|
STT
|
Tên loại máy, thiết bị
|
Đơn vị
|
Giá chưa có VAT
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
Ôtô vận tải thùng – trọng tải:
|
| 1 |
12,0 T |
ca |
1.394.404 |
|
Cần trục ô tô – sức nâng:
|
| 2 |
10,0 T |
ca |
1.854.974 |
| 3 |
16,0 T |
ca |
2.125.104 |
| 4 |
25,0 T |
ca |
2.723.387 |
|
Cần trục bánh hơi – sức nâng:
|
| 5 |
100,0 T |
ca |
6.504.683 |
|
Máy bơm nước chạy bằng động cơ điện – công suất:
|
| 6 |
7,00 kW |
ca |
132.791 |
| 7 |
40,00 kW |
ca |
300.372 |
| 8 |
50,00 kW |
ca |
341.972 |
| 9 |
55,00 kW |
ca |
360.979 |
| 10 |
75,00 kW |
ca |
442.739 |
| 11 |
113,00 kW |
ca |
587.827 |
|
Máy nén khí chạy bằng động cơ diezel – năng suất:
|
| 12 |
600,0 m3 / h |
ca |
1.166.069 |
|
Kích nâng – sức nâng
|
| 13 |
50 T ( kích thủy lực ) |
ca |
121.924 |
| 14 |
100T |
ca |
130.186 |
| 15 |
250T |
ca |
152.637 |
| 16 |
500T |
ca |
198.887 |
|
Máy phát điện:
|
| 17 |
Máy phát điện 2,5 – 3 kW |
ca |
148.069 |
|
Biến thế hàn – công suất:
|
| 18 |
7,5 kW |
ca |
140.212 |
|
Máy quạt gió – công suất:
|
| 19 |
4,5 kW ( CBM-5 ) |
ca |
144.812 |
|
Máy – thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:
|
| 20 |
Bộ khoan tay |
ca |
44.115 |
| 21 |
Bộ máy khoan cby-150-zub |
ca |
922.579 |
| 22 |
Bộ nén ngang GA |
ca |
470.902 |
| 23 |
Búa căn MO-10 ( chưa tính khí nén ) |
ca |
11.262 |
| 24 |
Búa khoan tay P30 ( 2,02 kW ) |
ca |
23.249 |
| 25 |
Thùng trục 0,5 m3 |
ca |
6.827 |
| 26 |
Máy khoan F60L |
ca |
1.410.795 |
| 27 |
Máy xuyên động RA-50 |
ca |
49.775 |
| 28 |
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP |
ca |
1.024.333 |
| 29 |
Máy xuyên tĩnh Gouda |
ca |
749.175 |
| 30 |
Thiết bị đo ngẫu lực |
ca |
279.923 |
| 31 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT |
ca |
9.121 |
| 32 |
Biến thế thắp sáng |
ca |
5.691 |
|
Máy bơm nước
|
| 33 |
Máy bơm B48 ( 0,46 kW ) |
ca |
101.875 |
| 34 |
Máy bơm 250 / 50, b100 ( 25 CV ) |
ca |
391.359 |
|
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
|
| 35 |
Máy nén khí DK9 |
ca |
1.180.149 |
|
Máy thăm dò vật lý:
|
| 36 |
Máy UJ-18 |
ca |
30.998 |
| 37 |
Máy MF-2-100 |
ca |
38.379 |
|
Máy thiết bị trắc đạc
|
| 38 |
Theo 020 |
ca |
14.971 |
| 39 |
Theo 010 |
ca |
34.291 |
| 40 |
Đitomat |
ca |
55.940 |
| 41 |
Ni 030 |
ca |
7.761 |
| 42 |
Ni 004 |
ca |
11.550 |
| 43 |
Dalta 020 |
ca |
20.842 |
| 44 |
Bộ đo mia Bala |
ca |
2.023 |
| 45 |
Máy thủy bình NA-720 |
ca |
12.751 |
| 46 |
Máy toàn đạc điện tử |
ca |
135.477 |
|
Máy thiết bị quang học
|
| 47 |
Ống nhòm |
ca |
880 |
| 48 |
Kính hiển vi |
ca |
6.096 |
| 49 |
Máy ảnh |
ca |
5.805
|
|
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
|
| 50 |
Cần Belkenman |
ca |
16.817 |
|
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
|
| 51 |
Bộ thiết bị PIT ( đo biến dạng nhỏ ) |
ca |
284.585 |
| 52 |
Bộ thiết bị PDA ( đo biến dạng lớn ) |
ca |
1.062.403 |
| 53 |
Bộ thiết bị siêu âm |
ca |
461.801 |
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn:
|
| 54 |
Loại 1 mạch ( ES-125 ) |
ca |
91.169 |
| 55 |
Loại 12 mạch ( Triosx-12 ) |
ca |
268.933 |
| 56 |
Loại 24 mạch ( Triosx-24 ) |
ca |
316.112 |
|
Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm:
|
| 57 |
Cân điện tử |
ca |
5.628 |
| 58 |
Cân nghiên cứu và phân tích |
ca |
8.676 |
| 59 |
Cân bàn |
ca |
3.283 |
| 60 |
Cân thủy tĩnh |
ca |
3.830 |
| 61 |
Lò nung |
ca |
25.924 |
| 62 |
Tủ sấy |
ca |
19.801 |
| 63 |
Tủ hút đọc |
ca |
12.465 |
| 64 |
Máy hút chân không |
ca |
4.000 |
| 65 |
Máy hút ẩm OASIS-America |
ca |
8.024 |
| 66 |
Bếp điện |
ca |
5.682 |
| 67 |
Bếp cát |
ca |
6.296 |
| 68 |
Máy chưng cất nước |
ca |
9.254 |
| 69 |
Máy trộn đất |
ca |
9.763 |
| 70 |
Máy đàm tiêu chuẩn ( đầm rung ) |
ca |
10.038 |
| 71 |
Máy cắt đất |
ca |
1.936 |
| 72 |
Máy cắt mẫu lớn ( 30 * 30 ) cm |
ca |
17.255 |
| 73 |
Máy cắt ứng biến |
ca |
114.629 |
| 74 |
Máy nén 3 trục |
ca |
530.327 |
| 75 |
Máy ép litvinốp |
ca |
15.445 |
| 76 |
Kích tháo mẫu |
ca |
5.451 |
| 77 |
Máy ép mẫu đá, bê tông |
ca |
125.488 |
| 78 |
Máy cắt mẫu VL bê tông, gạch đá |
ca |
62.778 |
| 79 |
Máy khoan mẫu đá |
ca |
56.546 |
| 80 |
Máy mài thử độ mài mòn |
ca |
9.586 |
| 81 |
Máy nén 1 trục |
ca |
14.104 |
| 82 |
Máy CBR |
ca |
61.261 |
| 83 |
Máy caragrang ( làm thí nghiệm chảy ) |
ca |
4.766 |
| 84 |
Máy xác lập thông số thấm |
ca |
61.572 |
| 85 |
Máy đo PH |
ca |
7.019 |
| 86 |
Máy so màu ngọn lửa |
ca |
30.634 |
| 87 |
Máy so màu quang điện |
ca |
76.434 |
|
Máy tính chuyên dùng:
|
| 88 |
Máy Scanner ( khổ A0 ) |
ca |
167.683 |
| 89 |
Máy vẽ plotter |
ca |
96.528 |
| 90 |
Máy vi tính |
ca |
11.870 |
| 91 |
Máy cắt ba trục |
ca |
17.255 |
| 92 |
Máy cắt nhỏ |
ca |
1.936 |
| 93 |
Máy thấm |
ca |
61.572 |
| 94 |
Cân kỹ thuật |
ca |
8.676 |
| 95 |
Máy đầm |
ca |
10.038 |
| 96 |
Máy nén |
ca |
14.104 |
| 97 |
Mát cắt |
ca |
1.936 |
| 98 |
Máy xác lập mô đun |
ca |
16.817 |
| 99 |
Máy nén khí B10 |
ca |
1.180.149 |
| 100 |
Cẩu tự hành |
ca |
1.902.357 |
| 101 |
Máy đo mia ba la |
ca |
2.023 |
|
102
|
Máy thủy chuẩn Ni 030 |
ca
|
7.761 |