MENU

Nhà Việt

Phục Vụ

24/24

Email Nhà Việt

[email protected]

Rối loạn toan kiềm ở trẻ em

2017-07-18 12:06 PM

Cân bằng toan kiềm, có vai trò rất quan trọng, so với sự sống còn của khung hình, những biến hóa của nồng độ ion H, dù rất nhỏ cũng đủ gây biến hóa lớn .Biên tập viên : Trần Tiến Phong

Đánh giá: Trần Trà My, Trần Phương Phương

Nhận định chung

Cân bằng toan kiềm có vai trò rất quan trọng so với sự sống còn của khung hình. Những đổi khác của nồng độ ion H ( H + ) dù rất nhỏ cũng đủ gây ra những đổi khác lớn những phản ứng trong tế bào, thậm chí còn hoàn toàn có thể gây tử trận .

Thuật ngữ và các thông số trong cân bằng toan kiềm

PH

Là logarit âm của nồng độ [ H + ], đo bằng nmol / l .
Bình thường pH từ 7,35 – 7,45 : trung bình là 7,4 ± 0,05 .

Áp lực riêng phần CO2 (PCO2)

Tương ứng với nồng độ CO2 hòa tan trong huyết tương máu động mạch, đo bằng mmHg .
Bình thường PCO2 trong máu động mạch là 35 – 45 mmHg ,. trung bình là 40 ± 5 mmHg .

Nồng độ HCO3

Thường có 2 giá trị :
Kiềm chuẩn ( SB-Standard Bicarbonat ) : là nồng độ HCO3 trong huyết tương máu động mạch đo ở điều kiện kèm theo chuẩn : PCO3 = 40 mmHg, độ bão hòa oxy 100 % ở nhiệt độ 370C. Bình thường S.B = 24 ± 2 mmol / l .
Kiềm thực : ( aB-actual Bicarbonat ) : là nồng độ [ HCO3 ] trong máu động mạch đo ở điều kiện kèm theo thực tiễn. Bình thường aB là 22 – 26 mmHg .

Kiềm đệm (BB-buffer Base)

Là tổng những anion đệm của máu gồm có [ HCO3 ], HbO2, protein, HPO4 -, NH3. thông thường .

Kiềm dư (BE-Base excess)

Là hiệu số của kiềm đệm thực và kiềm đệm trong điều kiện kèm theo chuẩn. Bình thường BE = 0 ± 2 mmol / l .

Áp suất oxy trong máu động mạch (PaO2)

Bình thường PaO2 = 80 – 100 mmHg .

Độ bão hoà oxy trong máu động mạch (SaO2)

Trong điều kiện kèm theo thông thường độ bão hòa oxy là 94 – 100 % .

Lưu ý

pH, PaCO2, PaO2 đo bằng máy .
Các thông số kỹ thuật còn lại có được qua thống kê giám sát dựa pH, PCO2, PO2, FiO2, T0, Hb .
Do đó, phải ghi những thông số kỹ thuật FiO2, T0, Hb của bệnh nhân vào phiếu xét nghiệm thử khí máu để nhập vào máy đo khí máu thì tác dụng mới đúng mực .
Nếu không ghi, máy ngầm hiểu FiO2 = 21 %, T0 = 370C, Hb = 15 g % .
AaDO2 = PAO2 – PaO2 = FiO2 ( Pb – 47 ) – PACO2 – PaO2 = FiO2 ( Pb – 47 ) – PaCO2 / R – PaO2. ( R : thương số hô hấp ) .

Các bước đọc nhanh kết quả khí máu

Bước 1 – đọc pH

pH < 7,35 => toan .

pH  > 7,45 => kiềm.

pH thông thường : tính % biến hóa PCO2 và HCO3 – so với trị số thông thường để quyết định hành động rối loạn hô hấp hay chuyển hóa là chính .
Ví dụ 1 :
pH : 7,39, PCO2 : 30, HCO3 – : 16, BE : – 4 .
pH : 7,39 : thông thường, PCO2 giảm 25 %, HCO3 – giảm 33 % => toan chuyển hóa là chính .
Ví dụ 2 :
pH : 7,45, PCO2 : 30, HCO3 – : 33, BE : + 6 .
pH : 7,45 : thông thường, PCO2 giảm 25 %, HCO3 – tăng 37,5 % => kiềm chuyển hóa là chính, kèm kiềm hô hấp .
Ví dụ 3 :
pH : 7,38, PCO2 : 50, HCO3 – : 28, BE : + 2 .
pH : 7,38 : thông thường, PCO2 tăng 25 %, HCO3 – tăng 16,6 % => toan hô hấp là chính .

Bước 2 – đọc PaCO2

PaCO2 đổi khác ngược chiều với pH => rối loạn về hô hấp .
PCO2 biến hóa cùng chiều với pH => rối loạn về chuyển hóa .
Ví dụ 1 :
pH : 7,31, PCO2 : 10, HCO3 – : 5, BE : – 14, Na + : 123, Cl – : 99
pH : 7,31 < 7,35 : toan, PaCO2 đổi khác ngược chiều với pH : rối loạn hô hấp => toan hô hấp .
Ví dụ 2 :
pH : 7,24, PaCO2 : 60, HCO3 – : 32, BE : + 2 .
pH : 7,24 < 7,35 : toan, PaCO2 đổi khác ngược chiều với pH : rối loạn hô hấp => toan hô hấp .

Bước 3 – đọc kiềm dư (Base Excess:BE)

BE > 2 : kiềm chuyển hóa .
BE < - 2 : toan chuyển hóa ( quan tâm HCO3 - tùy thuôc vào thay đổ PCO2, trong khi BE thì không, tính Anion Gap => tổng hợp những rối loạn ) .
Công thức tính Anion gap : AG = Na – ( HCO3 – + Cl – ). Bình thường AG = 12 ± 4 mEq / L .
Phân loại rồi loạn toan kiềm

Phân loại rối loạn toan kiềm

Bảng. Phân loại rối loạn toan kiềm

Phân loại rối loạn toan kiềm

Sự bù trừ bình thường trong rối loạn toan kiềm

Bảng. Sự bù trừ trong rối loạn toan kiềm

Sự bù trừ trong rối loạn toan kiềm

Dựa trên biến hóa từ giá trị thông thường : HCO3 – = 24 mmol / l, PaCO2 = 40 mmHg .

Source: https://suanha.org
Category : Dụng Cụ

Alternate Text Gọi ngay
Liên kết hữu ích: XSMB