Mắy cắt tôn thủy lực là một máy gia công kim loại tấm có biên dạng cắt theo đường thẳng. Máy cắt tôn được dùng rất nhiều trong các nhà máy sản xuất dầm chữ H,I, các nhà máy chuyên sản xuất các biên dạng kim loại dạng hộp như vỏ tủ điện, vỏ téc,…
Chọn máy cắt tôn thủy lực là một vấn đề khá khó khăn, vì chọn loại máy cần đáp ứng năng suất và phù hợp với sản phẩm là một vấn đề không hề dễ dàng.
Hôm nay, Công ty TNHH Xây Lắp Điện Cường Thịnh xin cung cấp những thông tin liên quan tới máy mà mọi người cần biết để có thể lựa chọn máy phù hợp
Bạn đang đọc: Máy cắt tôn thủy lực – Giá tốt chất lượng cao
Mọi chi tiết xin liên hệ : Mr.Hiếu : 0839139466

Máy cắt tôn thủy lực là một máy gia công kim loại tấm có biên dạng cắt theo đường thẳng. Máy được dùng rất nhiều trong các nhà máy sản xuất dầm chữ H,I, các nhà máy chuyên sản xuất các biên dạng kim loại dạng hộp như vỏ tủ điện, vỏ téc,…
Máy được chế tạo nguyên khối, khử ứng suất dư nên hạn chế rung động, sai số lắp ghép giúp cho máy có khả năng cắt chính xác, vết cắt đẹp, nên được dùng rất nhiều trong ngành công nghiệp gia công kim loại tấm như đóng tàu, oto, …
Máy được chia làm 2 loại :

( Góc cắt không thay đổi ) dùng để gia công các loại dầm, thép dày vì loại máy cắt tôn này có thể cắt tôn với những chiều dày, chiều dài đa dạng. Tham khảo tại đây

( Có góc cắt biến hóa ) Dùng để gia công những loại vỏ tủ điện, vỏ téc hay những loại tôn có kích cỡ nhỏ .


Máy cắt tôn gồm có những bộ phận chính như sau :
Thân máy : Được đúc nguyên khối, có khả năng giảm rung động tối đa, vững chãi giúp cho việc gia công chính xác hơn, tải xy lanh tốt hơn. Khung máy sẽ là bệ đỡ của 2 xy lanh thủy lực, cơ cấu gá dao, cữ chặn và hệ thống thủy lực.
Hệ thống thủy lực : Cụm bơm thủy lực dùng để bơm dầu, hoặc khí vào hệ thống xy lanh, giúp xy lanh có thể hoạt động trơn tru, tạo lực cắt để cắt kim loại tấm.
Hệ thống xy lanh : là hệ thống cấp lực cho bộ gá dao động, hệ thống hai xy lanh đồng thời đi xuống giúp hệ thống gá dao chuyển động cắt lên phôi.
Cữ chặn sau : Có tác dụng để lựa chọn chiều rộng, chiều dài phôi cần cắt, cữ chặn này được điều chỉnh bằng một động cơ servo điều khiển vít me bi cực kì chính xác, giúp kích thước cắt có thể chính xác tới 0,1-0,5mm.
Bộ điều khiển : Bộ phận quan trọng nhất của máy cắt tôn, bộ phận giúp điều khiển hệ thống thủy lực, hệ thống kẹp phôi, cữ chặn sau, cắt phôi trơn tru, điều khiển một cách chính xác và tương quan với nhau.
Hệ thống kẹp phôi : Hệ thống kẹp phôi bằng lò xo giúp phôi cố định khi cắt. Khi có tín hiệu gia công, hệ thống kẹp phôi sẽ kẹp phôi cố định sau đó mới tiến hành cắt.
Hệ thống gá dao : Giúp ghép các mảnh dao theo tiêu chuẩn lên máy, hệ thống liên kết truyền động với hệ thống xy lanh thủy lực để đưa dao ăn vào phôi.
Giá đỡ phôi : Sau khi phôi được gia công xong, sẽ được rơi ra phía sau của máy. Phôi sẽ trượt trên giá đỡ để di chuyển tới vị trí tập kết sản phẩm.
Cơ cấu chỉnh khe hở lưỡi cắt : Giúp điều chỉnh khe hở lưỡi cắt phù hợp với chiều dày tôn, đảm bảo vết cắt đẹp và đáp ứng kích thước sau khi cắt.
Lưỡi dao cắt : được làm từ vật liệu hợp kim, độ bền và chống mài mòn cao
Lưỡi dao cắt trên cùng : sử dụng được hai cạnh cắt khi mòn hoàn toàn có thể hòn đảo lại dùng liên tục .Lưỡi dao cắt dưới : sử dụng được 4 ( bốn ) cạnh cắt khi mòn hoàn toàn có thể hòn đảo lại dùng liên tục .
Máy cắt tôn thủy lực Trung Quốc có những kết cấu, phụ kiện thích hợp để vận hành :
Hệ thống giá đỡ phôi Bộ điều khiển và tinh chỉnh tiêu chuẩn Điều chỉnh khe hở lưỡi cắt

Giá đỡ phôi sau cắt Cảm biến bảo đảm an toàn phía sau Hệ thống cữ chặn sau


Máy có cơ cấu tổ chức cắt dựa trên dạng kéo. Dao phía dưới cố đinh, dao phía trên hoạt động với góc nghiêng 1-5 độ để cắt từ từ phôi theo chiều dài cắt lớn nhất của máy .Nguyên lý cắt của máy cắt tôn gồm có những bước như sau :
Bước 1 : Chỉnh khe hở lưỡi cắt phù hợp với sản phẩm định cắt, điều này cực kì quan trọng. Khe hở sẽ ảnh hưởng tới tuổi thọ của lưỡi dao, cũng như vết cắt của tôn có được đẹp hay không .
Bước 2 : Chọn chiều sâu của cữ chặn sau. Việc này để điều chỉnh chiều dài hay kích thước của phôi mà mình muốn cắt .
Bước 3 : Chạy thử, cắt thử xem máy có vấn đề gì không. Kiểm tra hoạt động của hệ thống kẹp phôi, khoảng cách cữ chặn, lưỡi dao có đi hết hành trình cắt hay không .
Bước 4 : Đặt phôi lên bàn làm viềc, đưa từ từ phôi cho đến khi chạm cữ chặn sau .
Bước 5 : Tiến hành cắt và lấy sản phẩm sau khi máy dừng toàn bộ hoạt động.

|
Loại máy |
Khả năng cắt (mm) |
Chiều dài cắt (mm) |
Góc cắt Độ |
Lực cắt (kN/cm) |
Thời gian hết hành trình |
Công suất (kW) |
| 4×2500 | 4 | 2500 | 1 độ 30 ’ | < 450 | > 20 | 5.5 |
| 4×3200 | 4 | 3200 | 1 độ 30 ’ | < 450 | > 17 | 5.5 |
| 4×4000 | 4 | 4000 | 1 độ 30 ’ | < 450 | > 12 | 5.5 |
| 4×6000 | 4 | 6000 | 1 độ 30 ’ | < 450 | > 8 | 7.5 |
| 6×2500 | 6 | 2500 | 1 độ 30 ’ | < 450 | > 20 | 7.5 |
| 6×3200 | 6 | 3200 | 1 độ 30 ’ | < 450 | > 12 | 7.5 |
| 6×4000 | 6 | 4000 | 1 độ 30 ’ | < 450 | > 15 | 7.5 |
| 6×5000 | 6 | 5000 | 1 độ 30 ’ | < 450 | > 6 | 11 |
| 6×6000 | 6 | 6000 | 1 độ 30 ’ | < 450 | > 6 | 11 |
| 8×2500 | 8 | 2500 | 1 độ 30 ’ | < 450 | > 18 | 7.5 |
| 8×3200 | 8 | 3200 | 1 độ 30 ’ | < 450 | > 10 | 11 |
| 8×4000 | 8 | 4000 | 1 độ 30 ’ | < 450 | > 13 | 11 |
| 8×5000 | 8 | 5000 | 1 độ 30 ’ | < 450 | > 6 | 7.5 |
| 8×6000 | 8 | 6000 | 1 độ 30 ’ | < 450 | > 6 | 11 |
| 10×2500 | 10 | 2500 | 1 độ 30 ’ | < 450 | > 18 | 11 |
| 10×3200 | 10 | 3200 | 2 độ | < 450 | > 11 | 11 |
| 10×4000 | 10 | 4000 | 2 độ | < 450 | > 10 | 11 |
| 10×5000 | 10 | 5000 | 2 độ | < 450 | > 5 | 11 |
| 10×6000 | 10 | 6000 | 1 độ 30 ’ | < 450 | > 11 | 15 |
| 12×2500 | 12 | 2500 | 1 độ 40 ’ | < 450 | > 8 | 18.5 |
| 12×3200 | 12 | 3200 | 1 độ 40 ’ | < 450 | > 6 | 18.5 |
| 12×4000 | 12 | 4000 | 1 độ 30 ’ | < 450 | > 6 | 18.5 |
| 12×5000 | 12 | 5000 | 2 độ | < 450 | > 6 | 18.5 |
| 12×6000 | 12 | 6000 | 2 độ | < 450 | > 5 | 30 |
| 12×8000 | 12 | 8000 | 2 độ | < 450 | > 8 | 30 |
| 16×2500 | 16 | 2500 | 2 độ30 ’ | < 450 | > 9 | 18.5 |
| 16×3200 | 16 | 3200 | 2 độ30 ’ | < 450 | > 6 | 18.5 |
| 16×4000 | 16 | 4000 | 2 độ30 ’ | < 450 | > 5 | 18.5 |
| 16×5000 | 16 | 5000 | 2 độ30 ’ | < 450 | > 5 | 18.5 |
| 16×6000 | 16 | 6000 | 2 độ30 ’ | < 450 | > 3 | 37 |
| 16×8000 | 16 | 8000 | 2 độ30 ’ | < 450 | > 6 | 37 |
| 20×4000 | 20 | 4000 | 3 độ | < 450 | > 5 | 30 |
| 20×5000 | 20 | 5000 | 3 độ | < 450 | > 4 | 30 |
| 20×6000 | 20 | 6000 | 3 độ | < 450 | > 4 | 30 |
| 25×3200 | 25 | 3200 | 3 độ | < 450 | > 6 | 40 |
| 25×4000 | 25 | 4000 | 3 độ | < 450 | > 5 | 37 |
| 30×2500 | 30 | 2500 | 3 độ 30 ’ | < 450 | > 4 | 37 |
| 40×3200 | 40 | 3200 | 3 độ 30 ’ | < 450 | > 4 | 90 |

|
Loại máy |
Khả năng cắt (mm) |
Chiều dài cắt (mm) |
Hành trình cữ chặn sau (mm) |
Góc cắt Độ |
Thời gian hết hành trình |
Công suất (kW) |
Khối lượng (tấn) |
| 6×2500 | 6 | 2500 | 20-600 | 0.2 – 2 độ | > 20 | 7.5 | 5.2 |
| 6×3200 | 6 | 3200 | 20-600 | 0.2 – 2 độ | > 15 | 7.5 | 6.4 |
| 6×4000 | 6 | 4000 | 20-600 | 0.2 – 2 độ | > 13 | 7.5 | 8.5 |
| 6×5000 | 6 | 5000 | 20-800 | 0.2 – 2 độ | > 10 | 7.5 | 13 |
| 6×6000 | 6 | 6000 | 20-800 | 0.2 – 2 độ | > 8 | 11 | 16 |
| 7×7000 | 7 | 7000 | 20-800 | 0.2 – 2 độ | > 6 | 11 | 21 |
| 8×2500 | 8 | 2500 | 20-600 | 0.2 – 2 độ | > 20 | 11 | 5.5 |
| 8×3200 | 8 | 3200 | 20-600 |
0.2 -2 độ |
> 15 | 11 | 6.5 |
| 12×2500 | 12 | 2500 | 20-800 | 0.2 – 2.5 độ | > 10 | 18.5 | 11 |
| 12×3200 | 12 | 3200 | 20-800 | 0.2 – 2.5 độ | > 8 | 18.5 | 12.5 |
| 12×4000 | 12 | 4000 | 20-800 | 0.2 – 2.5 độ | > 7 | 22 | 14 |
| 13×8000 | 13 | 8000 | 20-800 | 0.2 – 2.5 độ | > 6 | 30×2 | 52 |
| 16×2500 | 16 | 2500 | 20-800 | 0.2 – 2.5 độ | > 10 | 22 | 11.5 |
| 16×3200 | 16 | 3200 | 20-800 | 0.2 – 2.5 độ | > 8 | 22 | 12.6 |
| 16×4000 | 16 | 4000 | 20-800 | 0.2 – 2.5 độ | > 7 | 22 | 15.5 |
| 20×2500 | 20 | 2500 | 20-800 | 0.2 – 3 độ | > 8 | 22 | 13.5 |
| 20×4000 | 20 | 4000 | 30-800 | 0.2 – 3 độ | > 6 | 30 | 21.5 |
| 25×2500 | 25 | 2400 | 30-800 | 0.2 – 3.5 độ | > 6 | 37 | 17 |
|
Model |
Khả năng cắt | Chiều dài cắt | Góc cắt | Công suất động cơ | Số chân kẹp | Số hành trình dài / phút | Dung tích thùng thủy lực | Hành trình cữ chặn sau | Công suất động cơ cữ chặn sau | Trọng lượng máy | A | B | C | D | E | G | H | |
| ≤ 450N / mm2 | ≤ 700 / mm2 | |||||||||||||||||
| mm | mm | mm | góc | Kw | cái | Lần / ph | Lít | mm | Kw | Tấn | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | |
| MGH 3100×6 | 6 | 4 | 3060 | 1.5 ° | 11 | 17 | 8 | 170 | 1000 | 0.37 | 7 | 3340 | 430 | 1600 | 500 | 1000 | 800 | 1825 |
| MGH 3100×10 | 10 | 6 | 3060 | 2.0 ° | 22 | 17 | 12 | 170 | 1000 | 0.37 | 9.2 | 3420 | 430 | 1775 | 500 | 1000 | 800 | 18500 |
| MGH 3100×13 | 13 | 8 | 3060 | 2.4 ° | 30 | 17 | 12 | 220 | 1000 | 0.37 | 11.5 | 3450 | 430 | 1985 | 500 | 1000 | 900 | 2060 |
| MGH 3100×16 | 16 | 10 | 3060 | 2.7 ° | 30 | 17 | 7 | 220 | 1000 | 0.55 | 15.5 | 3410 | 430 | 2150 | 400 | 1000 | 900 | 2230 |
| MGH 3100×20 | 20 | 13 | 3060 | 3.0 ° | 37 | 18 | 7 | 280 | 1000 | 0.55 | 19.6 | 3470 | 430 | 2140 | 400 | 1000 | 900 | 2440 |
| MGH 4100×10 | 10 | 6 | 4060 | 2.0 ° | 22 | 23 | 10 | 170 | 1000 | 0.37 | 13 | 4370 | 430 | 1975 | 400 | 1000 | 800 | 1910 |
| MGH 4100×13 | 13 | 8 | 4060 | 2.2 ° | 30 | 23 | 8 | 220 | 1000 | 0.37 | 16.1 | 4400 | 430 | 1975 | 400 | 1000 | 900 | 2160 |
Công ty TNHH Xây Lắp Điện Cường Thịnh xin được cung cấp giá một số loại máy chất lượng của Trung Quốc
| No . | Unit | Item | QC11K 16×3200 | Giá |
| 1 | mm | Chiều dày cắt lớn nhất | 16 | 750,000,000 vnđ |
| 2 | mm | Chiều rộng cắt lớn nhất | 3200 | |
| 3 | N / mm2 | Lực cắt | 450 | |
| 4 | Degree | Góc cắt | 0.5 ° — 2.5 ° | |
| 5 | mm | Chiều sâu cắt | 100 | |
| 6 | mm | Khoảng cách cữ chặn sau | 20-600 | |
| 7 | T / min | Hành trình cắt | 6-12 | |
| 8 | mm | Khoảng cách giữa 2 bộ phận kéo | 3400 | |
| 9 | mm | Chiều dài lưỡi cắt | 3300 | |
| 10 | mm | Chiều cao hoạt động giải trí | 800 | |
| 11 | L | Dung tích bình dầu | 550 | |
| 12 | Kw | Công suất động cơ | 22 | |
| 13 | mm | Kích thước máy | 4500×2300 x2500 | |
| 14 | KG | Trọng lượng | 11000 |
|
Serial |
Name |
Numerical Value |
Unit |
Giá |
| 1 | Chiều dày cắt lớn nhất | 16 | mm | 850,000,000 vnđ |
| 2 | Chiều rộng cắt lớn nhất | 3200 | mm | |
| 3 | Lực cắt | 450 | N / mm2 | |
| 4 | Góc cắt | 2 ° 20 ′ | ||
| 5 | Hành trình cắt | 8 | mim-1 | |
| 6 | Khoảng cách giữa 2 cột thủy lực | 3465 | mm | |
| 7 | Chiều dài dao cắt | 3300 | mm | |
| 8 | Chiều cao bàn thao tác | 815 | mm | |
| 9 | Công suất động cơ | 18.5 | kw | |
| 10 | Bơm | type | 63MCY14-1 B | |
| Displacement | 63 | ml / r | ||
| pressure | 31.5 | Mpa | ||
| 11 |
External |
length | 3945 | |
| width | 2477 | |||
| height | 2035 | |||
| 12 | weight | 13500 | kg |
Các loại máy gia công sắt kẽm kim loại tám khác : https://suanha.org/may-gia-cong-kim-loai-tamMáy tiện vạn năng : https://suanha.org/may-tien-van-nang
Máy khoan cần : https://suanha.org/may-khoan-can
Máy taro cần điện : https://suanha.org/cac-dong-may-khac/may-taro-can-dienMáy tán đinh : https://suanha.org/cac-dong-may-khac/may-tan-dinh-rive-thuy-lucMáy uốn ống thủy lực : https://suanha.org/cac-dong-may-khac/may-uon-ong-thuy-luc
Source: https://suanha.org
Category : Điện Máy