MENU

Nhà Việt

Phục Vụ

24/24

Email Nhà Việt

[email protected]

50 câu hỏi lý thuyết mức độ nhận biết về kim loại kiềm có lời giải

Câu hỏi 1 :Trong bảng tuần hoàn những nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm

Đáp án: A

Lời giải chi tiết cụ thể :

Đáp án A

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 2 :

Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA ?

  • ASố electron lớp ngoài cùng của nguyên tử    
  • BSố oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất
  • CCấu tạo mạng tinh thể của đơn chất             
  • DBán kính nguyên tử

Đáp án: D

Lời giải chi tiết cụ thể :A. Số e lớp ngoài cùng đều bằng 1
B. Số oxi hóa trong những hợp chất là 1 +
C. Cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối

Đáp án D

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 3 :Nguyên tố có nguồn năng lượng ion hóa nhỏ nhất là

  • ALi  
  • BNa  
  • CK     
  • DCs

Đáp án: D

Lời giải cụ thể :

Đáp án D

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 4 :Nguyên tử của những kim loại trong trong nhóm IA khác nhau về

  • Asố electron lớp ngoài cùng của nguyên tử     
  • Bcấu hình electron nguyên tử
  • Csố oxi hoá của nguyên tử trong hợp chất            
  • Dkiểu mạng tinh thể của đơn chất

Đáp án: B

Lời giải chi tiết cụ thể :

Đáp án B

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 5 :Những nguyên tố nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng dần của

  • Ađiện tích hạt nhân nguyên tử            
  • Bkhối lượng riêng
  • Cnhiệt độ sôi            
  • Dsố oxi hoá

Đáp án: A

Lời giải chi tiết cụ thể :

Đáp án A

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 6 :Khi nhiệt phân trọn vẹn NaHCO3 thì mẫu sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là :

  • ANa2CO3, CO2, H2O.         
  • BNa2O, CO2, H2O.
  • CNaOH, CO2, H2O.    
  • DNaOH, CO2, H2.

Đáp án: A

Lời giải chi tiết cụ thể :

Đáp án A

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 7 :Muốn dữ gìn và bảo vệ kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :

  • ADầu hỏa.     
  • BDung dịch NaOH.   
  • CNước.       
  • DDung dịch HCl.

Đáp án: A

Lời giải cụ thể :

Đáp án A

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 8 :Điều chế natri kim loại bằng chiêu thức nào sau đây ?

  • AĐiện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.
  • BĐiện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
  • CDùng khí CO khử ion Na+ trong Na2O ở nhiệt độ cao.
  • DĐiện phân NaCl nóng chảy.

Đáp án: D

Lời giải cụ thể :

Đáp án D

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 9 :

Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về muối NaHCO3 và Na2CO3 ?

  • ACả 2 đều dễ bị nhiệt phân.
  • BCả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2.
  • CCả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm.
  • DChỉ có muối NaHCO3 tác dụng với dung dịch NaOH.

Đáp án: A

Lời giải chi tiết cụ thể :

Đáp án A

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 10 :Có thể dùng NaOH ( ở thể rắn ) để làm khô những chất khí

  • ANH3, SO2, CO, Cl2.
  • BN2, NO2, CO2, CH4, H2.
  • CNH3, O2, N2, CH4, H2.
  • DN2, Cl2, O2, CO­2, H2.

Đáp án: C

Lời giải cụ thể :

Đáp án C

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 11 :Dung dịch nào dưới đây công dụng được với NaHCO3 ?

  • ACaCl2.       
  • B NaOH. 
  • CNa2S.      
  • DBaSO4. 

Đáp án: B

Lời giải cụ thể :

Đáp án B

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 12 :Nhỏ vài giọt dung dịch natri cacbonat vào dung dịch nhôm clorua. Hiện tượng thu được là :

  • AXuất hiện kết tủa trắng.   
  • BSủi bọt khí.
  • CKhông hiện tượng.  
  • DXuất hiện kết tủa trắng và sủi bọt khí.

Đáp án: D

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 13 :Cho những chất : CO2, CO, SiO2, NaHCO3, NH4Cl. Số chất trong dãy tính năng với NaOH ở nhiệt độ thường là :

  • A5
  • B2
  • C3
  • D4

Đáp án: C

Lời giải chi tiết cụ thể :

Hướng dẫn giải :

Các chất thỏa mãn nhu cầu : CO2, NaHCO3, NH4Cl .

Đáp án C

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 14 :Natri hiđrocacbonat được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm, dùng chế thuốc chữa đau dạ dày, … Công thức của natri hiđrocacbonat là

  • ANaHSO3.  
  • BNa2CO3.
  • CNaOH. 
  • DNaHCO3.

Đáp án: D

Lời giải chi tiết cụ thể :CTHH của Natri hiđrocacbonat : NaHCO3 ­

Đáp án D

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 15 :Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là

  • AH2
  • BCO2     
  • CN2      
  • DO2

Đáp án: B

Lời giải chi tiết cụ thể :

Đáp án B

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 16 :Thả 1 viên K vào nước thu được dung dịch X. Dung dịch X làm phenolphtalein chuyển sang màu gì ?

  • AMàu xanh.       
  • BMàu hồng.       
  • CMàu tím.          
  • DKhông chuyển màu. 

Đáp án: B

Lời giải cụ thể :

Đáp án B

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 17 :Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh :

  • ANaCl.
  • BNaNO3.           
  • CNa2CO3.          
  • DNa2SO4.

Đáp án: C

Lời giải chi tiết cụ thể :

Đáp án C

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 18 :Cho những kim loại sau : Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

  • A4.
  • B2.
  • C1.
  • D3.

Đáp án: B

Lời giải cụ thể :Các kim loại kiềm trong dãy là : Li, Na => có 2 kim loại

Đáp án B

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 19 :

Kim loại nào sau đây không phải kim loại kiềm:

  • ANa
  • BCa
  • CK
  • DLi

Đáp án: B

Lời giải chi tiết cụ thể :

Đáp án B

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 20 :Chất nào sau đây tính năng được với KHCO3 ?

  • A KNO3.             
  • B K2SO4.          
  • CKCl.            
  • DHCl.

Đáp án: D

Lời giải chi tiết cụ thể :

Đáp án D

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 21 :Dung dịch Na2CO3 công dụng được với dung dịch nào sau đây sinh ra khí ?

  • ANa2SO4.
  • BHCl.
  • CNaCl.
  • DCaCl2.

Đáp án: B

Lời giải cụ thể :PTHH : Na2CO3 + 2HC l → 2N aCl + CO2 ↑ + H2O

Đáp án B

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 22 :Có nhiều loại bánh cần tạo độ xốp, vì thế trong quy trình nhào bột người ta thường cho thêm hóa chất nào trong số những hóa chất sau :

  • ANaCl.   
  • BNaNO3.
  • CNa2CO3.          
  • DNH4HCO3.

Đáp án: D

Lời giải chi tiết cụ thể :NH4HCO3 được nhào thêm để tăng độ xốp cho bánh vì khi đun nóng ở nhiệt độ cao bị nhiệt phân tạo theo phương trình :
NH4HCO3 \ ( \ xrightarrow { { { t ^ 0 } } } \ ) NH3 ­ ↑ + CO2 ↑ + H2O
Khí NH3 và CO2 thoát ra ngoài làm bánh xốp hơn

Đáp án D

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 23 :Các ion nào sau đây đều có thông số kỹ thuật 1 s22s22p6

  • ANa+, Ca2+, Al3+.           
  • BK+, Ca2+, Mg2+.     
  • CNa+, Mg2+, Al3+.    
  • DCa2+, Mg2+, Al3+.

Đáp án: C

Lời giải cụ thể :Na ( Z = 11 ) => Na + : 1 s22s22p6
Mg ( Z = 12 ) => Mg2 + : 1 s22s22p6
Al ( Z = 13 ) => Al3 + : 1 s22s22p6

Đáp án C

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 24 :Câu nào sau đây diễn đạt đúng sự đổi khác đặc thù của những kim loại kiềm theo chiều điện tính hạt nhân tăng dần ?

  • ABán kính nguyên tử giảm dần.
  • BNhiệt độ nóng chảy tăng dần.
  • CNăng lượng ion hoá I1 của nguyên tử giảm dần.         
  • DKhối lượng riêng của đơn chất giảm dần.

Đáp án: C

Lời giải cụ thể :A sai vì nửa đường kính nguyên tử tăng dần
B sai vì nhiệt độ nóng chảy không biến hóa theo quy luật
C đúng
D sai vì khối lượng riêng không biến hóa theo quy luật

Đáp án C

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 25 :Cho những dung dịch sau : NaOH ; NaHCO3 ; Na2CO3 ; NaHSO4 ; Na2SO4. Dung dịch làm cho quỳ tím đổi màu xanh là :

  • ANaOH ; Na2SO4 ; Na2CO3.      
  • BNaHSO4 ; NaHCO3 ; Na2CO3.
  • CNaOH ; NaHCO3 ; Na2CO3.
  • DNaHSO4 ; NaOH ; NaHCO3.

Đáp án: C

Lời giải chi tiết cụ thể :Dung dịch làm quỳ đổi xanh : NaOH ; NaHCO3 ; Na2CO3

Đáp án C

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 26 :Cho dạy những chất sau : Na, Na2O, NaOH, NaHCO3, Na2CO3, K2O, K. Số chất trong dãy công dụng với HCl sinh ra chất khí là

  • A1
  • B2
  • C3
  • D4

Đáp án: D

Lời giải cụ thể :Có 4 chất trong dãy tính năng với HCl sinh ra chất khí là Na, NaHCO3, Na2CO3, K
2N a + 2HC l → 2N aCl + H2
NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2
Na2CO3 + 2HC l → 2N aCl + H2O + CO2
2K + 2HC l → 2KC l + H2

Đáp án D

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 27 :Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

  • AFeCl3.
  • BMgCl2.
  • CCuCl2.
  • DFeCl2.

Đáp án: A

Phương pháp giải :Dựa vào sắc tố của những hidroxit để xác lập được chất kết tủa màu nâu đỏ là chất nàoLời giải cụ thể :3N aOH + FeCl3 → Fe ( OH ) 3 ↓ ( nâu đỏ ) + 3N aOH

Đáp án A

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 28 :Muối nào sau đây không bị nhiệt phân

  • ANaHCO3                 
  • BMgCO3               
  • CCa(HCO3)2          
  • DNa2CO3

Đáp án: D

Phương pháp giải :Tất cả muối hidrocacbonat đều bị nhiệt phân
Những muối cacbonat không tan mới bị nhiệt phânLời giải cụ thể :2N aHCO3 \ ( \ xrightarrow { { { t ^ o } } } \ ) Na2CO3 + H2O + CO2
MgCO3 \ ( \ xrightarrow { { { t ^ o } } } \ ) MgO + CO2
Ca ( HCO3 ) 2 \ ( \ xrightarrow { { { t ^ o } } } \ ) CaCO3 + H2O + CO2
Na2CO3 không bị nhiệt phân

Đáp án D

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 29 :Dung dịch Na ­ 2CO3 công dụng được với dung dịch

Đáp án: D

Phương pháp giải :

Dựa vào tính chất hóa học của Na2CO3 trong sgk hóa 12 trang 109

Lời giải cụ thể :

: Na2CO3 tác dụng được với CaCl2

Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 ↓ + 2N aCl

Đáp án D

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 30 :Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca ( HCO3 ) 2 thấy :

  • ACó bọt khí thoát ra     
  • BCó kết tủa trắng và bọt khí                                   
  • CCó kết tủa trắng    
  • DKhông có hiện tượng gì

Đáp án: C

Phương pháp giải :Tính chất hóa học của muối cacbonatLời giải cụ thể :Phương trình phản ứng : Na2CO3 + Ca ( HCO3 ) 2 → 2N aHCO3 + CaCO3 ↓ => Open kết tủa trắng

Đáp án C 

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 31 :Cho những chất : Si, NH4NO3, Al, CO2, CO, H3PO4. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng là :

  • A3
  • B4
  • C5
  • D6

Đáp án: C

Phương pháp giải :Dựa vào đặc thù hóa học của những chất để tìm những chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng .Lời giải cụ thể :Các chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng là : Si, NH4NO3, Al, CO2, H3PO4 ( có 5 chất )

Đáp án C

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 32 :Muối nào trong số những muối sau đây được dùng để chế thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit trong dạ dày ?

  • ANa2CO3            
  • BNaHCO3    
  • CNaCl 
  • D NaF

Đáp án: B

Phương pháp giải :Tính chất của hợp chất của kim loại kiềmLời giải cụ thể :NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit trong dạ dày :
NaHCO3 + H + → Na + + H2O + CO2

Đáp án B  

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 33 :Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4 ?

  • AHCl.       
  • B NaCl.       
  • C BaCl2.       
  • DNaOH.

Đáp án: C

Phương pháp giải :Tính chất hóa học của những hợp chất vô cơ. Phân biệt những chất .Lời giải chi tiết cụ thể :- Dùng dung dịch BaCl2 vì chỉ có K2SO4 phản ứng tạo kết tủa trắng : BaCl2 + K2SO4 → BaSO4 + 2KC l

Đáp án C 

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 34 :

Cho các dung dịch sau: NaOH; Na2CO3; NaHSO4; Na2SO4. Dung dịch làm cho quỳ tím đổi màu xanh là

  • ANaOH ; Na2CO3. 
  • BNaHSO4 ; NaOH.             
  • C NaOH ; Na2SO4 
  • DNaHSO4 ; Na2CO3.

Đáp án: A

Phương pháp giải :Dung dịch có MT kiềm => làm quỳ tím chuyển xanh
Dung dịch có MT axit => làm quỳ tím chuyển đỏ
Dung dịch có MT trung tính => quỳ tím không chuyển màuLời giải cụ thể :Quỳ tím → xanh : NaOH, Na2CO3
Quỳ tím → đỏ : NaHSO4
Quỳ tím không đổi màu : Na2SO4

Đáp án A  

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 35 :

Cho dung dịch Na2S vào dung dịch chất X, thu được kết tủa đen. Chất X là.

  • ABaCl2. 
  • BNaNO3.
  • CCa(NO3)2.        
  • DFeCl2.

Đáp án: D

Lời giải chi tiết cụ thể :Na2S + FeCl2 → FeS ↓ ( đen ) + 2N aCl

Đáp án D

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 36 :Cho những chất : NaHCO3, CO, Al ( OH ) 3, Fe ( OH ) 3, CO2, NH4Cl. Số chất tính năng được với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là

  • A4
  • B3
  • C2
  • D5

Đáp án: A

Phương pháp giải :Tính chất hóa học những chất vô cơLời giải cụ thể :NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
Al ( OH ) 3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2 O
CO2 + NaOH → Na2CO3 / NaHCO3
NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O
=> Có 4 chất phản ứng với NaOH ở nhiệt độ thường

Đáp án A

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 37 :Cho dãy những kim loại : Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

  • A3
  • B2
  • C1
  • D4

Đáp án: B

Phương pháp giải :

Định nghĩa kim loại kiềm: Các kim loại kiềm là một dãy các nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn các nguyên tố, ngoại trừ hiđrô. Đó là líti, natri, kali, rubiđi, xêsi và franxi. 

Lời giải cụ thể :Có 2 kim loại kiềm là Li, Na

Đáp án B

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 38 :Cho dãy những kim loại kiềm : Na, Li, Cs, Rb. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

  • A Rb .   
  • BCs.  
  • CNa .  
  • DLi.

Đáp án: B

Phương pháp giải :Dựa vào đặc thù vật lý của kim loại kiềm .Lời giải chi tiết cụ thể :Cs là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong những kim loại kiềm .

Đáp án B

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 39 :

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng không tan trong NaOH dư. Chất X là

  • AFeCl3. 
  • BMgCl2. 
  • CCuCl2. 
  • DAlCl3.

Đáp án: B

Phương pháp giải :Dựa vào sắc tố kết tủa của những hidroxit và tính tan của nó trong NaOHLời giải cụ thể :3N aOH + FeCl3 → Fe ( OH ) 3 ↓ ( nâu đỏ ) + 3N aCl
2N aOH + MgCl2 → Mg ( OH ) 2 ↓ ( trắng ) + 2N aCl
2N aOH + CuCl2 → Cu ( OH ) 2 ↓ ( xanh ) + 2N aCl
3N aOH + AlCl3 → Al ( OH ) 3 ↓ ( trắng ) + 3N aCl
=> có Mg ( OH ) 2 và Al ( OH ) 3 kết tủa trắng nhưng Al ( OH ) 3 tan được trong NaOH dư. Do vậy dd X là MgCl2

Đáp án B

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 40 :Cho những chất : NaOH, NaHS, HNO3, ( NH4 ) 2CO3, Glyxin, Zn ( OH ) 2, Al2 ( SO4 ) 3. Có bao nhiêu chất trong số trên vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH

  • A3                                       
  • B4                                     
  • C2                               
  • D5

Đáp án: B

Phương pháp giải :những chất vừa tính năng với HCl và NaOH là những aminoaxit, những oxit lưỡng tính, hidroxit lưỡng tính ; muối amoni của gốc axit yếu .Lời giải cụ thể :Chất trong số trên vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH là NaHS, ( NH4 ) 2CO3, Glyxin, Zn ( OH ) 2 → có 4 chất
PTHH : HCl + NaHS → NaCl + H2S NaHS + NaOH → Na2S + H2O
2HC l + ( NH4 ) 2CO3 → 2NH4 Cl + H2O + CO2 ( NH4 ) 2CO3 + 2N aOH → Na2CO3 + 2H2 O + 2NH3
NH2 – CH2 – C OOH + HCl → H3NCl – CH2 – COOH
H2N – CH2 – COOH + NaOH → H2N – CH2 – COONa + H2O
Zn ( OH ) 2 + 2HC l → ZnCl2 + 2H2 O
Zn ( OH ) 2 + 2N aOH → Na2ZnO2 + 2H2 O

Đáp án B.

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 41 :Cho những kim loại : Ba, Fe, K, Mg, Cu, Na, Ca, Zn, Al. Trong số trên có bao nhiêu kim loại là kim loại kiềm ?

  • A2
  • B4
  • C5
  • D3

Đáp án: A

Phương pháp giải :Kim loại kiềm là những kim loại nhóm IALời giải cụ thể :Kim loại là kim loại kiềm : K, Na → có 2 kim loại

Đáp án A

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 42 :Kali nitrat được dùng làm phân bón và sản xuất thuốc nổ. Công thức của kali nitrat là

  • AKNO2.
  • BK3PO4
  • CKNO3.
  • DKHCO3.

Đáp án: C

Phương pháp giải :Tên 1 số ít gốc muối : NO2 – ( nitrit ) ; NO3 – ( nitrat ) ; PO43 – ( photphat ) ; HCO3 – ( hidrocacbonat ) ; …Lời giải chi tiết cụ thể :Công thức của kali nitrat là KNO3 .

Đáp án C

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 43 :Dung dịch NaOH phản ứng được với dung dịch của chất nào sau đây ?

  • A KNO3.  
  • BK2SO4.
  • CNaHCO3.
  • DBaCl2.

Đáp án: C

Lời giải cụ thể :NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

Đáp án C

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 44 :Khi đốt NaCl trên ngọn lửa đèn cồn thu được ngọn lửa màu gì ?

  • ADa cam. 
  • BVàng tươi.       
  • CĐỏ thẫm.         
  • DTím hồng.

Đáp án: B

Lời giải chi tiết cụ thể :

Đáp án B

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 45 :Cho dung dịch natri hiđroxit loãng vào dung dịch đồng ( II ) sunfat thì thấy

  • Axuất hiện kết tủa xanh.         
  • B xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
  • Cxuất hiện kết tủa trắng         
  • Dxuất hiện kết tủa vàng.

Đáp án: A

Lời giải cụ thể :2N aOH + CuSO4 → Cu ( OH ) 2 ↓ + Na2SO4
Hiện tượng : thu được kết tủa xanh

Đáp án A

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 46 :Phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là :

  • AĐiện phân dung dịch NaCl bằng dòng điện 1 chiều có màng ngăn 
  • BCho Na và H2O  
  • CCho Na2O và H2O      
  • DCho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2

Đáp án: A

Phương pháp giải :Lý thuyết điều chế NaOH trong công nghiệpLời giải cụ thể :Trong công nghiệp, giải pháp điều chế NaOH là điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn .
PTHH : \ ( 2N aCl + 2 { H_2 } O \ buildrel { dpmn } \ over \ longrightarrow 2N aOH + C { l_2 } + { H_2 } \ )

Đáp án A  

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 47 :Người ta gọi NaOH là xút ăn da vì :

  • A NaOH là bazơ mạnh có khả năng ăn mòn da 
  • BNaOH có tính oxi hóa mạnh
  • CNaOH lẫn tạp chất có khả năng ăn da
  • DNaOH chứa nguyên tố oxi có tính oxi hóa mạnh

Đáp án: A

Phương pháp giải :NaOH chứa nguyên tố oxi có tính oxi hóa mạnhLời giải cụ thể :NaOH là bazơ mạnh có năng lực ăn mòn da nên được gọi là xút ăn da

Đáp án A 

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 48 :Cho sơ đồ sau : \ ( X \ xrightarrow { dpnc } Na + … \ ) Hãy cho biết X hoàn toàn có thể là chất nào sau đây ?

  • ANaCl, NaNO3. 
  • BNaCl, Na2SO4. 
  • CNaCl, NaOH. 
  • DNaOH, NaHCO3.

Đáp án: C

Phương pháp giải :Dựa vào chiêu thức điều chế kim loại kiềm .Lời giải cụ thể :+ A loại vì NaNO3 bị nhiệt phân tạo NaNO2
+ B loại vì Na2SO4 không bị nhiệt phân
+ C đúng
2N aCl \ ( \ xrightarrow { dpnc } \ ) 2N a + Cl2
2N aOH \ ( \ xrightarrow { dpnc } \ ) 2N a + O2 + H2
+ D loại vì NaHCO3 bị nhiệt phân thành Na2CO3

Đáp án C

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 49 :Cho phản ứng : ( X ) + 2N aOH → ( Y ) + Na2SO4. X hoàn toàn có thể là :

  • AMgSO4         
  • BMg(OH)2         
  • CBaSO4          
  • D K2SO4

Đáp án: A

Phương pháp giải :Dựa vào lí thuyết về phản ứng trao đổi .Lời giải chi tiết cụ thể :Trong 4 đáp án, NaOH chỉ hoàn toàn có thể phản ứng được với MgSO4
=> X là MgSO4

Đáp án A 

Đáp án – Lời giải Câu hỏi 50 :Kim loại nào sau đây tan tốt trong nước dư ở điều kiện kèm theo thường ?

  • ANa.
  • BAl.
  • CBe.
  • DMg.

Đáp án: A

Lời giải cụ thể :

Na là kim loại tan tốt trong nước ở điều kiện kèm theo thường
PTHH : 2N a + 2H2 O → 2N aOH + H2 ↑

Đáp án A

Đáp án – Lời giải

Source: https://suanha.org
Category : Dụng Cụ

Alternate Text Gọi ngay
Liên kết hữu ích: XSMB