Honda Wave Alpha phiên bản đặc biệt quan trọng
Theo khảo sát tại các đại lý, giá những dòng xe số Honda có sự biến động. So với mức giá đề xuất mới, giá đại lý đang cao hơn khoảng 3,15 – 8,11 triệu đồng, mức chênh lệch cao nhất được ghi nhận đối với dòng xe Future 125 FI.
Bạn đang đọc: Bảng giá xe máy hãng Honda mới nhất tháng 4/2023
Bảng giá xe số Honda mới nhất tháng 4/2023. (Nguồn: Honda)
Bảng giá xe số Honda mới nhất tháng 4/2023 (ĐVT: triệu đồng) Dòng xe Phiên bản Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch Wave Alpha 110cc Phiên bản tiêu chuẩn 18,19 23,20 5,01 Phiên bản đặc biệt 18,79 23,70 4,91 Blade 110 Phiên bản tiêu chuẩn 19,25 23 3,75 Phiên bản đặc biệt 20,85 24 3,15 Phiên bản thể thao 22,35 25,50 3,15 Wave RSXFI 110 Vành nan hoa phanh cơ 22,14 26,30 4,16 Vành nan hoa phanh đĩa 23,74 27,30 3,56 Vành đúc phanh đĩa 25,74 29,30 3,56 Future 125 FI Phiên bản tiêu chuẩn 31,09 38,50 7,41 Phiên bản cao cấp 32,29 40,40 8,11 Phiên bản đặc biệt 32,79 40,90 8,11 Super Cub C125 Phiên bản tiêu chuẩn 87,39 95,20 7,81 Phiên bản đặc biệt 88,39 96,20 7,81 Đối với xe tay ga, hãng Honda cũng có sự đổi khác giá niêm yết của những dòng xe trong tháng 4, xê dịch từ 31,69 – 150,49 triệu đồng .Hiện tại, giá 4 phiên bản của dòng xe Vision tăng nhẹ so với mức giá của tháng 3/2023, lần lượt như sau : 31,69 triệu đồng ( phiên bản tiêu chuẩn ), 33,39 triệu đồng ( phiên bản hạng sang ), 34,79 triệu đồng ( phiên bản đặc biệt quan trọng ) và 37,09 triệu đồng ( phiên bản đậm chất ngầu ) .Những mẫu xe thuộc dòng Lead 125 cũng có sự biến hóa giao động ở mức 40,29 – 43,59 triệu đồng. Tương tự, mức giá trong khoảng chừng 42,79 – 57,89 triệu đồng là giá đề xuất kiến nghị của dòng xe Air Blade 125 / 160 .Như vậy, so với tháng trước, giá cả thực tiễn của những dòng xe ga hãng Honda không có sự dịch chuyển nhiều. Theo đó, mức giá đại lý đang cao hơn khoảng chừng 4,21 – 29,01 triệu đồng so với giá yêu cầu của hãng .
Bảng giá xe tay ga Honda mới nhất tháng 4/2023. (Nguồn: Honda)
Bảng giá xe tay ga Honda mới nhất tháng 4/2023 (ĐVT: triệu đồng) Dòng xe Phiên bản Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch Vision Phiên bản tiêu chuẩn 31,69 38 6,31 Phiên bản cao cấp 33,39 39,50 6,11 Phiên bản đặc biệt 34,79 41,50 6,71 Phiên bản cá tính 37,09 43,50 6,41 Lead 125cc Phiên bản tiêu chuẩn 40,29 44,50 4,21 Phiên bản cao cấp 42,49 47,50 5,01 Phiên bản đặc biệt 43,59 48,50 4,91 Air Blade 125/160 Air Blade 125 tiêu chuẩn 42,79 48 5,21 Air Blade 125 đặc biệt 43,99 50 6,01 Air Blade 160 ABS tiêu chuẩn 56,69 63,50 6,81 Air Blade 160 ABS đặc biệt 57,89 69 11,11 SH Mode 125cc Phiên bản tiêu chuẩn (CBS) 58,19 67,50 9,31 Phiên bản cao cấp (ABS) 63,29 74,50 11,21 Phiên bản đặc biệt (ABS) 64,49 78 13,51 Phiên bản thể thao (ABS) 64,99 79 14,01 SH 125i/160i SH 125i phanh CBS 75,29 93,50 18,21 SH 125i phanh ABS 83,29 100,50 17,21 SH 125i phanh ABS bản đặc biệt 84,49 102,50 18,01 SH 125i phanh ABS bản thể thao 84,99 103,50 18,51 SH 160i phanh CBS 92,29 115,50 23,21 SH 160i phanh ABS 100,29 126,50 26,21 SH 160i phanh ABS bản thể thao 101,49 130,50 29,01 SH350i Phiên bản cao cấp 148,99 158 9,01 Phiên bản đặc biệt 149,99 159 9,01 Phiên bản thể thao 150,49 161 10,51 Trong khi đó, giá xe côn tay Honda không có sự dịch chuyển mới nào trong 4/2023, liên tục duy trì ở mức 46,16 – 105,50 triệu đồng .Hiện tại, những mẫu xe thuộc dòng Winner X có mức giá niêm yết lần lượt như sau : Phiên bản tiêu chuẩn có giá là 46,16 triệu đồng, phiên bản đặc biệt quan trọng có giá 50,06 triệu đồng và phiên bản thể thao có giá 50,56 triệu đồng .So với mức giá đề xuất kiến nghị, giá cả trong thực tiễn đang chênh lệch khoảng chừng 1,16 – 7,31 triệu đồng, với mức chênh lệch cao nhất được ghi nhận so với mẫu xe CBR150R .
Bảng giá xe côn tay Honda mới nhất tháng 4/2023. (Nguồn: Honda)
Bảng giá xe côn tay Honda mới nhất tháng 4/2023 (ĐVT: triệu đồng) Dòng xe Phiên bản Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch Winner X Phiên bản tiêu chuẩn (CBS) 46,16 45 -1,16 Phiên bản đặc biệt (ABS) 50,06 48,5 -1,56 Phiên bản thể thao (ABS) 50,56 48 -2,56 CBR150R Phiên bản tiêu chuẩn 71,29 78,6 7,31 Phiên bản đặc biệt 72,29 79,6 7,31 Phiên bản thể thao 72,79 80 7,21 CB150R The Streetster Phiên bản tiêu chuẩn 105,50 105,50 0 Tương tự như xe tay ga, giá xe mô tô Honda cũng có sự đổi khác nhẹ so với tháng 3/2023, đơn cử, mức giá 180,80 triệu đồng so với dòng xe Rebel 500 và 184,49 triệu đồng với dòng xe CB500F .So với mức giá đề xuất kiến nghị mới, giá thực tiễn đang chênh lệch khoảng chừng 6,2 – 9,31 triệu đồng, với mức chênh lệch cao nhất được ghi nhận so với dòng xe CB500F .
Bảng giá xe mô tô Honda mới nhất tháng 4/2023. (Nguồn: Honda)
Bảng giá xe mô tô Honda mới nhất tháng 4/2023 (ĐVT: triệu đồng) Dòng xe Phiên bản Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch Rebel 500 Phiên bản tiêu chuẩn 180,80 187 6,2 CB500F Phiên bản tiêu chuẩn 184,49 193,80 9,31 Lưu ý: Mức giá nêu trên chỉ mang tính chất tham khảo, đã bao gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy. Giá xe có thể thay đổi tùy từng thời điêm theo các đại lý Honda và khu vực bán xe.
Bổ ích
Xúc động
Sáng tạo
Độc đáo
Phẫn nộ
Source: https://suanha.org
Category : Điện Máy