MENU

Nhà Việt

Phục Vụ

24/24

Email Nhà Việt

[email protected]

Máy cắt tôn thủy lực – Giá tốt chất lượng cao

Máy cắt tôn thủy lực là một máy gia công sắt kẽm kim loại tấm có biên dạng cắt theo đường thẳng. Máy cắt tôn được dùng rất nhiều trong những nhà máy sản xuất sản xuất dầm chữ H, I, những nhà máy sản xuất chuyên sản xuất những biên dạng sắt kẽm kim loại dạng hộp như vỏ tủ điện, vỏ téc .

Máy cắt tôn thủy lực – Giá tốt chất lượng cao

Mắy cắt tôn thủy lực là một máy gia công kim loại tấm có biên dạng cắt theo đường thẳng. Máy cắt tôn được dùng rất nhiều trong các nhà máy sản xuất dầm chữ H,I, các nhà máy chuyên sản xuất các biên dạng kim loại dạng hộp như vỏ tủ điện, vỏ téc,…

Chọn máy cắt tôn thủy lực là một vấn đề khá khó khăn, vì chọn loại máy cần đáp ứng năng suất và phù hợp với sản phẩm là một vấn đề không hề dễ dàng.

Hôm nay, Công ty TNHH Xây Lắp Điện Cường Thịnh xin cung cấp những thông tin liên quan tới máy mà mọi người cần biết để có thể lựa chọn máy phù hợp

Mọi chi tiết xin liên hệ : Mr.Hiếu : 0839139466

máy cắt tôn thủy lực

1. Máy cắt tôn, máy cắt tôn thủy lực là gì ? 

Máy cắt tôn thủy lực là một máy gia công kim loại tấm có biên dạng cắt theo đường thẳng. Máy được dùng rất nhiều trong các nhà máy sản xuất dầm chữ H,I, các nhà máy chuyên sản xuất các biên dạng kim loại dạng hộp như vỏ tủ điện, vỏ téc,…

Máy được chế tạo nguyên khối, khử ứng suất dư nên hạn chế rung động, sai số lắp ghép giúp cho máy có khả năng cắt chính xác, vết cắt đẹp, nên được dùng rất nhiều trong ngành công nghiệp gia công kim loại tấm như đóng tàu, oto, …

sản phẩm máy cắt tôn

2. Các loại máy cắt tôn thủy lực

Máy được chia làm 2 loại :

máy cắt tôn swing beam

( Góc cắt không thay đổi ) dùng để gia công các loại dầm, thép dày vì loại máy cắt tôn này có thể cắt tôn với những chiều dày, chiều dài đa dạng. Tham khảo tại đây 

máy cắt tôn guillotines

( Có góc cắt biến hóa ) Dùng để gia công những loại vỏ tủ điện, vỏ téc hay những loại tôn có kích cỡ nhỏ .

vỏ tủ điệnhvỏ máy lọc nước

3. Cấu tạo máy cắt tôn thủy lực

Bộ phận chính 

Máy cắt tôn gồm có những bộ phận chính như sau :

Thân máy : Được đúc nguyên khối, có khả năng giảm rung động tối đa, vững chãi giúp cho việc  gia công chính xác hơn, tải xy lanh tốt hơn. Khung máy sẽ là bệ đỡ của 2 xy lanh thủy lực, cơ cấu gá dao, cữ chặn và hệ thống thủy lực.

Hệ thống thủy lực : Cụm bơm thủy lực dùng để bơm dầu, hoặc khí vào hệ thống xy lanh, giúp xy lanh có thể hoạt động trơn tru, tạo lực cắt để cắt kim loại tấm.

Hệ thống xy lanh : là hệ thống cấp lực cho bộ gá dao động, hệ thống hai xy lanh đồng thời đi xuống giúp hệ thống gá dao chuyển động cắt lên phôi.

Cữ chặn sau : Có tác dụng để lựa chọn chiều rộng, chiều dài phôi cần cắt, cữ chặn này được điều chỉnh bằng một động cơ servo điều khiển vít me bi cực kì chính xác, giúp kích thước cắt có thể chính xác tới 0,1-0,5mm.

Bộ điều khiển : Bộ phận quan trọng nhất của máy cắt tôn, bộ phận giúp điều khiển hệ thống thủy lực, hệ thống kẹp phôi, cữ chặn sau, cắt phôi trơn tru, điều khiển một cách chính xác và tương quan với nhau.

Hệ thống kẹp phôi : Hệ thống kẹp phôi bằng lò xo giúp phôi cố định khi cắt. Khi có tín hiệu  gia công, hệ thống kẹp phôi sẽ kẹp phôi cố định sau đó mới tiến hành cắt.

Hệ thống gá dao : Giúp ghép các mảnh dao theo tiêu chuẩn lên máy, hệ thống liên kết truyền động với hệ thống xy lanh thủy lực để đưa dao ăn vào phôi.

Giá đỡ phôi : Sau khi phôi được gia công xong, sẽ được rơi ra phía sau của máy. Phôi sẽ trượt trên giá đỡ  để di chuyển tới vị trí tập kết sản phẩm.

Cơ cấu chỉnh khe hở lưỡi cắt : Giúp điều chỉnh khe hở lưỡi cắt phù hợp với chiều dày tôn, đảm bảo vết cắt đẹp và đáp ứng kích thước sau khi cắt.

Lưỡi dao cắt : được làm từ vật liệu hợp kim, độ bền và chống mài mòn cao

Lưỡi dao cắt trên cùng : sử dụng được hai cạnh cắt khi mòn hoàn toàn có thể hòn đảo lại dùng liên tục .Lưỡi dao cắt dưới : sử dụng được 4 ( bốn ) cạnh cắt khi mòn hoàn toàn có thể hòn đảo lại dùng liên tục .

Máy cắt tôn thủy lực Trung Quốc có những kết cấu, phụ kiện thích hợp để vận hành :

hệ thống giá đỡ phôi  bộ điều khiển  khe hở lưỡi cắt  

Hệ thống giá đỡ phôi Bộ điều khiển và tinh chỉnh tiêu chuẩn Điều chỉnh khe hở lưỡi cắt

giá đỡ phôi   cảm biến phía sau    hệ thống cữ chặn sau

Giá đỡ phôi sau cắt Cảm biến bảo đảm an toàn phía sau Hệ thống cữ chặn sau

Hệ thống bộ điều khiển đa dạng

Bộ điều khiển DAC310

bộ điều khiển DAC310

  • Màn hình hiển thị LCD 275x48mm
  • Điều khiển cữ chặn sau
  • Điều chỉnh khe hở 
  • Hành trình tối đa
  • Nhiều chươgn trình vận hành, lấy vị trí
  • Hệ thống đếm tiêu chuẩn
  • Chương trình lưu trữ 100 bước
  • Điều khiển động cơ Servo, AC 2 bước

Bộ điều khiển E200

bộ điều khiển e200 

  • Màn hình LCD 240×128
  • Chạy trương trình đa bước tự động
  • Tự động điều chỉnh cữ sau
  • Giao diện tiếng anh/trung
  • Tự động xác định vị trí
  • Bộ nhớ sẽ dừng khi tắt điện
  • Hệ thống lưu trữ chương trình trung bình

Bộ điều khiển E21S

bộ điều khiển e21s

  • Hệ thống điều khiển phía trong
  • Điều khiển động cơ hoặc biến tần
  • Hệ thống định vị thông minh
  • Chương trình 40 bước, mỗi chương trình 25 bước
  • Chìa khóa để khôi phục bộ nhớ
  • Hệ thống đơn vị dạng mét
  • Ngôn ngữ Trung/Anh

4. Nguyên lý cắt của máy cắt tôn 

Máy có cơ cấu tổ chức cắt dựa trên dạng kéo. Dao phía dưới cố đinh, dao phía trên hoạt động với góc nghiêng 1-5 độ để cắt từ từ phôi theo chiều dài cắt lớn nhất của máy .Nguyên lý cắt của máy cắt tôn gồm có những bước như sau :

Bước 1 : Chỉnh khe hở lưỡi cắt phù hợp với sản phẩm định cắt, điều này cực kì quan trọng. Khe hở sẽ ảnh hưởng tới tuổi thọ của lưỡi dao, cũng như vết cắt của tôn có được đẹp hay không .

Bước 2 : Chọn chiều sâu của cữ chặn sau. Việc này để điều chỉnh chiều dài hay kích thước của phôi mà mình muốn cắt . 

Bước 3 : Chạy thử, cắt thử xem máy có vấn đề gì không. Kiểm tra hoạt động của hệ thống kẹp phôi, khoảng cách cữ chặn, lưỡi dao có đi hết hành trình cắt hay không . 

Bước 4 : Đặt phôi lên bàn làm viềc, đưa từ từ phôi cho đến khi chạm cữ chặn sau .

Bước 5 : Tiến hành cắt và lấy sản phẩm sau khi máy dừng toàn bộ hoạt động.

5. Bảng thông số kỹ thuật 

Thông số kỹ thuật máy cắt tôn thủy lực Trung Quốc QC12K

 thông số kỹ thuật

Loại máy

Khả năng cắt (mm)

Chiều dài cắt (mm)

Góc cắt

Độ

Lực cắt (kN/cm)

Thời gian hết hành trình

Công suất (kW)

4×2500 4 2500 1 độ 30 ’ < 450 > 20 5.5
4×3200 4 3200 1 độ 30 ’ < 450 > 17 5.5
4×4000 4 4000 1 độ 30 ’ < 450 > 12 5.5
4×6000 4 6000 1 độ 30 ’ < 450 > 8 7.5
6×2500 6 2500 1 độ 30 ’ < 450 > 20 7.5
6×3200 6 3200 1 độ 30 ’ < 450 > 12 7.5
6×4000 6 4000 1 độ 30 ’ < 450 > 15 7.5
6×5000 6 5000 1 độ 30 ’ < 450 > 6 11
6×6000 6 6000 1 độ 30 ’ < 450 > 6 11
8×2500 8 2500 1 độ 30 ’ < 450 > 18 7.5
8×3200 8 3200 1 độ 30 ’ < 450 > 10 11
8×4000 8 4000 1 độ 30 ’ < 450 > 13 11
8×5000 8 5000 1 độ 30 ’ < 450 > 6 7.5
8×6000 8 6000 1 độ 30 ’ < 450 > 6 11
10×2500 10 2500 1 độ 30 ’ < 450 > 18 11
10×3200 10 3200 2 độ < 450 > 11 11
10×4000 10 4000 2 độ < 450 > 10 11
10×5000 10 5000 2 độ < 450 > 5 11
10×6000 10 6000 1 độ 30 ’ < 450 > 11 15
12×2500 12 2500 1 độ 40 ’ < 450 > 8 18.5
12×3200 12 3200 1 độ 40 ’ < 450 > 6 18.5
12×4000 12 4000 1 độ 30 ’ < 450 > 6 18.5
12×5000 12 5000 2 độ < 450 > 6 18.5
12×6000 12 6000 2 độ < 450 > 5 30
12×8000 12 8000 2 độ < 450 > 8 30
16×2500 16 2500 2 độ30 ’ < 450 > 9 18.5
16×3200 16 3200 2 độ30 ’ < 450 > 6 18.5
16×4000 16 4000 2 độ30 ’ < 450 > 5 18.5
16×5000 16 5000 2 độ30 ’ < 450 > 5 18.5
16×6000 16 6000 2 độ30 ’ < 450 > 3 37
16×8000 16 8000 2 độ30 ’ < 450 > 6 37
20×4000 20 4000 3 độ < 450 > 5 30
20×5000 20 5000 3 độ < 450 > 4 30
20×6000 20 6000 3 độ < 450 > 4 30
25×3200 25 3200 3 độ < 450 > 6 40
25×4000 25 4000 3 độ < 450 > 5 37
30×2500 30 2500 3 độ 30 ’ < 450 > 4 37
40×3200 40 3200 3 độ 30 ’ < 450 > 4 90

 thông số kỹ thuật máy cắt tôn trung quốc

Loại máy

Khả năng cắt (mm)

Chiều dài cắt (mm)

Hành trình cữ chặn sau (mm)

Góc cắt

Độ

Thời gian hết hành trình

Công suất (kW)

Khối lượng (tấn)

6×2500 6 2500 20-600 0.2 – 2 độ > 20 7.5 5.2
6×3200 6 3200 20-600 0.2 – 2 độ > 15 7.5 6.4
6×4000 6 4000 20-600 0.2 – 2 độ > 13 7.5 8.5
6×5000 6 5000 20-800 0.2 – 2 độ > 10 7.5 13
6×6000 6 6000 20-800 0.2 – 2 độ > 8 11 16
7×7000 7 7000 20-800 0.2 – 2 độ > 6 11 21
8×2500 8 2500 20-600 0.2 – 2 độ > 20 11 5.5
8×3200 8 3200 20-600

0.2 -2 độ

> 15 11 6.5
12×2500 12 2500 20-800 0.2 – 2.5 độ > 10 18.5 11
12×3200 12 3200 20-800 0.2 – 2.5 độ > 8 18.5 12.5
12×4000 12 4000 20-800 0.2 – 2.5 độ > 7 22 14
13×8000 13 8000 20-800 0.2 – 2.5 độ > 6 30×2 52
16×2500 16 2500 20-800 0.2 – 2.5 độ > 10 22 11.5
16×3200 16 3200 20-800 0.2 – 2.5 độ > 8 22 12.6
16×4000 16 4000 20-800 0.2 – 2.5 độ > 7 22 15.5
20×2500 20 2500 20-800 0.2 – 3 độ > 8 22 13.5
20×4000 20 4000 30-800 0.2 – 3 độ > 6 30 21.5
25×2500 25 2400 30-800 0.2 – 3.5 độ > 6 37 17

Thông số kỹ thuật máy cắt tôn thủy lực Thụy sĩ

Model

Khả năng cắt Chiều dài cắt Góc cắt Công suất động cơ Số chân kẹp Số hành trình dài / phút Dung tích thùng thủy lực Hành trình cữ chặn sau Công suất động cơ cữ chặn sau Trọng lượng máy A B C D E G H
≤ 450N / mm2 ≤ 700 / mm2
mm mm mm góc Kw cái Lần / ph Lít mm Kw Tấn mm mm mm mm mm mm mm
MGH 3100×6 6 4 3060 1.5 ° 11 17 8 170 1000 0.37 7 3340 430 1600 500 1000 800 1825
MGH 3100×10 10 6 3060 2.0 ° 22 17 12 170 1000 0.37 9.2 3420 430 1775 500 1000 800 18500
MGH 3100×13 13 8 3060 2.4 ° 30 17 12 220 1000 0.37 11.5 3450 430 1985 500 1000 900 2060
MGH 3100×16 16 10 3060 2.7 ° 30 17 7 220 1000 0.55 15.5 3410 430 2150 400 1000 900 2230
MGH 3100×20 20 13 3060 3.0 ° 37 18 7 280 1000 0.55 19.6 3470 430 2140 400 1000 900 2440
MGH 4100×10 10 6 4060 2.0 ° 22 23 10 170 1000 0.37 13 4370 430 1975 400 1000 800 1910
MGH 4100×13 13 8 4060 2.2 ° 30 23 8 220 1000 0.37 16.1 4400 430 1975 400 1000 900 2160

6. Giá máy cắt tôn thủy lực 

Công ty TNHH Xây Lắp Điện Cường Thịnh xin được cung cấp giá một số loại máy chất lượng của Trung Quốc

Giá máy cắt tôn thủy lực trung quốc QC11K-16×3200

No . Unit Item QC11K 16×3200 Giá
1 mm Chiều dày cắt lớn nhất 16 750,000,000 vnđ
2 mm Chiều rộng cắt lớn nhất 3200
3 N / mm2 Lực cắt 450
4 Degree Góc cắt 0.5 ° — 2.5 °
5 mm Chiều sâu cắt 100
6 mm Khoảng cách cữ chặn sau 20-600
7 T / min Hành trình cắt 6-12
8 mm Khoảng cách giữa 2 bộ phận kéo 3400
9 mm Chiều dài lưỡi cắt 3300
10 mm Chiều cao hoạt động giải trí 800
11 L Dung tích bình dầu 550
12 Kw Công suất động cơ 22
13 mm Kích thước máy 4500×2300 x2500
14 KG Trọng lượng 11000

Giá máy cắt tôn thủy lực trung quốc SBTCNC-1632

Serial
No.

Name

Numerical Value

Unit

Giá

1 Chiều dày cắt lớn nhất 16 mm 850,000,000 vnđ
2 Chiều rộng cắt lớn nhất 3200 mm
3 Lực cắt 450 N / mm2
4 Góc cắt 2 ° 20 ′  
5 Hành trình cắt 8 mim-1
6 Khoảng cách giữa 2 cột thủy lực 3465 mm
7 Chiều dài dao cắt 3300 mm
8 Chiều cao bàn thao tác 815 mm
9 Công suất động cơ 18.5 kw
10 Bơm type 63MCY14-1 B
Displacement 63 ml / r
pressure 31.5 Mpa
11

External
Dimensions

length 3945
width 2477
height 2035
12 weight 13500 kg

Các loại máy gia công sắt kẽm kim loại tám khác : https://suanha.org/may-gia-cong-kim-loai-tamMáy tiện vạn năng : https://suanha.org/may-tien-van-nang

Máy khoan cần : https://suanha.org/may-khoan-can 

Máy taro cần điện : https://suanha.org/cac-dong-may-khac/may-taro-can-dienMáy tán đinh : https://suanha.org/cac-dong-may-khac/may-tan-dinh-rive-thuy-lucMáy uốn ống thủy lực : https://suanha.org/cac-dong-may-khac/may-uon-ong-thuy-luc

Source: https://suanha.org
Category : Điện Máy

Alternate Text Gọi ngay
Liên kết hữu ích: XSMB