MENU

Nhà Việt

Phục Vụ

24/24

Email Nhà Việt

[email protected]

Máy in Laser khổ A3 CANON imageCLASS LBP8100n – SIEU THI VIEN THONG

In

Phương pháp in In laser đen trắng

Tốc độ in

30 trang / phút ( A4 ) / 15 trang / phút ( A3 ) Độ phân giải in 600 x 600 dpi Chất lượng in với công nghệ tiên tiến làm mịn ảnh 1200 x 1200 dpi ( tương tự ), 2400 ( tương tự ) x 600 dpi Thời gian khởi động ( từ khi bật nguồn ) 17 giây hoặc ít hơn Thời gian Phục hồi ( khi đang ở chính sách ngủ ) 10 giây hoặc ít hơn Thời gian in bản tiên phong ( FPOT ) 9.3 giây ( A4 ) Ngôn ngữ in UFRII LT Lề in Lề trên, dưới, trái và phải 5 mm ( Khổ bao thư : 10 mm ) In 2 mặt Tự động Có Phụ kiện Tùy chọn Duplex Unit DU-D1

Xử lý giấy

Khay nạp giấy Khay Cassette chuẩn : ( định lượng 60 – 84 g / m² ) 250 tờ Khay tay ( định lượng 60 – 90 g / m² ) 100 tờ Khay chọn thêm PF-A1 :
( định lượng 60 – 74 g / m² ) 550 tờ ( tối đa 3 khay ) Công suất nạp giấy tối đa
( định lượng 60 – 74 g / m² ) 2000 tờ Khổ giấy Khay Cassette chuẩn A3, B4, A4, B5, A5, Ledger, Letter, Legal, Executive, Foolscap. Khổ chọn thêm : 210.0 – 297.0 mm x 148.0 – 431.8 mm Khay tay A3, B4, A4, B5, A5, Ledger, Letter, Legal, Executive, Statement, Foolscap. Khổ chọn thêm : 76.2 – 312.0 mm x 127.0 – 470.0 mm. Chiều dài : 210.0 – 297.0 mm x 470.1 – 1200 mm Khay chọn thêm PF-A1 A3, B4, A4, B5, A5, Ledger, Letter, Legal, Executive, Statement, Foolscap. Khổ chọn thêm : 100.0 – 297.0 mm x 182.0 – 431.8 mm

Loại giấy in

Khay Cassette chuẩn / Tùy chọn Giấy thường, Giấy dày, Giấy tái chế, Giấy màu Khay tay Giấy thường, Giấy dày, Giấy tái chế, Giấy màu, Giấy dán nhãn, Giấy bao thư, Giấy in thiếp, Giấy trong suốt Định lượng giấy Khay Cassette chuẩn / Tùy chọn 60 – 120 g / m² Khay tay 60 – 199 g / m²

Khay chọn thêm PF-A1

Xem thêm: Hướng dẫn các bước và thủ tục mua trả góp máy lạnh Điện máy Xanh

60 – 120 g / m² Khay nhả giấy 250 tờ ( giấy ra úp mặt xuống ), 50 tờ ( giấy ra ngửa mặt lên ) ( Dựa trên giấy thường 90 g / m² )

Khả năng kết nối và phần mềm

Giao diện tiêu chuẩn USB 2.0 vận tốc cao, 10/100 Base-T Ethernet Hệ điều hành quản lý thích hợp Windows Vista ( 32 bit / 64 bit ), Windows 7 ( 32 bit / 64 bit ), Windows 8 ( 32 bit / 64 bit ), Windows 8.1 ( 32 bit / 64 bit ), WindowsRT, Windows Server 2003 ( 32 bit / 64 bit ), Windows Server 2008 ( 32 bit / 64 bit ), Windows Server 2008 R2 ( 64 bit ), Windows Server 2012 ( 64 bit ), Mac OS 10.6.8 – 10.8. x, Linux, Citrix

Bảo mật và các tính năng khác

Bảo mật SSL, lọc địa chỉ IP / Mac, SNMPv3, HTTPS, IPSEC In Di động Canon Print Business, Canon Print Service

Thông số kỹ thuật chung

Bộ nhớ ( RAM ) 128MB Màn hình LCD 7 LED + 3 Nút Tiêu thụ điện Tối đa 1420W Khi đang quản lý và vận hành Xấp xỉ 550W ( trung bình ) Khi ở chính sách chờ Xấp xỉ 30W ( trung bình ) Khi ở chính sách ngủ Xấp xỉ 0.8 W Mức ồn Khi đang quản lý và vận hành Mức hiệu suất âm : 6.95 B hoặc nhỏ hơn Mức nén âm ( ở vị trí người đứng cạnh ) : 55 dB Khi ở chính sách chờ Mức hiệu suất âm : Không nghe thấy Mức nén âm : Không nghe thấy Nguồn điện 220 – 240VAC, 50 / 60H z Cartridge mực Cartridge 333 10,000 trang Cartridge 333 H 17,000 trang Công suất in khuyến nghị hàng tháng 2,000 – 5,000 trang Chu kỳ hoạt động giải trí hàng tháng Lên đến 50,000 trang

Kích thước (W x D x H)

Xem thêm: Top 10 tủ lạnh bán chạy nhất tháng 05/2022 tại Điện máy XANH

514 x 463 x 282 mm Trọng lượng

Xấp xỉ 21.0 kg ( khi không có cartridge )

Source: https://suanha.org
Category : Điện Máy

Alternate Text Gọi ngay
Liên kết hữu ích: XSMB