MENU

Nhà Việt

Phục Vụ

24/24

Email Nhà Việt

[email protected]

160 từ vựng tiếng Nhật ngành Xây Dựng mà bạn nên biết – EK Group

STT Tiếng Nhật Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Bạn đang đọc: 160 từ vựng tiếng Nhật ngành Xây Dựng mà bạn nên biết – EK Group

1 はしご Hashigo thang 2 クレーン Kurēn cần cẩu 3 フック Fukku móc 4 レンガ Renga gạch 5 セメント Semento xi-măng 6 いた 板 Ita ita ván 7 ブルドーザー Burudōzā xe ủi đất 8 ロード ・ ローラー Rōdo rōrā xe lu 9 フォークリフト Fōkurifuto xe nâng 10 ダンプカー Danpukā xe ben 11 ておしぐるま 手押し車 Te oshi guru ma teoshi-sha xe cút kít 12 ヘルメット Herumetto mũ bảo lãnh 13 さくがんき 削岩機 Saku ganki sakuganki máy khoan đá 14 ようせつ こう 溶接工 Yōsetsu kō yōsetsuku thợ hàn 15 ようせつき 溶接機 Yōsetsuki yōsetsu-ki máy hàn 16 足場 Ashiba giàn giáo 17 移動式クレーン Idō-shiki kurēn Cần cẩu di động 18 延長コード Enchō kōdo dây nối thêm 19 おの Ono rìu 20 金づち Kanadzuchi búa 21 かんな Kan’na dụng cụ bào gỗ 22 空気ドリル Kūkidoriru khoan khí nén 23 くぎ Kugi đinh 24 くり抜き機 Kurinuki-ki mạng 25 こて Kote cái bay 26 コンクリート Konkurīto bê tông 27 材木 Zaimoku gỗ 28 シャベル Shaberu cái xẻng 29 スパナ Supana cờ lê 30 断熱材 Dan’netsuzai vật tư cách nhiệt 31 チェーン Chēn dây xích 32 電気ドリル Denki doriru Máy khoan điện 33 動力式サンダー Dōryoku-shiki sandā máy chà nhám 34 ドライ壁 Dorai kabe vách thạch cao 35 ドライバー Doraibā Tu vít / Tuốc nơ vít 36 ナット Natto bu lông 37 のこぎり Nokogiri cưa tay 38 のみ Nomi cái đục 39 パイプレンチ Paipurenchi ống cờ lê 40 はしご Hashigo thang 41 針金 Harigane dây kẽm 42 プラスドライバー Purasudoraibā Vít ba ke 43 ブリキ Buriki sắt thiếc 44 ブルドーザー Burudōzā Xe ủi đất 45 ベニヤ板 Beniyaita gỗ dán 46

ペンキ

Penki sơn 47 ペンキはけ Penki hake Cọ 48 ペンキローラー Penkirōrā cây lăn sơn 49 ペンキ入れ Penki-ire Mâm chứa sơn nước 50 ペンチ Penchi cái kìm 51 ボルト Boruto Cái then, cái chốt cửa 52 巻尺 Makijaku thước dây 53 丸のこ Marunoko máy cưa tròn 54 屋根板 Yane-ban tấm gỗ làm mái nhà 55 弓のこ Yuminoko Cưa sắt 56 ワイヤーストリッパー Waiyāsutorippā kềm cắt, bấm cáp 57 ブレーカー Burēkā Máy dập, máy nghiền 58 チップソー Chippusō Máy phay ( dụng cụ cắt gỗ ) 59 電動かんな Dendō kan’na Máy bào điện động 60 土台 Dodai Móng nhà 61 土間 Doma Sàn đất 62 ドリル Doriru Mũi khoan, máy khoan, khoan 63 柱 Hashira Cột, trụ 64 自動かんな盤 Jidō kan’na – ban Máy bào tự động hóa 65 測る Hakaru Đo đạc 66 丈 Take Jō – Đơn vị đo chiều dài ( jyo = shaku = / m =. m ) 67 間 Ma Ken – Đơn vị đo chiều dài ( ken =. m ) 68 欠き Kaki Sự thiết hụt, thiếu 69 加工 Kakō Gia công, sản xuất 70 囲い Kakoi Hàng rào, tường vây 71 コンプレッサー Konpuressā Máy nén, máy ép 72 コンセント Konsento Ổ cắm 73 曲がり Magari Cong, vẹo, chỗ vòng 74 ナット Natto Tán, đinh ốc 75 ずめん Zu men bản vẽ 76 ( てっきん ) コンクリート ( Tekkin ) konkurīto bê tông cốt sắt 77 ( けいりょう ) コンクリート ( Kei ryō ) konkurīto bê tông nhẹ cân 78 かべ Ka be bức tường 79 かいだん Kaida n bậc thang 80 はしら Hashira cây cột 81 はり Hari cây kèo, xà ngang 82 さかん Sakan việc làm trát hồ 83 かせつこうじ Kasetsu Kōji việc làm thiết kế xây dựng trong thời điểm tạm thời 84 てっきん Tekkin cốt sắt 85 きょうど Kyōdo cường độ 86 ワックス Wakkusu chất sáp để đánh bóng 87 ( う ) める ( U ) meru chôn 88 ひびわれ Hibiware chỗ bị nứt nẻ 89 めち Me chi chỗ tiếp nối 90 ( あんぜん ) ベルト ( Anzen ) beruto dây thắt lưng bảo đảm an toàn 91 くうきせいじょうそうち Kūki seiji ~ yousouchi

dụng cụ lọc không khí

92 こうじちゅう

Kōji chi ~ yuu

Source: https://suanha.org
Category : Dụng Cụ

Alternate Text Gọi ngay
Liên kết hữu ích: XSMB