MENU

Nhà Việt

Phục Vụ

24/24

Email Nhà Việt

[email protected]

Inforgraphic – Từ vựng tiếng Anh thông dụng trong phòng tắm

        Vật dụng trong phòng tắm thì quá đỗi quen thuộc, vì chúng ta đều tiếp xúc với chúng mỗi ngày. ( Nếu không phải mỗi ngày, thì căng lắm à nha!). Tuy nhiên, để diễn tả chúng bằng tiếng Anh thì có lẽ nhiều người sẽ hơi bối rối. Đặc biệt trong trường hợp chúng ta đi du lịch nước ngoài và muốn yêu cầu thêm một vật dụng nào đó trong phòng tắm của khách sạn hay không muốn bị nhầm giữa dầu gội và sữa tắm. Có người tặc lưỡi cho qua, thôi ráng! Có người sẽ diễn tả bằng ngôn ngữ cơ thể. Tuy nhiên, có một cách đơn giản hơn là… nói từ đó ra hoặc đọc hiểu tên sản phẩm. Hôm nay, Sangach.vn chia sẻ cho các bạn phương pháp đơn giản này qua bài viết “những từ vựng tiếng Anh thông dụng trong trong phòng tắm” nhé.

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa
Bathroom / ˈbæθ. ruːm / Phòng tắm
Sanitary equipment / ˈsæn. ə. ter. i / / ɪˈkwɪp. mənt / Thiết bị vệ sinh
Bathroom cabinet / ˈbæθ. ruːm / / ˈkæb. ən. ət / Tủ đựng đồ phòng tắm
Mirror / ˈmɪr. ɚ / Gương
Razor / ˈreɪ. zɚ / Cạo râu
Comb / koʊm / Lược
Toothpaste / ‘ tu : θpeist / Kem đánh răng
Toothbrush holder / ‘ tu : θpeist / / ‘ həʊldə [ r ] / Giá đặt bàn chải đánh răng
Toothbrush / ‘ tu : θbrʌ ∫ / Bàn chải đánh răng
Hand towel / hænd / / ‘ taʊəl / Khăn tay
Wash-basin / ‘ wɒ ∫ beisn / Lavabo hoặc chậu rửa mặt
Faucet / ‘ fɔ : sit / Vòi lavabo
Screen / skri : n / Tấm che buồng tắm
Shower / ‘ ∫ aʊə [ r ] / Vòi sen
Soap dish / səʊp / / di ∫ / Khay hay đĩa đựng xà phòng
Soap / səʊp / Xà phòng
Bath mat / ‘ beiđiŋmæt / Tấm giậm chân sau khi tắm
Curtain / ‘ kɜ : tn / Rèm cửa
Bath towel / bɑ : θ / / ‘ taʊəl / Khắn tắm
Deodorant / diˈoʊ. dɚ. ənt / Bình khử mùi

Shampoo

/ ∫ æm ‘ pu : / Dầu gội đầu
Conditioner / kən, di ∫ ənə [ r ] / Dầu xả
Sponge / spʌndʒ / Bông tắm
Tile / tail / Gạch ốp
Toilet paper / ‘ tɔilit peipə [ r ] / Giấy vệ sinh
Bidet / ‘ bi : dei / Chậu rửa hậu môn hay nắp rửa
Toilet / ‘ tɔilit / Bồn cầu

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
Liquid soap / ‘ likwid / / səʊp / Xà phòng dạng lỏng
WC ( Water Closet ) /, dʌblju : ‘ si / Bồn cầu
Wash tube / wɒ ∫ / / tu : b / Chậu giặt
Wash basin / wɒ ∫ / / ‘ beisn / Chậu rửa hoạc lavabo
Toilet paper holder / ‘ tɔilit peipə [ r ] / / ‘ həʊldə [ r ] / Hộp đựng giấy vệ sinh
Shower stall / ‘ ∫ aʊə [ r ] / / stɔ : l / Bồn tắm đứng
Clothes

/ kləʊđz /

Quần áo
Cleaning tools

/ ‘ kli : niɳ / / tu : l /

Bộ dụng cụ làm vệ sinh

Những cách hỏi nhà vệ sinh bằng tiếng Anh bạn cần biết

Sangach.vn gợi ý giúp bạn các câu để bạn tham khảo trong tình huống khá tế nhị này:

  • Could you tell me where the bathroom is please ! ( Bạn hoàn toàn có thể cho tôi biết phòng tắm / Tolet ở đâu không ? )
  • Where are the toilets please ? ( Xin hỏi toilet ở đâu ? )
  • Where are the ladies ’ / gents ’ please ? ( Xin hỏi Tolet nam / nữ ở đâu ? )
  • Are there are any public toilets nearby please ? ( Xin hỏi liệu có Tolet công cộng nào ở quanh đây không ? )

Một số trường hợp bạn hoàn toàn có thể dùng tiếng lóng :

  • Excuse me but where is the loo ? ( Xin lỗi, Tolet ở đâu )
  • Where is the john ? ( Người Anh không biết đến câu này và chỉ ở Mỹ người ta mới dùng “ the John ” để ám chỉ Tolet )
  • I need to take a leak ( Take a leak : cũng là cụm từ lóng chỉ việc đi tiểu )

Đối với người Mỹ thì họ có xu thế dùng từ “ formal ” hơn trong trường hợp này, ví dụ như : restroom, ladies / men’s room .

Hy vọng những câu gợi ý trên giúp những bạn có dự tính đi du lịch xử lý được yếu tố khá tế nhị này. Cảm ơn những bạn đã đọc .

>> >> > Xem Thêm Inforgraphic – Lịch sử hình thành và tăng trưởng LIXIL INAX

Source: https://suanha.org
Category : Nội Thất

Alternate Text Gọi ngay
Liên kết hữu ích: XSMB