Đầu bits là loại chỉ có phần mũi, nó cần được gắn với 1 dụng cụ khác như cần siết, tua vít không mũi…để sử dụng.
Bạn đang đọc: Tên gọi 9 loại Đầu Bits hay Tua Vít
Tua vít gồm có 3 phần : phần mũi, phần thân và cán cầm. Chữ tua vít được phiên âm ra từ tiếng Pháp “ tournevis ”. Một số bạn đọc là tô vít, tua vít hay tuốc nơ vít đều được .
1. PHILIPS
Mũi Philips / Đầu Philips còn được gọi bằng 4 cái tên khác nữa :
Đầu PH
Đầu cộng
Đầu Bake
Đầu 4 cạnh
( Mũi Philips là loại 4 cạnh )
Có đến 6 loại size bits hay tua vít PH, trải dài từ PH 00 đến PH 4. Trong đó, PH 2 là thông dụng nhất, tiếp đó là PH 1. Nếu bạn chưa biết được loại tua vít cần dùng, hay tra bảng dưới đây để chọn kích cỡ đúng .
| STT | TÊN GỌI/ KÝ HIỆU |
MỞ THÂN ỐC |
| 1 | PH 00 |
Ø 1 – 1.2 mm |
| 2 | PH 0 |
Ø 1.6 – 2.0 mm |
| 3 | PH 1 |
Ø 2.5 – 3.0 mm |
| 4 | PH 2 |
Ø 3 – 5 mm |
| 5 | PH 3 |
Ø 6 – 8 mm |
| 6 | PH 4 |
Ø 8 – 10 mm |
2. DẸP
Mũi Dẹp còn được gọi là Mũi Slot hay tua vít 2 cạnh. Tên gọi tùy thuộc vào cách bạn thích hay quen miệng. Có 8 loại size khác nhau nhưng thông dụng nhất là Mũi dẹp 3.5 mm, 5.5 mm và 6.5 mm. Tra bảng để chọn loại tua vít dẹp bạn cần
( Mũi Dẹp là loại 2 cạnh )
| STT |
Mũi mm |
|
| 1 | 2.0 |
Ø 1.2 mm |
| 2 | 2.5 |
Ø 1.6 mm |
| 3 | 3.5 |
Ø 2.0 mm |
| 4 | 4.0 |
Ø 2.5 mm |
| 5 | 5.5 |
Ø 3.0 mm |
| 6 | 6.5 |
Ø 3.5 mm |
| 7 | 8.0 |
Ø 4 – 5 mm |
| 8 | 10 |
Ø 6.0 mm |
| 9 | 13 |
Ø 8.0 mm |
3. POZIDRIV
Mũi Pozidriv, còn được gọi là Mũi Pozi hay PZ, có hình thù tương tự như như Philips nhưng nó có thêm 4 đường khía bên hông. Trong nhiều trường hợp, mũi PH hay PZ hoàn toàn có thể dùng chung cho nhau. Ở Nước Ta, mũi PZ không thông dụng .
4. TORX
Mũi Torx ( đọc như “ tọoc ” ) còn được gọi là Mũi Hoa Thị hay Mũi Lục Giác Hoa Thị và được ký hiệu bằng chữ T. Mũi Torx được sử dụng rất phố biến. Mũi hoa thị còn có loại có lỗ ở giữa, ta quen gọi là Torx Bo viết tắt của chữ ( Bore in the tips ). Size nhỏ nhất của Mũi Hoa Thị là T3 và lớn nhất là T40. Trong nhiều trường hợp vẫn thấy T45 hay 50 nhưng rất không phổ cập và được tìm thấy nhiều ở dạng vặn khẩu ( socket ) .
| STT | |||
| 6 | 6 |
Ø 1 |
|
| 7 | 7 |
Ø 1 |
|
| 8 | 8 | ||
| 9 | 9 | ||
| 10 | 10 | ||
| 15 | 15 | ||
| 20 | 20 | ||
| 25 | 25 | ||
| 27 | 27 | ||
| 30 | 30 | ||
| 40 | 40 |
Source: https://suanha.org
Category : Dụng Cụ