MENU

Nhà Việt

Phục Vụ

24/24

Email Nhà Việt

[email protected]

Công văn 253/SXD-KT công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình

STT

Tên loại máy, thiết bị

Đơn vị

Giá chưa có VAT

1

2

3

4

Ôtô vận tải thùng – trọng tải:

1 12,0 T ca 1.394.404

Cần trục ô tô – sức nâng:

2 10,0 T ca 1.854.974 3 16,0 T ca 2.125.104 4 25,0 T ca 2.723.387

Cần trục bánh hơi – sức nâng:

5 100,0 T ca 6.504.683

Máy bơm nước chạy bằng động cơ điện – công suất:

6 7,00 kW ca 132.791 7 40,00 kW ca 300.372 8 50,00 kW ca 341.972 9 55,00 kW ca 360.979 10 75,00 kW ca 442.739 11 113,00 kW ca 587.827

Máy nén khí chạy bằng động cơ diezel – năng suất:

12 600,0 m3 / h ca 1.166.069

Kích nâng – sức nâng

13 50 T ( kích thủy lực ) ca 121.924 14 100T ca 130.186 15 250T ca 152.637 16 500T ca 198.887

Máy phát điện:

17 Máy phát điện 2,5 – 3 kW ca 148.069

Biến thế hàn – công suất:

18 7,5 kW ca 140.212

Máy quạt gió – công suất:

19 4,5 kW ( CBM-5 ) ca 144.812

Máy – thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:

20 Bộ khoan tay ca 44.115 21 Bộ máy khoan cby-150-zub ca 922.579 22 Bộ nén ngang GA ca 470.902 23 Búa căn MO-10 ( chưa tính khí nén ) ca 11.262 24 Búa khoan tay P30 ( 2,02 kW ) ca 23.249 25 Thùng trục 0,5 m3 ca 6.827 26 Máy khoan F60L ca 1.410.795 27 Máy xuyên động RA-50 ca 49.775 28 Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP ca 1.024.333 29 Máy xuyên tĩnh Gouda ca 749.175 30 Thiết bị đo ngẫu lực ca 279.923 31 Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT ca 9.121 32 Biến thế thắp sáng ca 5.691

Máy bơm nước

33 Máy bơm B48 ( 0,46 kW ) ca 101.875 34 Máy bơm 250 / 50, b100 ( 25 CV ) ca 391.359

Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:

35 Máy nén khí DK9 ca 1.180.149

Máy thăm dò vật lý:

36 Máy UJ-18 ca 30.998 37 Máy MF-2-100 ca 38.379

Máy thiết bị trắc đạc

38 Theo 020 ca 14.971 39 Theo 010 ca 34.291 40 Đitomat ca 55.940 41 Ni 030 ca 7.761 42 Ni 004 ca 11.550 43 Dalta 020 ca 20.842 44 Bộ đo mia Bala ca 2.023 45 Máy thủy bình NA-720 ca 12.751 46 Máy toàn đạc điện tử ca 135.477

Máy thiết bị quang học

47 Ống nhòm ca 880 48 Kính hiển vi ca 6.096 49 Máy ảnh ca

5.805

Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:

50 Cần Belkenman ca 16.817

Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:

51 Bộ thiết bị PIT ( đo biến dạng nhỏ ) ca 284.585 52 Bộ thiết bị PDA ( đo biến dạng lớn ) ca 1.062.403 53 Bộ thiết bị siêu âm ca 461.801

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn:

54 Loại 1 mạch ( ES-125 ) ca 91.169 55 Loại 12 mạch ( Triosx-12 ) ca 268.933 56 Loại 24 mạch ( Triosx-24 ) ca 316.112

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm:

57 Cân điện tử ca 5.628 58 Cân nghiên cứu và phân tích ca 8.676 59 Cân bàn ca 3.283 60 Cân thủy tĩnh ca 3.830 61 Lò nung ca 25.924 62 Tủ sấy ca 19.801 63 Tủ hút đọc ca 12.465 64 Máy hút chân không ca 4.000 65 Máy hút ẩm OASIS-America ca 8.024 66 Bếp điện ca 5.682 67 Bếp cát ca 6.296 68 Máy chưng cất nước ca 9.254 69 Máy trộn đất ca 9.763 70 Máy đàm tiêu chuẩn ( đầm rung ) ca 10.038 71 Máy cắt đất ca 1.936 72 Máy cắt mẫu lớn ( 30 * 30 ) cm ca 17.255 73 Máy cắt ứng biến ca 114.629 74 Máy nén 3 trục ca 530.327 75 Máy ép litvinốp ca 15.445 76 Kích tháo mẫu ca 5.451 77 Máy ép mẫu đá, bê tông ca 125.488 78 Máy cắt mẫu VL bê tông, gạch đá ca 62.778 79 Máy khoan mẫu đá ca 56.546 80 Máy mài thử độ mài mòn ca 9.586 81 Máy nén 1 trục ca 14.104 82 Máy CBR ca 61.261 83 Máy caragrang ( làm thí nghiệm chảy ) ca 4.766 84 Máy xác lập thông số thấm ca 61.572 85 Máy đo PH ca 7.019 86 Máy so màu ngọn lửa ca 30.634 87 Máy so màu quang điện ca 76.434

Máy tính chuyên dùng:

88 Máy Scanner ( khổ A0 ) ca 167.683 89 Máy vẽ plotter ca 96.528 90 Máy vi tính ca 11.870 91 Máy cắt ba trục ca 17.255 92 Máy cắt nhỏ ca 1.936 93 Máy thấm ca 61.572 94 Cân kỹ thuật ca 8.676 95 Máy đầm ca 10.038 96 Máy nén ca 14.104 97 Mát cắt ca 1.936 98 Máy xác lập mô đun ca 16.817 99 Máy nén khí B10 ca 1.180.149 100 Cẩu tự hành ca 1.902.357 101 Máy đo mia ba la ca 2.023

102

Máy thủy chuẩn Ni 030 ca

7.761

Source: https://suanha.org
Category : Dụng Cụ

Alternate Text Gọi ngay
Liên kết hữu ích: XSMB