mở rộng kim
cơng
– Cần khoan
– Đầu nối cần
– ống chống
– Đầu nối ống chống
– ống mẫu đơn
– ống mẫu kép
– Hộp gỗ đựng mẫu
– Gỗ nhóm V
– Vật liệu khácđộ sâu hố
khoan từ 0m
đến 30mNhân công
– Cấp bậc thợ bình quân
4/7
Máy thi công
– Bộ máy khoan cby
150 – zub hoặc loại
tơng tự
– Máy khácĐVT
I-III
IV-VI
cái
cái
bộ0,07
0,164
m
bộ
mcái
m
cái
cái
m3
%0,015
0,005
0,03
0,01
0,04
0,002
0,4
0,0035
100,03
0,01
0,03
0,01
0,04
0,002
0,4
0,0035
10công
2,85
ca
%Cấp đất đá
VII -VIII IX – XXI -XII
0,35
0,05
0,0150,08
0,0240,04
0,014
0,02
0,007
0,04
0,002
0,4
0,0035
100,045
0,015
0,02
0,0070,04
0,002
0,5
0,0035
100,05
0,016
0,02
0,007
0,04
0,002
0,5
0,0035
103,84
5,28
4,98
6,86
0,16
0,36
0,60
0,55
0,85
1
1
1
1
1
1
2
3
4
5
14
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m
ĐVT: 1m khoanMã hiệu
CC.01200Tên công
việc
Khoan xoay
bơm rửa
bằng ống
mẫu ở trên
cạnđộ sâu
hố
khoan từ 0m
đến 60mThành phần hao phí
Vật liệu
– Mũi khoan hợp kim
– Mũi khoan kim
cơng
– Bộ mở rộng kim
cơng
– Cần khoan
– Đầu nối cần
– ống chống
– Đầu nối ống chống
– ống mẫu đơn
– ống mẫu kép
– Hộp gỗ
– Gỗ nhóm V
– Vật liệu khácNhân công
– Cấp bậc thợ bình
quân 4/7
Máy thi công
– Bộ máy khoan cby
– 150 – zub hoặc loại
tơng tự
– Máy khácĐVT
cái
cáiI-III
Cấp đất đá
IV-VI VII-VIII IX – X0,063
0,148
0,315
0,0470,076
0,015
0,024
0,042
0,0147
0,02
0,007
0,04
0,002
0,4
0,0035
100,047
0,0157
0,02
0,007
0,04
0,002
0,5
0,0035
100,052
0,017
0,02
0,007
0,04
0,002
0,5
0,003510
bộ
m
bộ
m
cái
m
cái
cái
m3
%0,016
0,032
0,0052 0,011
0,03
0,03
0,01
0,01
0,04
0,04
0,002
0,002
0,4
0,4
0,0035 0,0035
10
10XI XII
công
3,0
4,05
5,5
5,26
7,22
ca
0,17
0,38
0,66
0,63
0,93
%
1
1
1
1
1
1
2
3
4
5
15
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m
ĐVT: 1m khoan
Mã hiệu
CC.01300Tên công
việc
Khoanxoay bơm
rửa bằng
ống mẫu ở
trên cạnđộ
sâu hố
khoan từ
0m đến
100mThành phần hao phí
Vật liệu
– Mũi khoan hợp
kim
– Mũi khoan kim
cơng
– Bộ mở rộng kim
cơng
– Cần khoan
– Đầu nối cần
– ống chống
– Đầu nối ống
chống
– ống mẫu đơn
– ống mẫu kép
– Hộp gỗ
– Gỗ nhóm V
– Vật liệu khác
Nhân công
– Cấp bậc thợ bình
quân 4,5/7Máy thi công
– Bộ máy khoan
cby – 150 – zub
hoặc loại tơng tự
– Máy khácĐVT
cáiI-III
IV-VI
0,056
0,131
Cấp đất đá
VII-VIII IX – XXI XII
0,28
cái
0,045
0,072
bộ
0,015
0,024
m
bộ
m
cái0,017
0,0055
0,03
0,010,034
0,012
0,03
0,010,044
0,015
0,02
0,0070,049
0,016
0,02
0,0070,054
0,018
0,02
0,007m
cái
cái
m3
%0,04
0,04
0,002 0,002
0,4
0,4
0,0035 0,0035
10
100,04
0,002
0,4
0,0035
100,04
0,002
0,50,0035
100,04
0,002
0,5
0,0035
10công
3,28
4,47
6,04
6,02
7,75
ca
0,18
0,43
0,71
0,68
1,02
%
1
1
1
1
1
1
2
3
4
5
16
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m
ĐVT: 1m khoan
Mã hiệu
CC.01400Tên công
Thành phần hao phí
việc
Khoan
Vật liệu
xoay
bơm rửa – Mũi khoan hợp
kim
bằng ống – Mũi khoan kim
cơng
mẫu ở
– Bộ mở rộng kim
trên
cơng
cạn độ
– Cần khoan
sâu
hố khoan – Đầu nối cần
từ 0m
– ống chống
đến
150m
– Đầu nối ống chống
– ống mẫu đơn
– ống mẫu kép– Hộp gỗ 2 ngăn dài
1m
– Gỗ nhóm V
– Vật liệu khác
Nhân công
– Cấp bậc thợ bình
quân 4,5/7
Máy thi công
– Bộ máy khoan cby
150 – zub hoặc loại
tơng tự
– Máy khácĐVT
I-III
IV-VI
cái
0,045
0,115
Cấp đất đá
VII-VIII IX – XXI XII
0,245
cái
0,045
0,072
bộ
0,015
0,024
m
0,018
0,036
0,046
0,051
0,057
bộ
m0,0057
0,03
0,0126
0,030,016
0,020,017
0,020,019
0,02cái
m
cái
cái0,01
0,04
0,002
0,40,01
0,04
0,002
0,40,007
0,04
0,002
0,40,007
0,04
0,002
0,50,007
0,04
0,002
0,5m3
%0,0035
100,0035
100,0035
100,0035
100,0035
10
công
3,36
4,72
6,51
6,30
8,61
ca
0,20
0,46
0,78
0,72
1,08
%
1
1
1
1
1
1
2
3
4
5
17
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m
ĐVT: 1m khoan
Mã hiệu
CC.01500Tên công
Thành phần hao phí
việcKhoan
Vật liệu
xoay
bơm rửa – Mũi khoan hợp
kim
bằng ống – Mũi khoan kim
cơng
mẫu ở
– Bộ mở rộng kim
trên
cơng
cạn độ
– Cần khoan
sâu
hố khoan – Đầu nối cần
từ 0m
– ống chống
đến
– Đầu nối ống chống
200m
– ống mẫu đơn
– ống mẫu kép
– Hộp gỗ 2 ngăn dài
1m
– Gỗ nhóm V
– Vật liệu khác
Nhân công
– Cấp bậc thợ bình
quân 4,5/7
Máy thi công– Bộ máy khoan cby
150 – zub hoặc loại
tơng tự
– Máy khácĐVT
I-III
Cấp đất đá
IV-VI VII-VIII IX – Xcái
0,036
0,092
XI -XII
0,196
cái
0,045
0,072
bộ
0,015
0,024
m
0,019
0,039
0,048
0,053
0,06
bộ
m
cái0,0059
0,03
0,010,0131
0,03
0,010,017
0,020,007
0,018
0,02
0,0070,020
0,02
0,007m
cái
cái0,04
0,002
0,40,04
0,002
0,40,04
0,002
0,40,04
0,002
0,50,04
0,002
0,5m3
%0,0035
100,0035
100,0035
100,0035
100,0035
10công
3,47
4,86
6,71
6,49
8,87
ca
0,22
0,51
0,87
0,79
1,18
%
1
1
1
1
1
1
2
3
4
5
18
công tác bơm cấp nớc phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. (khi
phải tiếp nớc cho các lỗ khoan ở xa nguồn nớc > 50m hoặc cao hơn
nơi lấy nớc 9m)
Độ sâu hố khoan đến 30mĐVT: 1m khoan
Mã hiệuTên công việc
CC.02100
Bơm tiếp
nớc phục
vụ khoan
trên cạn
Độ sâu hố
khoan đến30m
Thành phần
hao phí
Vật liệu
ống nớc fi 50
Vật liệu khácIX – X
XI -XII
0,04
100,04
100,04
100,04
100,04
100,7
0,95
1,23
1,3
1,68
0,11
0,22
0,36
0,41
0,49
1
2
3
4
5
I-III
m
%
Nhân công
Cấp bậc thợ bình công
quân 4/7
Máy thi công
Máy bơm 250/50IV-VI
Cấp đất đá
VIIVIIIĐVT
ca
Độ sâu hố khoan đến 60m
ĐVT: 1m khoan
Mã hiệu
CC.02200Tên công
việc
Bơm tiếp
nớc phục
vụ khoan
trên cạn
Độ sâu hốkhoan đến
60mThành phần
hao phí
Vật liệu
ống nớc fi 50
Vật liệu khác
Nhân công
Cấp bậc thợ bình
quân 4/7
Máy thi công
Máy bơm 250/50I-III
IV-VI
Cấp đất đá
VII-VIIIIX – X
XI -XII
m
%0,04
100,04
100,04
100,04
100,04
10công
0,71
0,96
1,24
1,3
1,7
ca
0,12
0,23
0,39
0,44
0,53
1
2
3
4
5
ĐVT
19
Độ sâu hố khoan đến 100m
ĐVT: 1m khoan
Mã hiệu
CC.02300Tên công
việc
Bơm tiếp
nớc phục
vụ khoan
trên cạn
Độ sâu hố
khoan đến
100mThành phần
hao phí
Vật liệu
ống nớc fi 50
Vật liệu khác
Nhân công
Cấp bậc thợ bquân
4/7
Máy thi công
Máy bơm 250/50ĐVT
I-III
IV-VI
m
%0,04
10
0,04
10công
0,77
ca
Cấp đất đá
VII-VIIIIX – X
XI -XII
0,04
100,04
100,04
101,05
1,4
1,42
1,72
0,13
0,29
0,48
0,54
0,65
1
2
3
4
5
Độ sâu hố khoan đến 150m
ĐVT: 1m khoan
Mã hiệu
CC.02400Tên công
việc
Bơm tiếp
nớc phục
vụ khoan
trên cạn
Độ sâu hố
khoan đến
150mThành phần
hao phí
Vật liệu
ống nớc fi 50
Vật liệu khác
Nhân công
Cấp bậc thợ bình
quân 4/7
Máy thi công
Máy bơm 250/50ĐVT
I-III
IV-VI
m
%0,04
100,04
10công
0,79
ca
Cấp đất đá
VII-VIIIIX – X
XI -XII
0,04
100,04
100,04
101,1
1,43
1,5
2,0
0,14
0,33
0,53
0,6
0,72
1
2
3
4
5
20
Độ sâu hố khoan đến 200m
ĐVT: 1m khoan
Mã hiệu
CC.02500Tên công
việc
Bơm tiếp
nớc phục
vụ khoan
trên cạn
Độ sâu hố
khoan đến
200mThành phần
hao phí
Vật liệu
ống nớc fi 50
Vật liệu khác
Nhân công
Cấp bậc thợ bquân
4/7
Máy thi công
Máy bơm 250/50ĐVT
I-III
IV-VI
m
%0,04
100,04
10công
0,81
ca
Cấp đất đá
VII-VIIIIX – X
XI -XII
0,04
100,04
10
0,04
101,13
1,46
1,54
2,05
0,16
0,37
0,59
0,67
0,81
1
2
3
4
5
21
chơng 4
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu dới nớc1. Thành phần công việc :
– Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, khảo sát thực địa, lập phơng án khoan, xác định vị trí hố khoan.
– Lắp đặt, tháo dỡ, bảo hành, bảo dỡng máy, thiết bị, chỉ đạo sản xuất, vận chuyển nội bộ
công trình.
– Khoan thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lu
– Hạ, nhổ ống chống, đo mực nớc lỗ khoan đầu và cuối ca.
– Mô tả trong quá trình khoan
– Lập hình trụ lỗ khoan
– Lấp và đánh dấu lỗ khoan.
– Kiểm tra chất lợng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao.
2. Điều kiện áp dụng:
– Cấp đất đá theo Phụ lục số 10
– ống chống 100% chiều sâu lỗ khoan.
– Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt nớc).
– Tốc độ nớc chảy đến 1 m/s
– Đờng kính lỗ khoan đến 160mm
– Chiều dài hiệp khoan 0,5m
– Lỗ khoan rửa bằng nớc.
– Định mức đợc xác định với điều kiện khi có phơng tiện nổi ổn định trên mặt nớc (phao,
phà, bè mảng…)– Độ sâu lỗ khoan đợc xác định từ mặt nớc, khối lợng mét khoan tính từ mặt đất thiên
nhiên.
3. Những công việc cha tính vào định mức
– Công tác thí nghiệm mẫu và thí nghiệm địa chất thủy văn tại lỗ khoan.
– Hao phí (VL, NC, M) cho công tác kết cấu phơng tiện nổi (lắp ráp, thuê bao phơng tiện nổi
nh phao, phà, xà lan, bè mảng…)
4. Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy đợc nhân với các
hệ số sau:
– Khoan xiên
K = 1,222
– Đờng kính lỗ khoan > 160mm đến 250mm
– Đờng kính lỗ khoan > 250mm
– Khoan không lấy mẫu
– Hiệp khoan > 0,5m
– Lỗ khoan rửa bằng dung dịch sét
– Khoan khô
– Tốc độ nớc chảy > 1m/s đến 2m/s
– Tốc độ nớc chảy > 2m/s đến 3m/s
– Tốc độ nớc chảy > 3m/s hoặc nơi có thuỷ triều lên xuống
– Khoan bằng máy khoan XJ 100 hoặc loại tơng tự:K = 1,1
K = 1,2
K = 0,8
K = 0,9K = 1,05
K = 1,15
K = 1,1
K = 1,15
K = 1,2
K = 0,7Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dới nớc
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m
ĐVT: 1m khoan
Mã hiệu
CD.01100Tên
công việc
Khoan
xoay
bơm rửa
bằng ống
mẫu ở dới
nớc độ sâu
hố khoan
từ 0m đén
30mThành phần hao phí
ĐVT
I-III
IV-VI
0,07
0,164
Cấp đất đá
VII-VIII IX – XXI -XII
Vật liệu
– Mũi khoan hợp kim
– Mũi khoan kim cơng
– Bộ mở rộng kim cơng
– Cần khoan
– Đầu nối cần
– ống chống
– Đầu nối ống chống
– ống mẫu đơn
– ống mẫu kép
– Hộp gỗ
– Gỗ nhóm V
– Vật liệu kháccái
cái
bộ
mbộ
m
cái
m
cái
cái
m30,018
0,006
0,06
0,02
0,04
0,002
0,4
0,0035
100,036
0,012
0,06
0,02
0,04
0,002
0,4
0,0035
100,048
0,0170,05
0,017
0,04
0,002
0,4
0,0035
100,05
0,015
0,054
0,018
0,05
0,017
0,04
0,002
0,5
0,0035
104,3
5,81
7,94
7,53
10,2
ca
0,19
0,43
0,71
0,66
1,01
%
1
1
1
1
1
1
2
3
4
5
%
Nhân công
– Cấp bậc thợ bình quân công
4/7
Máy thi công
– Bộ máy khoan cby 150 – zub hoặc loại
tơng tự
– Máy khác0,35
0,08
0,024
0,06
0,019
0,05
0,017
0,04
0,002
0,5
0,0035
1023
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m
ĐVT: 1m khoan
Mã hiệu
CD.01200Tên
công việc
Khoan
xoay
bơm rửa
bằng ống
mẫu ở dới
nớc độ sâu
hố khoantừ 0m đến
60mThành phần hao phí
ĐVT
I-III
Cấp đất đá
IV-VI VII-VIII IX – X0,063
0,148
XI XII
Vật liệu
– Mũi khoan hợp kim
– Mũi khoan kim cơng
– Bộ mở rộng kim cơng
– Cần khoan
– Đầu nối cần
– ống chống
– Đầu nối ống chống
– ống mẫu đơn
– ống mẫu kép
– Hộp gỗ
– Gỗ nhóm V
– Vật liệu kháccái
cái
bộ
m
bộ
m
cái
m
cái
cái
m3
%0,019
0,0063
0,06
0,02
0,04
0,002
0,4
0,0035
100,038
0,0126
0,06
0,02
0,04
0,002
0,4
0,0035
10Nhân công
– Cấp bậc thợ bình quân
4/7công
4,5
ca
%
Máy thi công
– Bộ máy khoan cby
150 – zub hoặc loại
tơng tự
– Máy khác0,315
0,05
0,017
0,05
0,017
0,04
0,002
0,4
0,0035
100,047
0,015
0,057
0,019
0,05
0,017
0,04
0,002
0,5
0,0035
100,076
0,024
0,063
0,02
0,05
0,017
0,04
0,002
0,5
0,0035
106,1
8,3
7,9
10,9
0,20
0,46
0,79
0,75
1,13
1
1
1
1
1
1
2
3
4
5
24
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m
ĐVT: 1m khoan
Mã hiệu
CD.01300Tên công
việc
Khoan
xoay
bơm rửa
bằng ống
mẫu ở dới
nớc độ sâu
hố khoantừ 0m đến
100mThành phần hao phí
ĐVT
I-III
Cấp đất đá
IV-VI VII-VIII IX – Xcái
cái
bộ
m
bộ
m
cái
mcái
cái
m30,056
0,131
XI XII
Vật liệu
– Mũi khoan hợp kim
– Mũi khoan kim cơng
– Bộ mở rộng kim cơng
– Cần khoan
– Đầu nối cần
– ống chống
– Đầu nối ống chống
– ống mẫu đơn
– ống mẫu kép
– Hộp gỗ
– Gỗ nhóm V
– Vật liệu khác0,02
0,0066
0,06
0,02
0,04
0,0020,4
0,0035
100,04
0,0132
0,06
0,02
0,04
0,002
0,4
0,0035
100,053
0,019
0,05
0,017
0,04
0,002
0,4
0,0035
100,045
0,015
0,06
0,02
0,05
0,0170,04
0,002
0,5
0,0035
104,76
6,42
8,86
8,41
11,7
ca
0,22
0,52
0,92
0,84
1,21
%
1
1
1
1
1
1
2
3
4
5
%
Nhân công
– Cấp bậc thợ bình quân công
4,5/7
Máy thi công
– Bộ máy khoan cby
150 – zub hoặc loại tơng
tự
– Máy khác
0,28
0,072
0,024
0,066
0,022
0,05
0,017
0,04
0,002
0,5
0,0035
10
25
HõNG6LờNgbộ xây dựng—–o0o —–. vngđịnh mức dự toánxây dựng công trìnhphần khảo sát xây dựngCông bố kèm theo văn bản số 1779 / BXD-VPngày 16-8-2007 của Bộ Xây dựngH Nội – 2007T huyết minh v hớng dẫn vận dụng định mứcĐịnh mức dự trù thiết kế xây dựng khu công trình – Phần khảo sát kiến thiết xây dựng ( sauđây gọi tắt là định mức dự trù khảo sát thiết kế xây dựng ) là định mức kinh tế tài chính kỹthuật biểu lộ mức hao phí về vật tư, nhân công, máy thiết kế để hoànthành một đơn vị chức năng khối lợng công tác làm việc khảo sát kiến thiết xây dựng ( nh 1 m khoan, 1 ha đo vẽ map địa hình, 1 mẫu thí nghiệm … ) từ khi chuẩn bị sẵn sàng đến khi kếtthúc công tác làm việc khảo sát theo đúng nhu yếu kỹ thuật, tiến trình, quy phạm quyđịnh. Định mức dự trù khảo sát thiết kế xây dựng đợc lập trên cơ sở những quychuẩn, tiêu chuẩn khảo sát thiết kế xây dựng ; quy phạm về phong cách thiết kế – kiến thiết nghiệm thu sát hoạch và những tân tiến khoa học kỹ thuật trong khảo sát thiết kế xây dựng. 1. Nội dung định mức dự trù khảo sát kiến thiết xây dựng : Định mức dự trù khảo sát thiết kế xây dựng gồm có : – Mức hao phí vật tư trực tiếp : Là số lợng vật tư chính, vật tư phụ đểhoàn thành một đơn vị chức năng khối lợng công tác làm việc khảo sát kiến thiết xây dựng. – Mức hao phí lao động trực tiếp : Là số lợng ngày công lao động của kỹ s, công nhân trực tiếp để triển khai xong một đơn vị chức năng khối lợng công tác làm việc khảo sátxây dựng. – Mức hao phí máy kiến thiết trực tiếp : Là số lợng ca sử dụng máy thi côngtrực tiếp để triển khai xong một đơn vị chức năng khối lợng công tác làm việc khảo sát thiết kế xây dựng. 2. Kết cấu định mức dự trù khảo sát kiến thiết xây dựng : – Tập Định mức dự trù khảo sát thiết kế xây dựng đợc trình diễn theo nhóm, loạicông tác và đợc mã hóa thống nhất gồm có 17 chơngChơng 1 : Công tác đào đất, đá bằng thủ côngChơng 2 : Công tác khoan tayChơng 3 : Công tác khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu trên cạnChơng 4 : Công tác khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu dới nớcChơng 5 : Công tác khoan guồng xoắn có lấy mẫu trên cạnChơng 6 : Công tác khoan guồng xoắn có lấy mẫu dới nớcChơng 7 : Công tác khoan đờng kính lớnChơng 8 : Công tác đặt ống quan trắc mức nớc ngầm trong lỗ khoanChơng 9 : Công tác đo lới khống chế mặt bằngChơng 10 : Công tác đo khống chế độ caoChơng 11 : Công tác đo vẽ chi tiết cụ thể map trên cạnChơng 12 : Công tác đo vẽ cụ thể map dới nớcChơng 13 : Công tác đo vẽ mặt phẳng cắt địa hìnhChơng 14 : Công tác thí nghiệm trong phòngChơng 15 : Công tác thí nghiệm ngoài trờiChơng 16 : Công tác thăm dò địa vật lýChơng 17 : Công tác đo vẽ lập map địa chất khu công trình – Mỗi loại định mức đợc trình diễn gồm : Thành phần việc làm, điều kiện kèm theo kỹthuật, điều kiện kèm theo thiết kế, giải pháp kiến thiết và đợc xác lập theo đơn vịtính tương thích để triển khai công tác làm việc khảo sát kiến thiết xây dựng. – Các thành phần hao phí trong Định mức dự trù khảo sát kiến thiết xây dựng đợcxác định theo nguyên tắc sau : + Mức hao phí vật tư chính đợc tính bằng số lợng tương thích với đơnvị tính của vật tư + Mức hao phí vật tư phụ khác đợc tính bằng tỷ suất % so với chi phívật liệu chính + Mức hao phí lao động đợc tính bằng số ngày công theo cấp bậcbình quân của công nhân, kỹ s trực tiếp thực thi công tác làm việc khảo sát. + Mức hao phí máy thi công chính đợc tính bằng số lợng ca máy sửdụng. + Mức hao phí máy xây đắp khác đợc tính bằng tỷ suất % so với chiphí sử dụng máy chính. 3. Hớng dẫn vận dụng định mứcĐịnh mức dự trù khảo sát thiết kế xây dựng đợc vận dụng để xác lập đơngiá khảo sát kiến thiết xây dựng khu công trình, làm cơ sở lập dự trù ngân sách khảo sát xâydựng, tổng mức đầu t và quản trị ngân sách đầu t thiết kế xây dựng khu công trình. Chơng 1 công tác làm việc đo đất đá bằng thủ công1. Thành phần việc làm – Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, khảo sát thực địa, xác lập vị trí hố đào. – Đào, xúc, luân chuyển đất đá lên miệng hố rãnh, lấy mẫu thí nghiệm trong hố, rãnh đào. – Lập hình tròn trụ – hình tròn trụ tiến hành hố đào, rãnh đào. – Lấp hố, rãnh đào, ghi lại. – Kiểm tra chất lợng mẫu sản phẩm, hoàn hảo hồ sơ. – Nghiệm thu, chuyển giao. 2. Điều kiện vận dụng – Cấp đất đá : theo phụ lục số 8. – Địa hình hố, rãnh đào khô ráo. 3. Khi triển khai công tác làm việc đào khác với điều kiện kèm theo vận dụng trên thì định mức nhân công đợc điềuchỉnh với những thông số sau : – Trờng hợp địa hình hố đào, rãnh đào lầy lội, khó khăn vất vả trong việc kiến thiết : K = 1,2. – Đào mỏ thăm dò vật tư, lấy mẫu công nghệ tiên tiến đổ thành từng đống cách xa miệng hố trên 2 m : K = 1,15 Đo không chống độ sâu từ 0 m đến 2 mĐVT : 1 m3Mã hiệuCA. 01100T ên côngviệcĐàokhôngchống độsâu từ0m – 2 mThành phần hao phíVật liệu – Paraphin – Ximăng – Hộp tôn 200 x 200 x 1 – Hộp gỗ đựng mẫu 400 x 400 x 400 – Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu lu – Vật liệu khácNhân công – Cấp bậc thợ trung bình 4/7 Cấp đất đáĐVI – IIIIV – Vkgkgcáicái0, 11,00,40,10,11,00,40,1 cái0, 2100,210 côn2, 43,6 Đo không chống độ sâu từ 0 m đến 4 mĐVT : 1 m3Mã hiệuCA. 01200T ên côngviệcĐàokhôngchống độsâu từ0m – 4 mCấp đất đáĐơn vịtínhI – IIIIV – V – Paraphin – Ximăngkgkg0, 11,00,11,0 – Hộp tôn 200 x 200 x 1 – Hộp gỗ đựng mẫu 400 x 400 x 400 – Hộp gỗ 24 ô đựng mẫulu – Vật liệu khácNhân công – Cấp bậc thợ bình quân4 / 7 cái0, 40,10,40,10,20,21010 công2, 63,8 Thành phần hao phíVật liệuĐo có chống độ sâu từ 0 m đến 2 mĐVT : 1 m3Mã hiệuCA. 02100T ên côngviệcĐào cóchốngđộ sâu từ0m 2 mThành phần hao phíVật liệu – Paraphin – Ximăng – Hộp tôn 200 x 200 x 1 – Hộp gỗ đựng mẫu 400 x400 x 400 – Hộp gỗ 24 ô đựng mẫulu – Gỗ nhóm V – Đinh – Vật liệu khácNhân công – Cấp bậc thợ bình quân4 / 7 Đơn vịtínhCấp đất đáI – IIIIV – Vkgkgcái0, 11,00,40,10,11,00,40,10,20,2 m3kg0, 010,2100,010,210 công3, 24,4 Đo có chống độ sâu từ 0 m đến 4 mĐVT : 1 m3Mã hiệuCA. 02200T ên côngviệcĐào cóchốngđộ sâu từ0m 4 mThành phần hao phíVật liệu – Paraphin – Ximăng – Hộp tôn 200 x 200 x 1 – Hộp gỗ đựng mẫu 400 x400 x 400 – Hộp gỗ 24 ô đựng mẫulu – Gỗ nhóm V – Đinh – Vật liệu khácNhân công – Cấp bậc thợ bình quân4 / 7 Đơn vịtínhCấp đất đáI – IIIIV – Vkgkgcái0, 11,00,40,10,11,00,40,10,20,2 m3kg0, 010,2100,010,210 công3, 55,2 Đo có chống độ sâu từ 0 m đến 6 mĐVT : 1 m3Mã hiệuCA. 02300T ên côngviệcĐào cóchốngđộ sâu từ0m 6 mThành phần hao phíVật liệu – Paraphin – Ximăng – Hộp tôn 200 x 200 x 1 – Hộp gỗ đựng mẫu 400 x400 x 400 – Hộp gỗ 24 ô đựng mẫulu – Gỗ nhóm V – Đinh – Vật liệu khácNhân công – Cấp bậc thợ bình quân4 / 7 Đơn vịtínhCấp đất đáI – IIIIV – Vkgkgcái0, 11,00,40,10,11,00,40,10,20,2 m3kg0, 010,2100,010,210 công4, 16,2 Đo giếng đứng1. Thành phần việc làm : – Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, khảo sát thực địa, xác lập vị trí giếng đào. – Lắp đặt thiết bị, triển khai kiến thiết. – Khoan, nạp, nổ mìn vi sai, dùng năng lợng bằng máy nổ mìn chuyên dùng hoặc nguồn pin. – Thông gió, phá đá quá cỡ, căn vách, thành. – Xúc và luân chuyển. Rửa vách ; tích lũy diễn đạt, lập tài liệu gốc. – Chống giếng : chống liền vì hoặc chống tha. – Lắp sàn và thang đi lại. Sàn cách đáy giếng 6 m, mỗi sàn cách nhau từ 4-5 m. – Lắp đờng ống dẫn hơi, nớc, thông gió, điện. – Nghiệm thu, chuyển giao. 2. Điều kiện vận dụng – Phân cấp đất đá theo bảng phụ lục số 14 – Tiết diện giếng : 3,3 m x 1,7 m = 5,61 mét vuông. – Đào trong đất đá không có nớc ngầm. Nếu có nớc ngầm thì định mức nhân công và máy đợc nhânvới thông số sau : Q 0,5 m3 / h : K = 1,1. Nếu Q > 0,5 m3 / h thì K = 1,2. – Độ sâu đào chia theo khoảng cách : 0-10 m, đến 20 m, đến 30 m … Định mức này tính cho 10 m đầu, 10 m sâu tiếp nối nhân với thông số K = 1,2 của 10 m liền trớc đó. – Đất đá phân theo : Cấp IV-V ; VI-VII, VIII-IX. Định mức tính cho cấp IV-V. Các cấp tiếp theo K = 1,2 cấp liền kề trớc đó. – Đào giếng ở vùng rừng núi, khí hậu khắc nghiệt, đi lại khó khăn vất vả thì định mức nhân công đợc nhânvới thông số K = 1,2. 3. Các việc làm cha tính vào mức – Lấy mẫu thí nghiệm. 4. Bảng mức : ĐVT : 1 m3Mã hiệuTên côngviệcCA. 03100 Đào giếngđứngThành phần hao phíVật liệu – Thuốc nổ anômít – Kíp điện visai – Dây điện nổ mìn – Mũi khoan chữ thập46mm – Cần khoan 25 x 105 x800mm – Bóng điện chiếu sáng – Gỗ nhóm V – Ximăng – Vật liệu khácNhân công : Bậc 4,5 / 7M áy xây đắp – Búa khoan tay P30 – Máy nén khí B10 – Máy bơm 48 – Máy bơm 100 – Cẩu tự hành – Thùng trục 0,5 m3 – Búa căn MO-10 – Biến thế hàn 7,5 kW – Biến thế thắp sáng – Quạt gió CB-5M – Máy khácĐơn vịtínhĐịnh mứckgcáicái0, 850,20,380,50,03 m3kgcông0, 30,08107,84 ca0, 120,50,080,080,520,080,70,680,6750,68 Chơng 2 công tác làm việc khoan tay1. Thành phần việc làm – Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phơng tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa, lập phơng án, xác lập vịtrí lỗ khoan, làm đờng và nền khoan ( khối lợng đào đắp < 5 m3 ). - Lắp đặt, tháo dỡ, bảo dỡng trang thiết bị, luân chuyển nội bộ khu công trình. - Khoan thuần túy và lấy mẫu. - Hạ, nhổ ống chống. - Mô tả địa chất khu công trình và địa chất thủy văn trong quy trình khoan. - Lập hình tròn trụ lỗ khoan. - Lấp và lưu lại lỗ khoan, san lấp nền khoan. - Kiểm tra chất lợng loại sản phẩm, hoàn hảo tài liệu. - Nghiệm thu chuyển giao. 2. Điều kiện vận dụng - Cấp đất đá : theo phụ lục số 9. - Lỗ khoan thẳng đứng ( vuông góc với mặt phẳng ngang ) địa hình nền khoan khô ráo. - Hiệp khoan dài 0,5 m. - Chống ống 50 % chiều sâu lỗ khoan. - Khoan khô. - Đờng kính lỗ khoan đến 150 mm. 3. Trờng hợp điều kiện kèm theo khoan khác với điều kiện kèm theo ở trên thì định mức nhân công và máyđợc nhân với thông số sau : - Đờng kính lỗ khoan từ > 150 mm đến 230 mmK = 1,1 – Khoan không chống ốngK = 0,85 – Chống ống > 50 % chiều sâu lỗ khoanK = 1,1 – Hiệp khoan > 0,5 mK = 0,9 – Địa hình lầy lội ( khoan trên cạn ) khó khăn vất vả trong việc xây đắp K = 1,15 – Khi khoan trên sông nớc thì định mức nhân công và máy kiến thiết đợc nhân với thông số 1,3 ( không gồm có hao phí cho phơng tiện nổi ). 10K hoan tay độ sâu hố khoan đến 10 mĐVT : 1 m khoanMã hiệuTên công việcCB. 01100 Khoan taytrêncạn độ sâu hốkhoan đến10mThành phần hao phíĐVTCấp đất đáI – IIIIV – VVật liệu – Mũi khoancái0, 00750,009 – Cần khoan0, 03750,04 – Bộ gia mốc cần khoan – ống chống – Đầu nối ống chống – Cáp thép 6 – 8 mm – Hộp tôn 200 x 100 mm – Hộp gỗ đựng mẫu 400 x 400 x 400 mm – Hộp gỗ 24 ô đựng mẫulu – Bộ ống mẫu nguyêndạng – Gỗ nhóm V – Vật liệu khácNhân công – Cấp bậc thợ bình quân4 / 7M áy thiết kế – Bộ khoan taybộcáicái0, 01250,110,050,050,20,0130,110,050,050,20,10,10,120,12 bộ0, 0010,001 m30, 001100,00110 công2, 243,7 ca0, 220,33 Khoan tay độ sâu hố khoan đến 20 mĐVT : 1 m khoanMã hiệuTên côngviệcCB. 01200 Khoan taytrên cạn độsâu hốkhoanđến 20 mThành phần hao phíĐVTCấp đất đáI – IIIIV – VVật liệu – Mũi khoancái0, 00750,009 – Cần khoan0, 0390,042 – Bộ gia mốc cần khoan – ống chống – Đầu nối ống chống – Cáp thép 6 – 8 mm – Hộp tôn 200 x 100 mm – Hộp gỗ đựng mẫu 400 x400 x 400 mmbộcáicái0, 0130,110,050,070,20,01350,110,050,070,20,10,111 – Hộp gỗ 24 ô đựng mẫulu – Bộ ống mẫu nguyên dạng – Gỗ nhóm V – Vật liệu khácNhân công – Cấp bậc thợ bình quân4 / 7M áy kiến thiết – Bộ khoan tay0, 120,12 bộm30, 0010,001100,0010,00110 công2, 283,82 ca0, 230,34 Khoan tay độ sâu hố khoan > 20 mĐVT : 1 m khoanMã hiệuTên côngviệcCB. 01300 Khoan taytrêncạn độ sâuhốkhoan đến30mThành phần hao phíĐVTCấp đất đáI – IIIIV – VVật liệu – Mũi khoancái0, 00750,009 – Cần khoan – Bộ gia mốc cần khoan – ống chống – Đầu nối ống chống – Cáp thép 6 – 8 mm – Hộp tôn 200 x 100 mm – Hộp gỗ đựng mẫu 400 x400 x 400 mm – Hộp gỗ 24 ô đựng mẫulu – Bộ ống mẫu nguyêndạng – Gỗ nhóm V – Vật liệu khácNhân công – Cấp bậc thợ bình quân4 / 7M áy kiến thiết – Bộ khoan taybộcáicái0, 0420,01350,110,050,080,20,0440,01430,110,050,080,20,10,10,120,12 bộ0, 0010,001 m30, 001100,00110 công2, 644,3 ca0, 260,3912 chơng 3C ông tác khoan xoay bơm rửabằng ống mẫu ở trên cạn1. Thành phần việc làm : – Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phơng tiện, khảo sát thực địa, lập phơng án khoan, xác lập vịtrí lỗ khoan, làm nền khoan ( khối lợng đào đắp 5 m3 ). – Lắp đặt, tháo dỡ, Bảo hành, bảo dỡng máy, thiết bị, luân chuyển nội bộ khu công trình. – Khoan thuần túy, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lu. – Hạ, nhổ ống chống, đo mực nớc lỗ khoan đầu và cuối ca. – Mô tả trong quy trình khoan. – Lập hình tròn trụ lỗ khoan. – Lấp và ghi lại lỗ khoan, san lấp nền khoan. – Kiểm tra chất lợng loại sản phẩm, nghiệm thu sát hoạch, chuyển giao. 2. Điều kiện vận dụng : – Cấp đất đá theo Phụ lục số 10 – Lỗ khoan thẳng đứng ( vuông góc với mặt phẳng nằm ngang ) – Đờng kính lỗ khoan đến 160 mm – Chiều dài hiệp khoan 0,5 m – Địa hình nền khoan khô ráo – Chống ống 50 % chiều dài lỗ khoan – Lỗ khoan rửa bằng nớc lã – Bộ máy khoan tự hành. – Vị trí lỗ khoan cách xa chỗ lấy nớc 50 m hoặc cao hơn chỗ lấy nớc < 9 m. 3. Khi khoan khác với điều kiện kèm theo trên thì định mức nhân công và máy đợc nhân với cáchệ số sau : - Khoan ngang - Khoan xiên - Đờng kính lỗ khoan > 160 mm đến 250 mm – Đờng kính lỗ khoan > 250 mm – Khoan không ống chống – Chống ống > 50 % chiều dài lỗ khoanK = 1,5 K = 1,2 K = 1,1 K = 1,2 K = 0,85 K = 1,0513 – Khoan không lấy mẫu – Địa hình khoan lầy lội khó khăn vất vả trong việc thiết kế – Máy khoan cố định và thắt chặt ( không tự hành ) có tính năngtơng đơng – Hiệp khoan > 0,5 m – Lỗ khoan rửa bằng dung dịch sét – Khoan khô – Khoan ở vùng rừng, núi, độ cao địa hình phức tạpgiao thông đi lại rất khó khăn vất vả ( phải tháo rời thiết bị ) – Khoan bằng máy khoan XJ 100 hoặc loại tơng tự : K = 0,8 K = 1,05 K = 1,05 K = 0,9 K = 1,05 K = 1,15 K = 1,15 K = 0,7 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạnĐộ sâu hố khoan từ 0 m đến 30 mĐVT : 1 m khoanMã hiệuTên công việcThành phần hao phíCC. 01100K hoan xoaybơm rửabằng ốngmẫu ở trên cạnVật liệu – Mũi khoan kim loại tổng hợp – Mũi khoan kim cơng – Bộ lan rộng ra kimcơng – Cần khoan – Đầu nối cần – ống chống – Đầu nối ống chống – ống mẫu đơn – ống mẫu kép – Hộp gỗ đựng mẫu – Gỗ nhóm V – Vật liệu khácđộ sâu hốkhoan từ 0 mđến 30 mNhân công – Cấp bậc thợ bình quân4 / 7M áy thiết kế – Bộ máy khoan cby150 – zub hoặc loạitơng tự – Máy khácĐVTI-IIIIV-VIcáicáibộ0, 070,164 bộcáicáicáim30, 0150,0050,030,010,040,0020,40,0035100,030,010,030,010,040,0020,40,003510 công2, 85 caCấp đất đáVII – VIII IX – XXI – XII0, 350,050,0150,080,0240,040,0140,020,0070,040,0020,40,0035100,0450,0150,020,0070,040,0020,50,0035100,050,0160,020,0070,040,0020,50,0035103,845,284,986,860,160,360,600,550,8514 Độ sâu hố khoan từ 0 m đến 60 mĐVT : 1 m khoanMã hiệuCC. 01200T ên côngviệcKhoan xoaybơm rửabằng ốngmẫu ở trêncạnđộ sâuhốkhoan từ 0 mđến 60 mThành phần hao phíVật liệu – Mũi khoan kim loại tổng hợp – Mũi khoan kimcơng – Bộ lan rộng ra kimcơng – Cần khoan – Đầu nối cần – ống chống – Đầu nối ống chống – ống mẫu đơn – ống mẫu kép – Hộp gỗ – Gỗ nhóm V – Vật liệu khácNhân công – Cấp bậc thợ bìnhquân 4/7 Máy thiết kế – Bộ máy khoan cby – 150 – zub hoặc loạitơng tự – Máy khácĐVTcáicáiI-IIICấp đất đáIV-VI VII-VIII IX – X0, 0630,1480,3150,0470,0760,0150,0240,0420,01470,020,0070,040,0020,40,0035100,0470,01570,020,0070,040,0020,50,0035100,0520,0170,020,0070,040,0020,50,003510 bộbộcáicáicáim30, 0160,0320,0052 0,0110,030,030,010,010,040,040,0020,0020,40,40,0035 0,00351010 XI XIIcông3, 04,055,55,267,22 ca0, 170,380,660,630,9315 Độ sâu hố khoan từ 0 m đến 100 mĐVT : 1 m khoanMã hiệuCC. 01300T ên côngviệcKhoanxoay bơmrửa bằngống mẫu ởtrên cạnđộsâu hốkhoan từ0m đến100mThành phần hao phíVật liệu – Mũi khoan hợpkim – Mũi khoan kimcơng – Bộ lan rộng ra kimcơng – Cần khoan – Đầu nối cần – ống chống – Đầu nối ốngchống – ống mẫu đơn – ống mẫu kép – Hộp gỗ – Gỗ nhóm V – Vật liệu khácNhân công – Cấp bậc thợ bìnhquân 4,5 / 7M áy thiết kế – Bộ máy khoancby – 150 – zubhoặc loại tơng tự – Máy khácĐVTcáiI-IIIIV-VI0, 0560,131 Cấp đất đáVII-VIII IX – XXI XII0, 28 cái0, 0450,072 bộ0, 0150,024 bộcái0, 0170,00550,030,010,0340,0120,030,010,0440,0150,020,0070,0490,0160,020,0070,0540,0180,020,007 cáicáim30, 040,040,002 0,0020,40,40,0035 0,003510100,040,0020,40,0035100,040,0020,50,0035100,040,0020,50,003510 công3, 284,476,046,027,75 ca0, 180,430,710,681,0216 Độ sâu hố khoan từ 0 m đến 150 mĐVT : 1 m khoanMã hiệuCC. 01400T ên côngThành phần hao phíviệcKhoanVật liệuxoaybơm rửa – Mũi khoan hợpkimbằng ống – Mũi khoan kimcơngmẫu ở – Bộ lan rộng ra kimtrêncơngcạn độ – Cần khoansâuhố khoan – Đầu nối cầntừ 0 m – ống chốngđến150m – Đầu nối ống chống – ống mẫu đơn – ống mẫu kép – Hộp gỗ 2 ngăn dài1m – Gỗ nhóm V – Vật liệu khácNhân công – Cấp bậc thợ bìnhquân 4,5 / 7M áy xây đắp – Bộ máy khoan cby150 – zub hoặc loạitơng tự – Máy khácĐVTI-IIIIV-VIcái0, 0450,115 Cấp đất đáVII-VIII IX – XXI XII0, 245 cái0, 0450,072 bộ0, 0150,0240,0180,0360,0460,0510,057 bộ0, 00570,030,01260,030,0160,020,0170,020,0190,02 cáicáicái0, 010,040,0020,40,010,040,0020,40,0070,040,0020,40,0070,040,0020,50,0070,040,0020,5 m30, 0035100,0035100,0035100,0035100,003510 công3, 364,726,516,308,61 ca0, 200,460,780,721,0817 Độ sâu hố khoan từ 0 m đến 200 mĐVT : 1 m khoanMã hiệuCC. 01500T ên côngThành phần hao phíviệcKhoanVật liệuxoaybơm rửa – Mũi khoan hợpkimbằng ống – Mũi khoan kimcơngmẫu ở – Bộ lan rộng ra kimtrêncơngcạn độ – Cần khoansâuhố khoan – Đầu nối cầntừ 0 m – ống chốngđến – Đầu nối ống chống200m – ống mẫu đơn – ống mẫu kép – Hộp gỗ 2 ngăn dài1m – Gỗ nhóm V – Vật liệu khácNhân công – Cấp bậc thợ bìnhquân 4,5 / 7M áy kiến thiết – Bộ máy khoan cby150 – zub hoặc loạitơng tự – Máy khácĐVTI-IIICấp đất đáIV-VI VII-VIII IX – Xcái0, 0360,092 XI – XII0, 196 cái0, 0450,072 bộ0, 0150,0240,0190,0390,0480,0530,06 bộcái0, 00590,030,010,01310,030,010,0170,020,0070,0180,020,0070,0200,020,007 cáicái0, 040,0020,40,040,0020,40,040,0020,40,040,0020,50,040,0020,5 m30, 0035100,0035100,0035100,0035100,003510 công3, 474,866,716,498,87 ca0, 220,510,870,791,1818 công tác làm việc bơm cấp nớc ship hàng khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. ( khiphải tiếp nớc cho những lỗ khoan ở xa nguồn nớc > 50 m hoặc cao hơnnơi lấy nớc 9 m ) Độ sâu hố khoan đến 30 mĐVT : 1 m khoanMã hiệuTên công việcCC. 02100B ơm tiếpnớc phụcvụ khoantrên cạnĐộ sâu hốkhoan đến30mThành phầnhao phíVật liệuống nớc fi 50V ật liệu khácIX – XXI – XII0, 04100,04100,04100,04100,04100,70,951,231,31,680,110,220,360,410,49 I – IIINhân côngCấp bậc thợ bình côngquân 4/7 Máy thi côngMáy bơm 250 / 50IV – VICấp đất đáVIIVIIIĐVTcaĐộ sâu hố khoan đến 60 mĐVT : 1 m khoanMã hiệuCC. 02200T ên côngviệcBơm tiếpnớc phụcvụ khoantrên cạnĐộ sâu hốkhoan đến60mThành phầnhao phíVật liệuống nớc fi 50V ật liệu khácNhân côngCấp bậc thợ bìnhquân 4/7 Máy thi côngMáy bơm 250 / 50I – IIIIV-VICấp đất đáVII-VIIIIX – XXI – XII0, 04100,04100,04100,04100,0410 công0, 710,961,241,31,7 ca0, 120,230,390,440,53 ĐVT19Độ sâu hố khoan đến 100 mĐVT : 1 m khoanMã hiệuCC. 02300T ên côngviệcBơm tiếpnớc phụcvụ khoantrên cạnĐộ sâu hốkhoan đến100mThành phầnhao phíVật liệuống nớc fi 50V ật liệu khácNhân côngCấp bậc thợ bquân4 / 7M áy thi côngMáy bơm 250 / 50 ĐVTI – IIIIV-VI0, 04100,0410 công0, 77 caCấp đất đáVII-VIIIIX – XXI – XII0, 04100,04100,04101,051,41,421,720,130,290,480,540,65 Độ sâu hố khoan đến 150 mĐVT : 1 m khoanMã hiệuCC. 02400T ên côngviệcBơm tiếpnớc phụcvụ khoantrên cạnĐộ sâu hốkhoan đến150mThành phầnhao phíVật liệuống nớc fi 50V ật liệu khácNhân côngCấp bậc thợ bìnhquân 4/7 Máy thi côngMáy bơm 250 / 50 ĐVTI – IIIIV-VI0, 04100,0410 công0, 79 caCấp đất đáVII-VIIIIX – XXI – XII0, 04100,04100,04101,11,431,52,00,140,330,530,60,7220 Độ sâu hố khoan đến 200 mĐVT : 1 m khoanMã hiệuCC. 02500T ên côngviệcBơm tiếpnớc phụcvụ khoantrên cạnĐộ sâu hốkhoan đến200mThành phầnhao phíVật liệuống nớc fi 50V ật liệu khácNhân côngCấp bậc thợ bquân4 / 7M áy thi côngMáy bơm 250 / 50 ĐVTI – IIIIV-VI0, 04100,0410 công0, 81 caCấp đất đáVII-VIIIIX – XXI – XII0, 04100,04100,04101,131,461,542,050,160,370,590,670,8121 chơng 4K hoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu dới nớc1. Thành phần việc làm : – Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, khảo sát thực địa, lập phơng án khoan, xác lập vị trí hố khoan. – Lắp đặt, tháo dỡ, Bảo hành, bảo dỡng máy, thiết bị, chỉ huy sản xuất, luân chuyển nội bộcông trình. – Khoan thuần túy, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lu – Hạ, nhổ ống chống, đo mực nớc lỗ khoan đầu và cuối ca. – Mô tả trong quy trình khoan – Lập hình tròn trụ lỗ khoan – Lấp và ghi lại lỗ khoan. – Kiểm tra chất lợng loại sản phẩm, nghiệm thu sát hoạch, chuyển giao. 2. Điều kiện vận dụng : – Cấp đất đá theo Phụ lục số 10 – ống chống 100 % chiều sâu lỗ khoan. – Lỗ khoan thẳng đứng ( vuông góc với mặt nớc ). – Tốc độ nớc chảy đến 1 m / s – Đờng kính lỗ khoan đến 160 mm – Chiều dài hiệp khoan 0,5 m – Lỗ khoan rửa bằng nớc. – Định mức đợc xác lập với điều kiện kèm theo khi có phơng tiện nổi không thay đổi trên mặt nớc ( phao, phà, bè mảng … ) – Độ sâu lỗ khoan đợc xác lập từ mặt nớc, khối lợng mét khoan tính từ mặt đất thiênnhiên. 3. Những việc làm cha tính vào định mức – Công tác thí nghiệm mẫu và thí nghiệm địa chất thủy văn tại lỗ khoan. – Hao phí ( VL, NC, M ) cho công tác làm việc cấu trúc phơng tiện nổi ( lắp ráp, thuê bao phơng tiện nổinh phao, phà, xà lan, bè mảng … ) 4. Khi khoan khác với điều kiện kèm theo trên thì định mức nhân công và máy đợc nhân với cáchệ số sau : – Khoan xiênK = 1,222 – Đờng kính lỗ khoan > 160 mm đến 250 mm – Đờng kính lỗ khoan > 250 mm – Khoan không lấy mẫu – Hiệp khoan > 0,5 m – Lỗ khoan rửa bằng dung dịch sét – Khoan khô – Tốc độ nớc chảy > 1 m / s đến 2 m / s – Tốc độ nớc chảy > 2 m / s đến 3 m / s – Tốc độ nớc chảy > 3 m / s hoặc nơi có thủy triều lên xuống – Khoan bằng máy khoan XJ 100 hoặc loại tơng tự : K = 1,1 K = 1,2 K = 0,8 K = 0,9 K = 1,05 K = 1,15 K = 1,1 K = 1,15 K = 1,2 K = 0,7 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dới nớcĐộ sâu hố khoan từ 0 m đến 30 mĐVT : 1 m khoanMã hiệuCD. 01100T êncông việcKhoanxoaybơm rửabằng ốngmẫu ở dớinớc độ sâuhố khoantừ 0 m đén30mThành phần hao phíĐVTI-IIIIV-VI0, 070,164 Cấp đất đáVII-VIII IX – XXI – XIIVật liệu – Mũi khoan kim loại tổng hợp – Mũi khoan kim cơng – Bộ lan rộng ra kim cơng – Cần khoan – Đầu nối cần – ống chống – Đầu nối ống chống – ống mẫu đơn – ống mẫu kép – Hộp gỗ – Gỗ nhóm V – Vật liệu kháccáicáibộbộcáicáicáim30, 0180,0060,060,020,040,0020,40,0035100,0360,0120,060,020,040,0020,40,0035100,0480,0170,050,0170,040,0020,40,0035100,050,0150,0540,0180,050,0170,040,0020,50,0035104,35,817,947,5310,2 ca0, 190,430,710,661,01 Nhân công – Cấp bậc thợ trung bình công4 / 7M áy kiến thiết – Bộ máy khoan cby 150 – zub hoặc loạitơng tự – Máy khác0, 350,080,0240,060,0190,050,0170,040,0020,50,00351023 Độ sâu hố khoan từ 0 m đến 60 mĐVT : 1 m khoanMã hiệuCD. 01200T êncông việcKhoanxoaybơm rửabằng ốngmẫu ở dớinớc độ sâuhố khoantừ 0 m đến60mThành phần hao phíĐVTI-IIICấp đất đáIV-VI VII-VIII IX – X0, 0630,148 XI XIIVật liệu – Mũi khoan kim loại tổng hợp – Mũi khoan kim cơng – Bộ lan rộng ra kim cơng – Cần khoan – Đầu nối cần – ống chống – Đầu nối ống chống – ống mẫu đơn – ống mẫu kép – Hộp gỗ – Gỗ nhóm V – Vật liệu kháccáicáibộbộcáicáicáim30, 0190,00630,060,020,040,0020,40,0035100,0380,01260,060,020,040,0020,40,003510 Nhân công – Cấp bậc thợ bình quân4 / 7 công4, 5 caMáy xây đắp – Bộ máy khoan cby150 – zub hoặc loạitơng tự – Máy khác0, 3150,050,0170,050,0170,040,0020,40,0035100,0470,0150,0570,0190,050,0170,040,0020,50,0035100,0760,0240,0630,020,050,0170,040,0020,50,0035106,18,37,910,90,200,460,790,751,1324 Độ sâu hố khoan từ 0 m đến 100 mĐVT : 1 m khoanMã hiệuCD. 01300T ên côngviệcKhoanxoaybơm rửabằng ốngmẫu ở dớinớc độ sâuhố khoantừ 0 m đến100mThành phần hao phíĐVTI-IIICấp đất đáIV-VI VII-VIII IX – Xcáicáibộbộcáicáicáim30, 0560,131 XI XIIVật liệu – Mũi khoan kim loại tổng hợp – Mũi khoan kim cơng – Bộ lan rộng ra kim cơng – Cần khoan – Đầu nối cần – ống chống – Đầu nối ống chống – ống mẫu đơn – ống mẫu kép – Hộp gỗ – Gỗ nhóm V – Vật liệu khác0, 020,00660,060,020,040,0020,40,0035100,040,01320,060,020,040,0020,40,0035100,0530,0190,050,0170,040,0020,40,0035100,0450,0150,060,020,050,0170,040,0020,50,0035104,766,428,868,4111,7 ca0, 220,520,920,841,21 Nhân công – Cấp bậc thợ trung bình công4, 5/7 Máy thiết kế – Bộ máy khoan cby150 – zub hoặc loại tơngtự – Máy khác0, 280,0720,0240,0660,0220,050,0170,040,0020,50,00351025
Source: https://suanha.org
Category : Điện Máy