|
Ngày
|
Ngày Âm lịch
|
Đánh giá
|
Chi tiết
|
| (3*) Thứ sáu, ngày 02 tháng 02 năm 2018 |
17/12/2017 |
Cực tốt |
Thứ sáu, ngày 02 tháng 02 năm 2018
Ngày âm lịch : 17/12/2017 ( AL )
Ngày : Ất sửu, tháng : Quý sửu, năm : Đinh dậu
Là ngày : Chu Tước Hắc Đạo
Trực : Kiến
Nạp âm : Hải Trung Kim – Hành : Kim
Thuộc mùa : Thu
Nhị thập bát tú : Sao : Lâu – thuộc : Kim – con vật : Chó
Đánh giá chung : ( 3 ) – Cực tốt
TUỔI BỊ XUNG KHẮC :
Tuổi bị xung khắc với ngày này : Nhâm thân, Quý mùi, Tân mão, Tân sửu, Kỷ mùi, Tân dậu
Tuổi bị xung khắc với tháng này : Tân mùi, Đinh hợi, Ất mùi, Đinh tỵ
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ :
Sao tốt : Thiên ân, Sát cống, Thiên đức hợp *, Nguyệt đức hợp *, Yếu yên *
Sao xấu : Kim thần thất sát ( trực ), Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu tước hắc đạo, Tam tang, Không phòng, Dương thác |
| (1*) Chủ nhật, ngày 04 tháng 02 năm 2018 |
19/12/2017 |
Tốt |
Chủ nhật, ngày 04 tháng 02 năm 2018
Chọn ngày khác ?
Ngày âm lịch : 19/12/2017 ( AL )
Ngày : Đinh mão, tháng : Quý sửu, năm : Đinh dậu
Là ngày : Bảo Quang Hoàng Đạo
Trực : Trừ
Nạp âm : Lô Trung Hỏa – Hành : Hỏa
Thuộc mùa : Hạ
Nhị thập bát tú : Sao : Mão – thuộc : Thái dương – con vật : Gà
Đánh giá chung : ( 1 ) – Tốt
TUỔI BỊ XUNG KHẮC :
Tuổi bị xung khắc với ngày này : Quý dậu, Quý dậu, Ất dậu, Quý tỵ, Quý mão, Quý hợi
Tuổi bị xung khắc với tháng này : Tân mùi, Đinh hợi, Ất mùi, Đinh tỵ
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ :
Sao tốt : Thiên ân, Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật-thời đức, Kim đường *
Sao xấu : Đại không vong, Dương công kỵ *, Thổ ôn, Thiên ôn, Nguyệt họa, Phi ma sát, Quả tú |
| (3*) Thứ ba, ngày 06 tháng 02 năm 2018 |
21/12/2017 |
Cực tốt |
Thứ ba, ngày 06 tháng 02 năm 2018
Ngày âm lịch : 21/12/2017 ( AL )
Ngày : Kỷ tỵ, tháng : Quý sửu, năm : Đinh dậu
Là ngày : Ngọc Đường Hoàng Đạo
Trực : Bình
Nạp âm : Đại Lâm Mộc – Hành : Mộc
Thuộc mùa : Xuân
Nhị thập bát tú : Sao : Chủy – thuộc : Hỏa – con vật : Khỉ
Đánh giá chung : ( 3 ) – Cực tốt
TUỔI BỊ XUNG KHẮC :
Tuổi bị xung khắc với ngày này : Đinh hợi, Tân hợi
Tuổi bị xung khắc với tháng này : Tân mùi, Đinh hợi, Ất mùi, Đinh tỵ
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ :
Sao tốt : Nhân chuyên, Thiên thanh *, Mãn đức tinh, Tam hợp *, Ngọc đường *
Sao xấu : Ly Sào, Đại hao *, Cửu không, Trùng tang *, Trùng phục, Tội chỉ, Ly sàng |
| (1*) Thứ sáu, ngày 09 tháng 02 năm 2018 |
24/12/2017 |
Tốt |
Thứ sáu, ngày 09 tháng 02 năm 2018
Ngày âm lịch : 24/12/2017 ( AL )
Ngày : Nhâm thân, tháng : Quý sửu, năm : Đinh dậu
Là ngày : Tư Mệnh Hoàng Đạo
Trực : Phá
Nạp âm : Kiếm Phong Kim – Hành : Kim
Thuộc mùa : Thu
Nhị thập bát tú : Sao : Quỷ – thuộc : Kim – con vật : Dê
Đánh giá chung : ( 1 ) – Tốt
TUỔI BỊ XUNG KHẮC :
Tuổi bị xung khắc với ngày này : Bính dần, Canh dần, Bính thân
Tuổi bị xung khắc với tháng này : Tân mùi, Đinh hợi, Ất mùi, Đinh tỵ
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ :
Sao tốt : Thiên ân, Thiên quý *, Thiên quan, Ngũ phủ *, Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Đại hồng sa
Sao xấu : Hỏa tinh, Kim thần thất sát ( trực ), Lôi công |
| (3*) Thứ hai, ngày 12 tháng 02 năm 2018 |
27/12/2017 |
Cực tốt |
Thứ hai, ngày 12 tháng 02 năm 2018
Ngày âm lịch : 27/12/2017 ( AL )
Ngày : Ất hợi, tháng : Quý sửu, năm : Đinh dậu
Là ngày : Minh Đường Hoàng Đạo
Trực : Thu
Nạp âm : Sơn Đầu Hỏa – Hành : Hỏa
Thuộc mùa : Hạ
Nhị thập bát tú : Sao : Trương – thuộc : Thái âm – con vật : Hươu
Đánh giá chung : ( 3 ) – Cực tốt
TUỔI BỊ XUNG KHẮC :
Tuổi bị xung khắc với ngày này : Tân tỵ *, Quý tỵ, Tân hợi
Tuổi bị xung khắc với tháng này : Tân mùi, Đinh hợi, Ất mùi, Đinh tỵ
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ :
Sao tốt : Trực tinh, Thiên đức hợp *, Nguyệt đức hợp *, Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã *, Phúc hậu, Minh đường *
Sao xấu : Đại không vong, Tam nương *, Kim thần thất sát ( năm ), Thiên tặc, Nguyệt yếm đại họa, Nhân cách, Âm thác |
| (1*) Thứ ba, ngày 13 tháng 02 năm 2018 |
28/12/2017 |
Tốt |
Thứ ba, ngày 13 tháng 02 năm 2018
Ngày âm lịch : 28/12/2017 ( AL )
Ngày : Bính tý, tháng : Quý sửu, năm : Đinh dậu
Là ngày : Thiên Hình Hắc Đạo
Trực : Khai
Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ – Hành: Thuỷ
Thuộc mùa : Đông
Nhị thập bát tú : Sao : Dực – thuộc : Hỏa – con vật : Rắn
Đánh giá chung : ( 1 ) – Tốt
TUỔI BỊ XUNG KHẮC :
Tuổi bị xung khắc với ngày này : Canh ngọ *, Mậu ngọ
Tuổi bị xung khắc với tháng này : Tân mùi, Đinh hợi, Ất mùi, Đinh tỵ
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ :
Sao tốt : Thiên xá *, Cát khánh, Tục thế, Lục hợp *
Sao xấu : Xích khẩu, Thiên lại, Hỏa tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu sát |
| (1*) Thứ ba, ngày 20 tháng 02 năm 2018 |
05/01/2018 |
Tốt |
Thứ ba, ngày 20 tháng 02 năm 2018
Ngày âm lịch : 05/01/2018 ( AL )
Ngày : Quý mùi, tháng : Giáp dần, năm : Mậu tuất
Là ngày : Ngọc Đường Hoàng Đạo
Trực : Chấp
Nạp âm : Dương Liễu Mộc – Hành : Mộc
Thuộc mùa : Xuân
Nhị thập bát tú : Sao : Vĩ – thuộc : Hỏa – con vật : Hổ
Đánh giá chung : ( 1 ) – Tốt
TUỔI BỊ XUNG KHẮC :
Tuổi bị xung khắc với ngày này : Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng này : Canh ngọ, Bính thân, Canh tý, Mậu thân
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ :
Sao tốt : Thiên ân, Thiên thanh *, Kính tâm, Ngọc đường *
Sao xấu : Hỏa tinh, Nguyệt kỵ *, Thiên ôn |
| (3*) Thứ sáu, ngày 23 tháng 02 năm 2018 |
08/01/2018 |
Cực tốt |
Thứ sáu, ngày 23 tháng 02 năm 2018
Ngày âm lịch : 08/01/2018 ( AL )
Ngày : Bính tuất, tháng : Giáp dần, năm : Mậu tuất
Là ngày : Tư Mệnh Hoàng Đạo
Trực : Thành
Nạp âm : Ốc Thượng Thổ – Hành : Thổ
Thuộc mùa :
Nhị thập bát tú : Sao : Ngưu – thuộc : Kim – con vật : Trâu
Đánh giá chung : ( 3 ) – Cực tốt
TUỔI BỊ XUNG KHẮC :
Tuổi bị xung khắc với ngày này : Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn *, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tuổi bị xung khắc với tháng này : Canh ngọ, Bính thân, Canh tý, Mậu thân
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ :
Sao tốt : Trực tinh, Nguyệt đức *, Thiên hỷ, Thiên quan, Nguyệt ân *, Tam hợp *, Hoàng ân *
Sao xấu : Kim thần thất sát ( trực ), Thụ tử *, Nguyệt yếm đại họa, Cô thần, Âm thác, Quỷ khóc |
| (2*) Thứ bảy, ngày 24 tháng 02 năm 2018 |
09/01/2018 |
Quá tốt |
Thứ bảy, ngày 24 tháng 02 năm 2018
Ngày âm lịch : 09/01/2018 ( AL )
Ngày : Đinh hợi, tháng : Giáp dần, năm : Mậu tuất
Là ngày : Câu Trận Hắc Đạo
Trực : Thu
Nạp âm : Ốc Thượng Thổ – Hành : Thổ
Thuộc mùa :
Nhị thập bát tú : Sao : Nữ – thuộc : Thổ – con vật : Dơi
Đánh giá chung : ( 2 ) – Quá tốt
TUỔI BỊ XUNG KHẮC :
Tuổi bị xung khắc với ngày này : Kỷ tỵ, Quý mùi, Quý tỵ *, Quý sửu, Quý hợi
Tuổi bị xung khắc với tháng này : Canh ngọ, Bính thân, Canh tý, Mậu thân
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ :
Sao tốt : Thiên đức *, Thánh tâm, Ngũ phủ *, U vi tinh, Lục hợp *, Mẫu thương
Sao xấu : Xích khẩu, Kiếp sát *, Địa phá, Hà khôi – cẩu gião, Câu trận |
| (2*) Chủ nhật, ngày 25 tháng 02 năm 2018 |
10/01/2018 |
Quá tốt |
Chủ nhật, ngày 25 tháng 02 năm 2018
Ngày âm lịch : 10/01/2018 ( AL )
Ngày : Mậu tý, tháng : Giáp dần, năm : Mậu tuất
Là ngày : Thanh Long Hoàng Đạo
Trực : Khai
Nạp âm : Tích Lịch Hỏa – Hành : Hỏa
Thuộc mùa : Hạ
Nhị thập bát tú : Sao : Hư – thuộc : Thái dương – con vật : Chuột
Đánh giá chung : ( 2 ) – Quá tốt
TUỔI BỊ XUNG KHẮC :
Tuổi bị xung khắc với ngày này : Giáp ngọ, Bính ngọ
Tuổi bị xung khắc với tháng này : Canh ngọ, Bính thân, Canh tý, Mậu thân
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ :
Sao tốt : Thiên xá *, Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thanh long *
Sao xấu : Ly Sào, Tiểu không vong, Thiên ngục, Thiên hỏa, Phi ma sát, Lỗ Ban sát |
| (1*) Thứ ba, ngày 27 tháng 02 năm 2018 |
12/01/2018 |
Tốt |
Thứ ba, ngày 27 tháng 02 năm 2018
Ngày âm lịch : 12/01/2018 ( AL )
Ngày : Canh dần, tháng : Giáp dần, năm : Mậu tuất
Là ngày : Thiên Hình Hắc Đạo
Trực : Kiến
Nạp âm : Tùng Bách Mộc – Hành : Mộc
Thuộc mùa : Xuân
Nhị thập bát tú : Sao : Thất – thuộc : Hỏa – con vật : Lợn
Đánh giá chung : ( 1 ) – Tốt
TUỔI BỊ XUNG KHẮC :
Tuổi bị xung khắc với ngày này : Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân
Tuổi bị xung khắc với tháng này: Canh ngọ, Bính thân, Canh tý, Mậu thân
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ :
Sao tốt : Thiên Thụy, Thiên xá *, Phúc sinh, Mãn đức tinh, Yếu yên *, Phúc hậu
Sao xấu : Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Trùng phục, Lôi công, Âm thác, Dương thác |