05/07/2021 32979
Trường Đại học Giao thông vận tải thông tin tác dụng xét tuyển đại học chính quy năm 2021 tại Phân hiệu Tp. Hồ Chí Minh ( GSA ) theo hiệu quả học bạ trung học phổ thông và theo tác dụng thi nhìn nhận năng lượng của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021, như sau :
1. Điểm trúng tuyển đại học chính quy theo học bạ THPT:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh thương mại | 24.50 |
| 2 | 7340301 | Kế toán | 23.00 |
| 3 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi đáp ứng | 27.00 |
| 4 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 21.50 |
| 5 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 21.00 |
| 6 | 7520130 | Kỹ thuật xe hơi | 25.20 |
| 7 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 21.00 |
| 8 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 20.00 |
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tinh chỉnh và tự động hóa hóa | 22.50 |
| 10 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường tự nhiên | 18.00 |
| 11 | 7580101 | Kiến trúc | 19.00 |
| 12 | 7580201 | Kỹ thuật thiết kế xây dựng | 21.10 |
| 13 | 7580205 | Kỹ thuật thiết kế xây dựng khu công trình giao thông | 18.00 |
| 14 | 7580301 | Kinh tế thiết kế xây dựng | 22.00 |
|
15 |
7580302 | Quản lý kiến thiết xây dựng | 22.00 |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21.00 |
| 17 | 7840101 | Khai thác vận tải | 25.00 |
Ghi chú: Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):
+ ĐXT = ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3 + điểm ưu tiên ( nếu có ) .
+ ĐTB Môn 1 = ( ĐTB cả năm lớp 10 Môn 1 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 1 + ĐTB học kỳ 1 lớp 12 Môn 1 ) / 3 .
+ ĐTB Môn 2 = ( ĐTB cả năm lớp 10 Môn 2 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 2 + ĐTB học kỳ 1 lớp 12 Môn 2 ) / 3 .
+ ĐTB Môn 3 = ( ĐTB cả năm lớp 10 Môn 3 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 3 + ĐTB học kỳ 1 lớp 12 Môn 3 ) / 3 .
Tiêu chí phụ : Trường hợp những thí sinh có tổng điểm xét tuyển bằng ngưỡng điểm trúng tuyển thì ưu tiên thí sinh có điểm toán cao hơn .
2. Điểm trúng tuyển đại học chính quy theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021:
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 700 |
| 2 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi đáp ứng | 802 |
| 3 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 650 |
| 4 | 7520130 | Kỹ thuật xe hơi | 750 |
| 5 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 650 |
| 6 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tinh chỉnh và tự động hóa hóa | 650 |
| 7 | 7580201 | Kỹ thuật kiến thiết xây dựng | 650 |
| 8 | 7580205 | Kỹ thuật kiến thiết xây dựng khu công trình giao thông | 650 |
Ghi chú: Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):
ĐXT = Điểm thi nhìn nhận năng lượng + Điểm ưu tiên ( nếu có ) .
3. Thí sinh đủ điểm trúng tuyển sẽ được công nhận trúng tuyển và nhập học sau khi đã tốt nghiệp THPT
Thời gian nhập học Nhà trường sẽ có thông báo sau trên website: tuyensinh.utc2.edu.vn hay utc2.edu.vn
– Thí sinh xem hiệu quả xét tuyển tại đây
Source: https://suanha.org
Category : Vận Chuyển