Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Vĩnh Phúc)
Các ngành tuyển sinh năm 2023 của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Cơ sở Vĩnh Phúc như sau :
|
|
|
|
a) Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông trên toàn nước .
b) Phương thức tuyển sinh
UTT Vĩnh Phúc tuyển sinh đại học chính quy năm 2023 theo những phương pháp sau :
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
- Phương thức 2: Xét học bạ THPT;
- Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023;
- Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN năm 2023.
- Phương thức 5: Xét kết quả thi đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2023.
c) Các tổ hợp xét tuyển
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Cơ sở Vĩnh Phúc xét tuyển các ngành theo các tổ hợp môn xét tuyển sau:
- Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
- Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
- Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
- Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Sẽ được update ngay khi có thông tin chính thức từ nhà trường .
4. Thông tin đăng ký xét tuyển
Thời gian ĐK xét tuyển dự kiến những phương pháp xét học bạ, xét tác dụng thi tốt nghiệp trung học phổ thông, hiệu quả thi ĐGNL từ tháng 6/2023 và hiệu quả thi nhìn nhận tư duy từ tháng 7/2023 .Địa điểm nhận hồ sơ trực tiếp : Cơ sở đào tạo và giảng dạy Vĩnh Phúc, Số 278 Lam Sơn, Đồng Tâm, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. SĐT : 0211 386 7405
III. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN
Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
Xem thêm: Ngành Khai thác vận tải
Điểm trúng tuyển trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Cơ sở Vĩnh Phúc xét theo tác dụng thi tốt nghiệp trung học phổ thông những năm gần nhất như sau :
Tên ngành Điểm trúng tuyển 2020 2021 2022 Xây dựng Cầu đường bộ 15 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 15 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 15 15.0 20 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15 15.0 20 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15 15.0 22.5 Công nghệ thông tin 15 15.0 20 Kinh tế xây dựng 15 15.0 17.65 Điện tử – viễn thông 15 15.0 Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 15.0 Công nghệ kỹ thuật Giao thông 15.0 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 20.95 Công nghệ chế tạo máy 17.8 Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp 16 Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ 16
Source: https://suanha.org
Category : Vận Chuyển