| A.Hạng mục phá dỡ |
|
|
|
|
|
Phá dỡ tường 110 + vận chuyển trạc |
m2 |
120000 |
|
|
Phá dỡ tường 220 + vận chuyển trạc |
m2 |
190000 |
|
|
Dóc vữa tường cũ + vận chuyển trạc |
m2 |
60000 |
|
|
Dóc gạch ốp ,lát + vận chuyển trạc |
m2 |
75000 |
|
|
Phá dỡ sàn bê tông + vận chuyển trạc |
m2 |
220000 |
sàn dày 10-15 cm |
|
Phá dỡ dầm nhà + vận chuyển trạc |
md |
180000 |
|
|
Phá dỡ cầu thang |
gói |
|
Hiện trạng cụ thể |
| B. Xây dựng phần thô |
|
|
|
|
|
Xây tường 110 |
m2 |
350000 |
Nhân công +vật tư |
|
Xây tường 220 |
m2 |
550000 |
Nhân công +vật tư |
|
Trát tường phẳng trong nhà |
m2 |
160000 |
Nhân công +vật tư |
|
Trát trần không dầm |
m2 |
195000 |
Nhân công +vật tư |
|
Trát tường ngoài nhà |
m2 |
220000 |
Nhân công +vật tư |
|
Trát cạnh cửa |
md |
120000 |
|
| C.Hạng mục ốp lát |
|
|
|
|
|
Láng nền dày <=5cm |
m2 |
125000 |
Nhân công + vật tư |
|
Ốp, lát gạch |
m2 |
230000 |
Nhân công + vật tư phụ |
|
Ốp len gạch chân tường |
m2 |
80000 |
Nhân công + vật tư phụ |
| D. Hạng mục sơn bả,thạch cao |
|
|
|
|
|
Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9ly tiêu chuẩn, xương Hà Nội) |
m2 |
165000 |
|
|
Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9ly chống ẩm, khung xương Hà Nội) |
m2 |
170000 |
|
|
Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9ly tiêu chuẩn, khung xương Vĩnh Tường) |
m2 |
175000 |
|
|
Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9ly chống ẩm, khung xương Vĩnh Tường) |
m2 |
195000 |
|
|
Trần thả tấm 9ly kích thước 600x600mm khung xương Hà Nội |
m2 |
160000 |
|
|
Trần thả tấm 9ly kích thước 600x600mm khung xương Vĩnh Tường |
m2 |
185000 |
|
|
Vách thạch cao 1 mặt, tấm 9ly khung xương Hà Nội |
m2 |
150000 |
|
|
Vách thạch cao 2 mặt, tấm 9ly khung xương Hà Nội |
m2 |
235000 |
|
|
Vách thạch cao 1 mặt, tấm 9ly khung xương Vĩnh Tường |
m2 |
195000 |
|
|
Vách thạch cao 2 mặt, tấm 9ly khung xương Vĩnh Tường |
m2 |
285000 |
|
| E. Hạng mục nhôm kính |
|
|
|
|
| 1 Nhôm kính Việt Pháp |
|
|
|
|
|
Cửa sổ trượt 2 cánh – khung nhôm hệ 2600 |
m2 |
1050000 |
|
|
Cửa sổ mở quay 1 cánh – khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp |
m2 |
1200000 |
|
|
Cửa sổ mở hất 1 cánh – khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp |
m2 |
1200000 |
|
|
Cửa đi 1 cánh mở quay – khung nhôm hệ 4500, kính an toàn 6.38mm |
m2 |
1350000 |
|
|
Vách cố định – khung nhôm hệ 4400 Việt pháp, kính an toàn 6.38mm |
m2 |
1100000 |
|
|
Phụ kiện |
m2 |
600000 |
Tùy loại |
| 2. Nhôm kính Xingfa |
|
|
|
|
|
Cửa sổ trượt 2 cánh – khung nhôm hệ 93 Xingfa, kính dán an toàn 6.38mm |
m2 |
2150000 |
Chưa bao gồm phụ kiện |
|
Cửa sổ mở quay 1 cánh – khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6.38mm |
m2 |
1950000 |
Chưa bao gồm phụ kiện |
|
Cửa sổ mở hất 1 cánh – khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6.38mm |
m2 |
1950000 |
Chưa bao gồm phụ kiện |
|
Cửa đi 1 cánh mở quay – khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính an toàn 6.38mm |
m2 |
1950000 |
Chưa bao gồm phụ kiện |
|
Vách cố định – khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6.38mm |
m2 |
1950000 |
Chưa bao gồm phụ kiện |
| F. Hạng mục mái tôn |
|
|
|
|
|
Tôn Việt Nhật dày 0.4 mm |
m2 |
460000 |
|
|
Tôn hoa sen dày 0.4 mm |
m2 |
485000 |
|
|
Tôn SCC dày 0.4 mm |
m2 |
420000 |
|
|
Tôn Olympic dày 0.4 mm |
m2 |
450000 |
|
| Lưu ý: Đơn giá trên có thể tăng giảm tùy thuộc vào điều kiện thực tế và biện pháp thi công |
|
|
|
|