MENU

Nhà Việt

Phục Vụ

24/24

Email Nhà Việt

[email protected]

Nhớ tên đồ vật một cách dễ dàng qua bộ từ vựng tiếng Anh về phòng tắm | Edu2Review

Học ngay bộ từ vựng tiếng Anh về phòng tắm nhé ( Nguồn : HITA )
Ở những phần trước, Edu2Review đã trình làng bộ từ vựng về nhiều chủ đề hay, mê hoặc và quen thuộc trong đời sống : đồ vật trong phòng khách, phòng giặt ủi hay trong phòng nhà bếp. Nối tiếp series trên, Edu2Review xin gửi đến bạn bộ từ vựng tiếng Anh về phòng tắm. Hãy lấy giấy bút và học ngay thôi nào !

Bạn muốn học tiếng Anh nhưng chưa biết học ở đâu tốt? Xem ngay bảng xếp hạng các trung tâm ngoại ngữ tốt nhất Việt Nam!

Từ vựng tiếng Anh về phòng tắm thông dụng

Cũng giống như nhà bếp hay phòng khách, phòng tắm có nhiều thiết kế đa dạng và tạo sự thuận tiện cho người sử dụng. Nhưng nhìn chung, phòng tắm thường có các dạng sau: Shower (tắm vòi sen) và bath/bathtub (bồn tắm). Ngoài ra, một số phòng tắm có thiết kế theo dạng a cubicle (phòng tắm đứng riêng) được che lại bởi kính để nước từ shower head (vòi hoa sen) không làm ướt các khu vực khác.

STT

Từ mới

Dịch nghĩa

1 Bath / bæθ /
Tub / tʌb /
Bồn tắm
2 Bath mat / bɑːθmæt / Tấm thảm hút nước trong phòng tắm
3 Bath towel / bɑːθtaʊəl / Khăn tắm
4 Bathtub / ˈbɑːθ. tʌb / Bồn tắm
5 Clothes hanger / ˈkloʊđz ˌhæŋ. ɚ / Móc quần áo
6 Clothes hook / ˈkloʊđ hʊk / Móc treo quần áo trên tường
7 Cold water faucet / kəʊld ˈwɔː. təʳ ˈfɔː. sɪt / Vòi nước lạnh
8 Comb / koʊm / Cái lược
9 Conditioner / kən ’ diʃnə / Dầu xả
10 Curtain rings / ˈkɜː. tənrɪŋz / Vòng đai của rèm che
11 Curtain rod / ˈkɜː. tənrɒd / Thanh kéo rèm che
12 Dental floss / ’ dentl floss / Chỉ nha khoa
13 Deodorant / di : ’ oudərənt / Chất khử mùi
14 Drain / dreɪn / Ống thoát nước
15 Facecloth / ˈfeɪs. klɑːθ / Khăn mặt
16 Faucet / ˈfɑː. sət /
Tap / tæp /
Vòi nước
17 Hairbrush / ’ heəbrʌʃ / Lược chùm
18 Hairdryer / heəʳˈdraɪ. əʳ / Máy sấy tóc
19 Hand towel / hændtaʊəl / Khăn lau tay
20 Hot water faucet / hɒt ˈwɔː. təʳ ˈfɔː. sɪt / Vòi nước nóng
21 Medicine chest / ˈmed. ɪ. səntʃest / Tủ thuốc
22 Mirror / ˈmɪr. ɚ / Gương soi
23 Mouthwash / mauθ wɔʃ / Nước súc miệng
24 Nail file / neil fail / Cái giũa móng tay
25 Nail scissors / neil ‘ sizəz / Kéo cắt móng tay
26 Nail brush / ˈneɪlbrʌʃ / Bàn chải đánh móng tay
27 Panty liner / ‘ pænti ‘ lainə / Băng vệ sinh hàng ngày
28 Scale / skeɪl / Cái cân
29 Shampoo / ʃæmˈpuː / Dầu gội đầu
30 Shower cap / ʃaʊəʳkæp / Mũ tắm
31 Shower curtain / ʃaʊəʳ ˈkɜː. tən /

Màn tắm

32 Showerhead / ʃaʊəʳhed / Vòi tắm
33 Showerhead / ˈʃaʊ. ɚ. hed / Vòi sen
34 Sink / sɪŋk / Bồn rửa mặt
35 Soap / səʊp / Xà phòng
36 Soap dish / səʊpdɪʃ / Khay xà phòng
37 Sponge / spʌndʒ / Miếng bọt biển
38 Stopper / stɒp. əʳ / Nút
39 Title / ˈtaɪ. tļ / Tường phòng tắm
40 Toilet / ˈtɔɪ. lət / Bồn cầu
41 Toilet brush / ˈtɔɪ. lətbrʌʃ / Bàn chải cọ Tolet
42 Toilet paper / ˈtɔɪ. lət ˈpeɪ. pəʳ / : Giấy vệ sinh
44 Toothbrush / ˈtuːθ. brʌʃ / Bàn chải đánh răng
45 Toothpaste / ˈtuːθ. peɪst / Kem đánh răng
46 Towel bar = Towel rack Giá khăn
47 Towel rail ( towel rack ) / taʊəlreɪl / Thanh để khăn
48 Washcloth / ˈwɒʃ. klɒθ / Khăn mặt
49 Wastepaper basket / ˈweɪstˌbɑː. skɪt / Thùng rác
50 Perfume / ’ pə : fju : m / Nước hoa
51 Razor / ’ reizə / Dao cạo râu
52 Razorblade / ‘ reizəbleid / Lưỡi dao cạo
53 Sanitary towels / ’ sænitəri ‘ tauəl / Băng vệ sinh
54 Shampoo / ʃæm ’ pu : / Dầu gội đầ
55 Shaving brush / ’ ʃeiviɳ brʌʃ / Chổi cạo râu
56 Shaving cream / ’ ʃeiviɳ kri : m / Kem cạo râu
57 Shaving foam / ’ ʃeiviɳ foum / Bọt cạo râu
58 Shaving gel / ’ ʃeiviɳdʤel / Gel cạo râu
59 Shower gel / ’ ʃouə ʤel / Sữa tắm
60 Soap / soup / Xà phòng thơm
61 Toothbrush / ’ tu : θt / Bàn chải
62 Toothpaste / tu : θ peist / Kem đánh răng
63 Tweezers / ’ twi : zəz / Cái nhíp

tu-vung-tieng-anh-ve-phong-tam-1Khi nhìn thấy bồn rửa mặt thì đọc to là “sink” bạn nhé! (Nguồn: thebathcollection)

Bí kíp học từ vựng siêu nhanh

Với “ sớ táo quân ” từ vựng tiếng Anh về phòng tắm này, nhiều bạn sẽ gặp không ít khó khăn vất vả về việc nhớ và học thuộc từ. Để việc học hiệu quả và trở nên thuận tiện hơn, Edu2Review xin trình làng đến bạn những chiêu thức sau :
– Bạn viết những từ mới ra tờ giấy nhỏ, mỗi tờ giấy là một từ, sau đó triển khai dán vào chính vật phẩm bạn đang học có trong phòng tắm của mái ấm gia đình. Việc này giúp bạn học tiếng Anh tự nhiên và dễ ghi nhớ hơn .
– Mỗi lần nhìn vào vật phẩm trong phòng tắm, bạn hãy nỗ lực nhớ tên của chúng, phát âm to và thật đúng mực. Nếu không nhớ, bạn hoàn toàn có thể xem lại tài liệu .

– Bạn nên chú ý nhiều hơn vào các đồ vật mà lần đầu bạn biết đến tên của chúng trong tiếng Anh.

– Nếu bạn cảm nhận lượng từ vựng đã thuộc tương đối, hãy ngồi vào bàn, lấy giấy bút ra và ghi lại tổng thể những từ bạn đã nhớ. Mỗi lần viết bạn sẽ nhớ lại hình ảnh những vật phẩm đó, đồng thời phát âm thật to từ đấy .
Qua bài viết trên, bạn hoàn toàn có thể tự do gọi tên bất kỳ đồ vật nào trong phòng tắm, đồng thời năng lực ghi nhớ từ vựng cũng tăng lên đáng kể. Đừng quên mỗi ngày dành một chút ít phút để học bộ từ vựng tiếng Anh về phòng tắm này đấy !

Ngọc Xuân ( tổng hợp )

Source: https://suanha.org
Category : Nội Thất

Alternate Text Gọi ngay
Liên kết hữu ích: XSMB