MENU

Nhà Việt

Phục Vụ

24/24

Email Nhà Việt

[email protected]

Từ vựng tiếng Anh về các thiết bị trong phòng tắm

Phòng tắm là nơi khá quan trọng trong sinh hoạt của con người. Nhưng liệu bạn đã biết hết những từ vựng tiếng Anh về các thiết bị vệ sinh trong phòng tắm chưa? Hãy cùng Ecorp English khám phá ngay những từ vựng tiếng anh thông dụng trong phòng tắm nhé!

Từ vựng tiếng Anh về các thiết bị trong phòng tắm

I. Một số từ vựng tiếng anh trong phòng tắm

1. Từ vựng tiếng anh về phần ngoài cánh cửa
Door: Cánh cửa
Door handle: Tay vặn cửa

2. Từ vựng tiếng anh về thiết bị ở bệ rửa mặt:

  • A cubicle: Phòng tắm đứng riêng.
  • Bathtub: Bồn tắm
  • Shower: Vòi sen.
  • Shower screen: Tấm che bồn tắm.

3. Từ vựng tiếng anh về thiết bị ở bồn tắm:
A cubicle: Phòng tắm đứng riêng.
Bathtub: Bồn tắm
Shower: Vòi sen.
Shower screen: Tấm che bồn tắm.

Từ vựng tiếng Anh về các thiết bị trong phòng tắm

4. Từ vựng tiếng anh về thiết bị ở phần bệ xí

  • Toilet: Bệ xí.
  • Bidet: Chậu rửa vệ sinh. (dùng để rửa phần dưới cơ thể).
  • Toilet paper: Giấy vệ sinh.
  • Double-hung window: Cửa sổ trượt. (Loại cửa sổ có thể kéo lên xuống).
  • Curtain: rèm cửa.

II. Một số từ vựng tiếng anh về những đồ vật trong phòng tắm

  • Bath toys: Đồ chơi trong bồn tắm. (những con vị nhựa hoặc đồ chơi của bé).
  • Sponge: Miếng bọt biển
  • Brush: Bàn chải.
  • Toothbrush: Bàn chải đánh răng.
  • Toothpaste: Kem đáng răng.
  • Razo: Dao dạo râu.
  • Shampoo: Dầu gội.
  • Conditioner: Dầu xả.
  • Shower cap: Mũ trùm đầu.
  • Scale: Cân
  • Q-tip: Bông tăm.
  • Từ vựng tiếng Anh về các thiết bị trong phòng tắm Towel: Khăn tắm.
  • Tissue: Khăn giấy.
  • Soap: Xà phòng.
  • Soap dish: Dụng cụ đựng xà phòng.
  • Shaving Cream: Kem cạo râu.
  • Mouthwash: Nước súc miệng.
  • Lotion: Kem dưỡng thể.
  • Hair dryer: Máy sấy tóc.
  • First aid kid: Bộ sơ cứu.
  • Electric razor: Dao cạo râu bằng điện.
  • Dental Floss: Chỉ nha khoa.
  • Curling Iron: Kẹp uốn tóc.
  • Cotton balls: Bông gòn.
  • Comb: Lược
  • Plunger: Dụng cụ thông bông cầu.
  • Toilet brush: Bàn chải chà bồn cầu.
  • Bath mat: Thảm chùi chân trong nhà tắm.
  • Towel rail/towel hooks: Thanh để khăn tắm.
  • Towel bar: Giá treo khăn.
  • Wastepaper basket: Thùng rác.
  • Perfume: Nước hoa.
  • Sanitary towels: Băng vệ sinh.
  • Tweezers: Nhíp.

Chúng ta cùng xem rất nhiều từ vựng tiếng Anh về những thiết bị trong phòng tắm. Hy vọng với kho từ vựng tiếng anh này sẽ giúp lan rộng ra vốn từ, ship hàng tiếp xúc trong đời sống .
Hãy học và ghi nhớ 5 từ vựng tiếng Anh mỗi ngày để sớm chinh phục tiếng anh thành công xuất sắc nhé .


HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH

Head Office: 26 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội

Tel: 024. 629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)

————————-

HÀ NỘI

ECORP Cầu Giấy:

30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy – 024. 62936032

ECORP Đống Đa:

20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa – 024. 66586593

ECORP Bách Khoa: 

236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng – 024. 66543090

ECORP Hà Đông:

21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông – 0962193527

ECORP Công Nghiệp:

63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội – 0396903411

ECORP Sài Đồng:

50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội – 0777388663

ECORP Trần Đại Nghĩa: 

157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722

ECORP Nông Nghiệp: 

158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội – 0869116496

HƯNG YÊN

ECORP Hưng Yên:

21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên – 0869116496

BẮC NINH

ECORP Bắc Ninh:

Đại học May Công nghiệp – 0869116496

TP. HỒ CHÍ MINH

ECORP Bình Thạnh:

203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497

ECORP Quận 10:

497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM – 0961995497

ECORP Gò Vấp: 

41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp – 028. 66851032

Tìm hiểu những khóa học của và ĐK tư vấn, test trình độ không lấy phí tại đây

Cảm nhận học viên ECORP English.

Source: https://suanha.org
Category : Nội Thất

Alternate Text Gọi ngay
Liên kết hữu ích: XSMB